Unit 02 – Động từ A – Bài 3 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
133. 引(ひ)っ張(ぱ)る
dẫn trương
kéo, lôi kéo, rủ
1
このひもを引(ひ)っ張(ぱ)ると電気(でんき)がつく。
Kéo sợi dây này thì điện sẽ bật.

2
おもちゃ売(う)り場(ば)から離(はな)れない子供(こども)の手(て)を引(ひ)っ張(ぱ)って、外(そと)に出(で)た。
Kéo đứa trẻ không chịu rời quầy bán đồ chơi ra ngoài.

3
「新入生(しんにゅうせい)をたくさん、うちのクラブに引(ひ)っ張(ぱ)って来(こ)よう」
Hãy rủ thật nhiều tân sinh viên tham gia câu lạc bộ của chúng ta.
134. 突(つ)く
đột
chọc, đâm, huých, chống, xông vào, chỉ ra
1
喧嘩(けんか)して相手(あいて)の胸(むね)を手(て)で突(つ)いた。
Do cãi nhau nên tôi dùng tay huých vào ngực bạn.

2
フォークで肉(にく)を突(つ)く。
Dùng nĩa xiên vào miếng thịt.

3
針(はり)で指(ゆび)を突(つ)いてしまった。
Lỡ đâm kim vào tay.

4
転(ころ)んでとっさに地面(じめん)に手(て)を突(つ)いた。
Bị ngã nên tôi vội chống tay xuống đất.

5
杖(つえ)に突(つ)いて歩(ある)く。
Chống gậy đi bộ.

6
書類(しょるい)に判(はん)を突(つ)く。
Đóng dấu vào tài liệu.

7
話(はなし)の「核心(かくしん)/矛盾(むじゅん)…}を突(つ)く。
Chỉ ra trọng tâm/ mâu thuẫn của câu chuyện.

8
相手(あいて)の不意(ふい)を突(つ)く。
Bất ngờ xông vào đối phương.

9
悪臭(あくしゅう)が鼻(はな)を突(つ)いた。
Mùi hôi xông lên mũi.

10
母(はは)の涙(なみだ)に胸(むね)を突(つ)かれた。
Nước mắt của mẹ làm lòng tôi đau nhói.
135. 突(つ)き当(あ)たる
đột đương/đáng
đi hết đường, va phải, gặp phải
1
「この道(みち)を真(ま)っすぐ行(い)って、突(つ)き当(あた)たったら左(ひだり)に曲(ま)がってください」
Đi thẳng đường này, hết đường thì rẽ trái.

2
計画(けいかく)は予算(よさん)不足(ぶそく)という問題(もんだい)に突(つ)き当(あ)たった。
Kế hoạch gặp phải vấn đề thiếu hụt ngân sách.

名 突(つ)き当(あた)り
cuối con đường (không phải ngõ cụt)
136. 立(た)ち止(ど)まる
lập chỉ
dừng lại
1
道(みち)で声(こえ)をかけられて立(た)ち止(ど)まる。
Trên đường tôi bị gọi nên đã dừng lại.

2
自分(じぶん)の人生(じんせい)はこのままでいいのか、少(すこ)し立(た)ち止(ど)まって考(かんが)えてみたい。
Tôi muốn dừng lại một chút để suy nghĩ xem cuộc sống của mình như vậy có ổn không.
137. 近寄(ちかよ)る
cận kí
tiếp cận, lại gần, tới gần
1
物音(ものおと)がしたので窓(まど)に近寄(ちかよ)って外(そと)を見(み)た。
Tôi nghe thấy tiếng động nên đã lại gần cửa sổ và nhìn ra ngoài.

2
「この川(かわ)が危険(きけん)なので、近寄(ちかよ)らないでください」
Con sông này rất nguy hiểm, xin đừng lại gần.

類 近(ちか)づく
Tiến gần, tới gần

合 近寄(ちかよ)りがたい(あの先生(せんせい)は立派(りっぱ)過(す)ぎて近寄(ちかよ)りがたい)
Khó gần (Thầy giáo đó quá tuyệt vời nên rất khó gần)
138. 横切(よこぎ)る
hoành thiết
băng qua, vụt qua
1
道(みち)を横切(よこぎ)って向(む)こう側(がわ)に渡(わた)った。
Tôi đã băng qua đường và sang phía bên kia.

2
何(なに)か黒(くろ)い物(もの)が視界(しかい)を横切(よこぎ)った。
Có vật gì đó màu đen vụt qua tầm nhìn của tôi
139. 転(ころ)ぶ
chuyển
ngã, trượt ngã, biến chuyển (tình hình, kinh tế)
1
雪道(ゆきみち)で滑(すべ)って転(ころ)んでしまった。
Đường tuyết trơn nên bị ngã.

2
状況(じょうきょう)がどう転(ころ)んでも、この計画(けいかく)には影響(えいきょう)はない。
Cho dù tình hình có biến chuyển (thay đổi) như thế nào, thì cũng không ảnh hưởng đến kế hoạch này.

合 寝転(ねころ)ぶ
Nằm ngả, ngả lưng
140. 躓(つまづ)く
chí
vấp, vấp ngã, gặp khó khăn
1
道(みち)で石(いし)につまずいて転(ころ)んでしまった。
Vấp phải hòn đá trên đường nên bị ngã.

2
映画(えいが)製作(せいさく)は、資金(しきん)集(あつ)めの段階(だんかい)でつまずいている。
Quá trình sản xuất phim đang gặp khó khăn trong việc huy động vốn.

名 つまずき
Sự vấp ngã, sự thất bại
141. 轢(ひ)く
lịch
chèn (ngã), cán qua
1
車(くるま)にひかれて骨折(こっせつ)した。
Bị xe ô tô chèn nên gãy chân.

2
線路(せんろ)内(ない)に入(はい)り込(こ)んで遊(あそ)んでいた子(こ)どもが電車(でんしゃ)にひかれて死亡(しぼう)した。
Đứa trẻ chơi bên trong đường ray bị tàu hỏa chèn nên đã tử vong.
142. 溺(おぼ)れる
nịch/niệu
chìm, đắm, nghiện
1
川(かわ)に落(お)ちておぼれている子(こ)どもを助(たす)けた。
Tôi đã cứu đứa trẻ đang bị đuối nước sau khi rơi xuống sông.

2
{酒(さけ)/賭(か)け事(ごと)…}におぼれる。
Nghiện rượu/cờ bạc…
143. 痛(いた)む
thống
đau
1
{歯(は)/頭(あたま)/足(あし)…}が痛(いた)む。
Đau {răng/ đầu/ chân}

2
苦(くる)しんでいる友人(ゆうじん)のことを思(おも)うと、心(こころ)が痛(いた)む。
Khi nghĩ đến người bạn đang đau khổ, trái tim tôi đau nhói.

名 痛(いた)み
Nỗi đau, cơn đau
144. 罹(かか)る
li/duy
bị nhiễm
1
インフルエンザにかかって、学校(がっこう)を休(やす)んだ。
Bị nhiễm cúm nên đã nghỉ học.
145. 酔(よ)う
túy
say, đắm chìm
1
酒(さけ)に酔(よ)う。
Say rượu.

2
酔(よ)った勢(いきお)いで、好(す)きな人(ひと)に告白(こくはく)した。
Tôi đã tỏ tình với người mình thích trong lúc say.

3
車(くるま)に酔(よ)うので、バス旅行(りょこう)に行(い)けないのが残念(ざんねん)だ。
Vì say xe, nên tôi không thể đi du lịch bằng xe buýt, thật là tiếc.

4
観客(かんきゃく)はその歌手(かしゅ)の素晴(すば)らしい歌(うた)に酔(よ)っていた。
Khán giả say đắm với ca khúc tuyệt vời của ca sĩ đó.

5
{船(ふね)/飛行機(ひこうき)…}酔(よ)う。
Say tàu/say máy bay…

6
彼(かれ)は成功(せいこう)に酔(よ)った。
Anh ta say mê với thành công của mình

類 うっとりする
Say xưa ,say mê

合 二日酔(ふつかよ)い、酔(よ)っぱらう、酔(よ)っぱらい、乗(の)り物(もの)酔(よ)い、船酔(ふなよ)い、酔(よ)い止(ど)め(の薬(くすり))
Nôn nao (do chưa tỉnh rượu, dân mình gọi là say nguội), Say rượu (sau khi uống rượu), Người say rượu (người đang say do uống rượu nhiều), say xe, say sóng, thuốc chống say xe
146. 吐(は)く
thổ
thở ra, nôn ra
1
息(いき)を吸(す)って吐(は)く。
Hít vào thở ra.

2
悪(わる)い物(もの)を食(た)べたのか、胃(い)の中(なか)の物(もの)を全部(ぜんぶ)吐(は)いてしまった。
Không biết có ăn phải thứ gì không tốt hay không mà bao nhiêu thứ trong bụng đều nôn ra hết.

合 吐(は)き出(だ)す
Nôn ra, xuất ra (dữ liệu)

対 吸(す)う
Hít, hút

慣 弱音(よわね)を吐(は)く、本音(ほんね)を吐(は)く
Than vãn, bộc lộ cảm xúc thật lòng
147. 診(み)る
chẩn
Khám, chuẩn đoán
1
体(からだ)の調子(ちょうし)が悪(わる)いので医者(いしゃ)に診(み)てもらおう。
Tình trạng cơ thể không được tốt nên đến bác sĩ khám thôi.

2
医者(いしゃ)が患者(かんじゃ)を診(み)る。
Bác sĩ khám bệnh cho bệnh nhân.

類 診察(しんさつ)する
Khám bệnh
148. 見舞(みま)う
kiến vũ
đi thăm người bệnh; hứng chịu, bị … ghé thăm (thường dùng cho thiên tai)
1
入院中(にゅういんちゅう)の友(とも)だちをみんなで見舞(みま)った。
Mọi người đã đến thăm người bạn đang nằm bệnh viện.

2
ここはたびたび台風(たいふう)に見舞(みま)われる地域(ちいき)だ。
Đây là vùng thường xuyên có bão đi qua.

3
{災害(さいがい)/災難(さいなん)…}に見舞(みま)われる。
Gặp/ chịu thiên tai/ hỏa hoạn…

名 見舞(みま)い
thăm người bệnh
149. 勤(つと)める
cần
làm việc ở đâu đó (vị trí cụ thể như công ty)
1
会社(かいしゃ)に勤(つと)める。
Làm việc tại công ty.

2
定年(ていねん)まで無事(ぶじ)に勤(つと)め上(あ)げた。
Tôi đã hoàn thành công việc một cách suôn sẻ cho đến khi về hưu.

類 勤務(きんむ)する
Làm việc

合 勤(つと)め先(さき)、勤(つと)め口(ぐち)、勤(つと)め人(にん)、勤(つと)め上(あ)げる
Chỗ làm (địa điểm bạn đang làm việc), Vị trí làm việc/ chỗ làm việc, nhân viên văn phòng

名 勤(つと)め→_に出(で)る、_を辞(や)める
Đi làm, nghỉ việc

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
2 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Minh Hương
Minh Hương

134 ad viết sai chữ con dấu rồi , 判 không phải 半

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm