Unit 09 – Danh từ C – Bài 4 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
676. 影響(えいきょう)
ảnh hưởng
ảnh hưởng
1
両親(りょうしん)の影響(えいきょう)で、私(わたし)も子(こ)どものころから絵(え)をかき始(はじ)めた
Do ảnh hưởng của bố mẹ, tôi cũng đã bắt đầu vẽ tranh từ khi còn nhỏ.

2
アメリカの経済(けいざい)が世界(せかい)に影響(えいきょう)を与(あた)えた
Kinh tế Mỹ đã làm ảnh hưởng đến thế giới.

3
親(おや)の考(かんが)え方(かた)は子(こ)どもに影響(えいきょう)する
Cách suy nghĩ của cha mẹ ảnh hưởng đến con cái.

連 _がある <=> ない、_を与(あた)える <=> _を受(う)ける、_が出(で)る
Có ảnh hưởng<=> không có ảnh hưởng, tạo sự ảnh hưởng <=> nhận sự ảnh hưởng, ảnh hưởng
677. 効果(こうか)
hiệu quả
hiệu quả
1
この薬(くすり)を飲(の)んだら、すぐに効果(こうか)が出(で)た
Sau khi uống thuốc này xong, đã có hiệu quả ngay lập tức.

連 _がある <=> ない、_が出(で)る、_が現(あらわ)れる、_があがる、_をあげる、_が高(たか)い
Có hiệu quả <=> không có hiệu quả, có hiệu quả, xuất hiện hiệu quả, tăng hiệu quả, hiệu quả cao

合 _的(てき)な
Mang tính hiệu quả
678. 印象(いんしょう)
ấn tượng
ấn tượng
1
彼女(かのじょ)と初(はじ)めて会(あ)ったとき、優(やさ)しそうな人(ひと)だという印象(いんしょう)を受(う)けた
Lần đầu gặp cô ấy, tôi đã có ấn tượng rằng cô ấy là người rất hiền lành.

2
彼(かれ)は昔(むかし)、よく先生(せんせい)に怒(おこ)られていたという印象(いんしょう)がある
Tôi có ấn tượng là hồi xưa anh ấy thường bị thầy cô la mắng.

連 {強(つよ)い/~そうな …}_を与(あた)える <=> 受(う)ける、_に残(のこ)る
Tạo ấn tượng mạnh <=> có ấn tượng, để lại ấn tượng

合 的(てき)な
Tính ấn tượng
679. 印(しるし)
ấn
dấu hiệu, biểu tượng
1
地図(ちず)の目的地(もくてきち)にしろしをつける
Đánh dấu vào đích đến trên bản đồ.

2
「T」は郵便局(ゆうびんきょく)のしるしだ
Chữ T là biểu tượng của bưu điện.

3
ハトは平和(へいわ)のしるしだ
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.

4
愛(あい)のしるしに恋人(こいびと)に指輪(ゆびわ)を贈(おく)る
Tặng nhẫn cho người yêu để làm biểu tượng của tình yêu.

連 _をつける
Gắn, đánh dấu

合 目印(めじるし)
Dấu hiệu, mốc
680. 合図(あいず)
hợp đồ
ám hiệu, ra hiệu
1
友(とも)だちに目(め)で{合図(あいず)する/合図(あいず)を送(おく)る}
Ra hiệu bằng mắt với bạn.

連 _を送(おく)る
Ra tín hiệu
681. 共通(きょうつう)
cộng thông
Chung, điểm chung
1
二人(ふたり)の共通(きょうつう)の趣味(しゅみ)は音楽(おんがく)だ
Sở thích chung của hai người là âm nhạc.

2
横浜(よこはま)と神戸(こうべ)の共通(きょうつう)点(てん)は、大(おお)きな港(みなと)があることだ
Điểm chung giữa YOKOHAMA và KOUBE là đều có cảng lớn.

3
少子(しょうし)高齢化(こうれいか)は先進国(せんしんこく)に共通(きょうつう)する問題(もんだい)だ
Già hóa dân số và giảm tỷ lệ sinh là vấn đề chung ở các nước phát triển.

合 _点(てん)
Điểm chung
682. 強調(きょうちょう)
cường/cưỡng điều/điệu
nhấn mạnh
1
大事(だいじ)な点(てん)を強調(きょうちょう)して説明(せつめい)する
Giải thích và nhấn mạnh những điểm quan trọng.
683. 省略(しょうりゃく)
tỉnh lược
giản lược, lược bỏ, lược bớt, rút gọn
1
くわしい説明(せつめい)を省略(しょうりゃく)して簡単(かんたん)に話(はな)す
Lược bớt những giải thích chi tiết và nói một cách đơn giản.

関 省(はぶ)く
Lược bớt, bỏ bớt
684. 挑戦(ちょうせん)
khiêu chiến
thử thách
1
{むずかしい課題(かだい)/チャンピオン …}に挑戦(ちょうせん)する
Thử thách với {vấn đề khó khăn/ nhà vô dịch…}.

2
世界(せかい)記録(きろく)への挑戦(ちょうせん)
Thử thách với kỉ lục thế giới.

合 _者(しゃ)
Người thách thức
685. やる気(き)
khí
có hứng thú, động lực
1
やる気(き)のある人(ひと)
Người có động lực.

連 ほめられてやる気(き)になる
Được khen trở nên có động lực.

関 _がある <=> ない、_が出(で)る、_を出(だ)す、_になる、_がなくなる、_をなくす
Có động lực <=> không có động lưc, có hứng thú, trở nên có động lực, đánh mất động lực
686. 勇気(ゆうき)
dũng khí
dũng khí, dũng cảm
1
困難(こんなん)に立(た)ち向(む)かう勇気(ゆうき)
Dũng cảm đối mặt với khó khăn.

2
勇気(ゆうき)を出(で)してプロポーズする
Lấy hết dũng khí để cầu hôn.

連 _がある <=> ない、_が出(で)る、_を出(だ)す
Có dũng khí <=> không có dũng khí, có dũng khí
687. 資格(しかく)
tư cách
tư cách, bằng cấp, xứng đáng
1
弁護士(べんごし)の資格(しかく)を取(と)る
Lấy bằng luật sư.

2
彼女(かのじょ)は奨学金(しょうがくきん)をもらう資格(しかく)が十分(じゅうぶん)ある
Cô ấy có đủ tư cách để nhận học bổng.

3
「あなたも同(おな)じことをしたのだから、あなたに彼(かれ)を言(い)う資格(しかく)はない」
“Vì bạn cũng đã làm điều giống như vậy nên không có tư cách để nói về anh ấy.”

連 _を取(と)る、_を与(あた)える、_がある <=> ない
Lấy bằng/ có bằng/ có tư cách <=> không có tư cách

合 _試験(しけん)
Thi lấy bằng
688. 申請(しんせい)
thân thỉnh
đăng ký, ứng tuyển
1
パスポートの申請(しんせい)
Đăng kí hộ chiếu.

2
大使館(たいしかん)でビザを申請(しんせい)する
Đăng kí Visa tại đại sứ quán.

合 _書類(しょるい)、_書(しょ)
Hồ sơ đăng kí, giấy đăng kí
689. 本人(ほんにん)
bản nhân
chính chủ
1
通帳(つうちょう)は貯金(ちょきん)をする本人(ほんにん)が作(つく)らなければならない
Sổ tiết kiệm thì phải do chính phủ làm.

2
申(もう)し込(こ)み者(しゃ)本人(ほんにん)
Người đã đăng kí chính chủ.

合 _確認(かくにん)、[名詞(めいし)]者(しゃ)+本人(ほんにん)
Xác nhận chính chủ, người chính chủ
690. 契約(けいやく)
khế ước
hợp đồng
1
アパートを2年間(ねんかん)借(か)りる契約(けいやく)をした
Đã làm hợp đồng thuê nhà trong hai năm.

2
わが社(しゃ)は今度(こんど)、A社(しゃ)と契約(けいやく)を結(むす)ぶことになった
Công ty chúng tôi lần này đã kí hợp đồng với công ty A.

連 _を結(むす)ぶ、_を{取(と)り消(け)す/キャンセルする}、_が切(き)れる、_に違反(いはん)する
Kí hợp đồng, hủy hợp đồng, hết hợp đồng, vi phạm hợp đồng

合 _書(しょ)
Bản hợp đồng

関 約束(やくそく)
Quy ước

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm