Unit 08 – Động từ B – Bài 2 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
692. 追(お)いかける
truy
chạy theo, đuổi theo, theo đuổi
1
犯人(はんにん)を追(お)いかけたが、逃(に)げられてしまった。
Tôi đã đuổi theo tên tội phạm, nhưng hắn đã trốn thoát.

2
{スター/流行(りゅうこう)…}を追(お)いかける。
Theo đuổi ngôi sao/Xu hướng…

類 追(お)う
Đuổi theo
693. 追(お)いつく
truy
đuổi kịp, theo kịp
1
彼(かれ)は足(あし)が速(はや)いから、今(いま)から追(お)いかけても追(お)いつかないだろう。
Anh ấy đi rất nhanh, nên giờ có đuổi theo cũng không đuổi kịp đâu.

2
斉藤(さいとう)選手(せんしゅ)がゴールを決(き)め、同点(どうてん)に追(お)いついた。
Cầu thủ Saitou ghi bàn và đã san bằng tỷ số.

3
我わが社(しゃ)の技術(ぎじゅつ)が世界(せかい)水準(すいじゅん)に追(お)いつくには、5年(ねん)はかかるだろう。
Để công nghệ của công ty chúng ta theo kịp được những tiêu chuẩn toàn cầu, chúng ta sẽ cần khoảng 5 năm nữa.
694. 追(お)い越(こ)す
truy việt
vượt qua (chạy vượt)
1
前(まえ)を走(はし)る選手(せんしゅ)に追(お)いついたが、追(お)い越(こ)すことはできなかった。
Đã đuổi kịp vận động viên phía trước tôi nhưng không thể vượt qua được.

2
のろのろ走(はし)っている前(まえ)の車(くるま)を追(お)い越(こ)した。
Đã vượt qua chiếc ô tô chạy chậm phía trước.

関 抜(ぬ)く
Vượt qua, nhổ, rút

類 追(お)い抜(ぬ)く
Vượt qua, trội hơn

名 追(お)い越(こ)し
Vượt qua
695. 振(ふ)り向(む)く
chấn hướng
ngoảnh mặt, ngoảnh lại, ngoái lại, quay ngoắt, chú ý, bận tâm
1
名前(なまえ)を呼(よ)ばれて、振(ふ)り向(む)いだ。
Được ai đó gọi tên, tôi đã ngoảnh lại xem ai.

2
後(うし)ろを振(ふ)り向(む)く。
Ngoái lại nhìn phía sau.

3
募金(ぼきん)を訴(うった)えても、だれも振(ふ)り向(む)かなかった。
Dù đã kêu gọi quyên góp tiền, nhưng không ai chú ý đến.

4
教授(きょうじゅ)は不真面目ふまじめな学生(がくせい)には振(ふ)り向(む)いてくれない。
Giáo sư không quan tâm đến những học sinh không nghiêm túc.

類 振(ふ)り返(かえ)る
Ngoảnh lại nhìn, nhìn lại 
696. 捕(と)る・採(と)る・執(と)る
bộ thải chấp
lấy, bắt・thu hoạch, tuyển dụng, áp dụng, thực hiện・Cầm, nắm giữ, đảm nhận
1
公園(こうえん)でセミを捕(と)った。
Tôi đã bắt được một con ve trong công viên.

2
今年(ことし)は新入(しんにゅう)社員(しゃいん)を30人(にん)採(と)った。
Năm nay chúng tôi tuyển dụng 30 nhân viên mới.

3
彼(かれ)の提案(ていあん)を採(と)ることにした。
Tôi đã quyết định áp dụng đề xuất của anh ấy.

4
作戦(さくせん)の指揮(しき)を執(と)る。
Đảm nhận chỉ huy tác chiến.

5
作家(さっか)は10年(ねん)ぶりに筆(ふで)を執(と)った。
Tác giả đã cầm bút trở lại sau 10 năm.
697. 取(と)り上(あ)げる
thủ thượng
nhặt lên, nhấc lên, cầm lấy, tịch thu, tước đi, bàn luận
1
彼女(かのじょ)は机(つくえ)の上(うえ)の本(ほん)を取(と)り上(あ)げた。
Cô ấy nhấc quyển sách trên bàn lên.

2
人身(じんしん)事故(じこ)を起(お)こした運転手(うんてんしゅ)は免許(めんきょ)を取(と)り上(あ)げられた。
Người lái xe gây ra tai nạn chết người đã bị tước bằng lái.

3
ニュースでこの事件(じけん)は大(おお)きく取(と)り上(あ)げられた。
Vụ việc này đã được bàn luận rộng rãi trên các bản tin.
698. 取(と)り入(い)れる
thủ nhập
nhặt vào, cho vào, thu vào, tiếp thu, thu hoạch
1
洗濯物(せんたくもの)を取(と)り入(い)れる。
Thu dọn quần áo đã giặt.

2
会社(かいしゃ)は消費者(しょうひしゃ)の意見(いけん)を取(と)り入(い)れて、容器(ようき)を改良(かいりょう)した。
Công ty đã tiếp thu ý kiến của người tiêu dùng và cải tiến bao bì.
699. 削(けず)る
tước
cắt, chuốt, gọt, xóa
1
ナイフで鉛筆(えんぴつ)を削(けず)った。
Gọt bút chì bằng dao.

2
予算(よさん)を削(けず)る。
Cắt giảm ngân sách.

3
文章(ぶんしょう)の一部(いちぶ)を削(けず)る。
Cắt bỏ một phần bài văn.

4
名簿(めいぼ)から名前(なまえ)を削(けず)る。
Xóa tên khỏi danh sách.

類 削除(さくじょ)する、削減(さくげん)する
Xóa bỏ・loại bỏ, cắt giảm・giảm bớt 
700. 縛(しば)る
phược
buộc, thắt, trói, ràng buộc, bó buộc
1
古(ふる)い雑誌(ざっし)を重(かさ)ねてひもで縛(しば)る。
Xếp chồng tạp chí cũ và buộc lại bằng dây.

2
傷口(きずぐち)を布(ぬの)で縛(しば)って出血(しゅっけつ)を止(と)める。
Dùng vải buộc lại miệng vết thương để cầm máu.

3
手足(てあし)を縛(しば)って動(うご)けないようにする。
Trói chân tay lại để không thể cử động.

4
学生(がくせい)を校則(こうそく)で縛(しば)る。
Ràng buộc học sinh bằng nội quy trường học.

5
毎日(まいにち)忙(いそが)しく、時間(じかん)に縛(しば)られている。
Mỗi ngày rất bận rộn và bị bó buộc bởi thời gian.

合 しばりつける
Trói buộc, áp đặt

名 縛(しば)り
Ràng buộc
701. 絞(しぼ)る・搾(しぼ)る
giảo trá
vắt, bóp, ép
1
水(みず)に濡(ぬ)らしたタオルを絞(しぼ)る。
Vắt khăn đã nhúng nước.

2
{頭(あたま)/知恵(ちえ)}を絞(しぼ)る。
Vắt óc/ Suy nghĩ…

3
声(こえ)をふり絞(しぼ)って応援(おうえん)する。
Ráng sức hét để cổ vũ.

4
うるさいのでテレビの音(おと)を絞(しぼ)った。
Vì quá ồn, nên đã vặn nhỏ tivi.

5
うしの乳(ちち)を搾(しぼ)る。
Vắt sữa bò.

6
ひまわりの種(たね) から油(あぶら)を搾(しぼ)る。
Ép dầu từ hạt của hoa hướng dương.

7
仕事(しごと)でミスをして上司(じょうし)に絞(しぼ)られた。
Mắc sai lầm trong công việc nên bị sếp trách mắng.

8
練習(れんしゅう)でコーチに絞(しぼ)られた。
Được huấn luyện viên uốn nắn trong luyện tập.

類 絞(しぼ)り取(と)る
Vắt kiệt, bóc lột

合 絞(しぼ)りだす、ふり絞(しぼ)る
Vắt ra・vắt kiệt, gắng sức
702. 回(まわ)る
hồi
Quay, xoay, xoay quanh, xoay sở, quá (thời gian), đến thăm
1
地球(ちきゅう)は太陽(たいよう)の周(まわ)りを回(まわ)っている。
Trái đất quay quanh mặt trời.

2
{扇風機(せんぷうき)/車輪(しゃりん)…}が回(まわ)る。
Quạt điện/Bánh xe… quay

3
掃除(そうじ)当番(とうばん)が回(まわ)ってきた。
Đến lượt tôi làm vệ sinh.

4
旅行(りょこう)に行(い)って、多(おお)くの美術館(びじゅつかん)を回(まわ)ってきた。
Tôi đã đi du lịch và đến thăm nhiều bảo tàng nghệ thuật.

5
営業(えいぎょう)マンが得意(とくい)先(さき)を回(まわ)る。
Nhân viên sale đến thăm khách hàng thân thiết.

6
「今(いま)、6時(じ)を回(まわ)ったところです」
Bây giờ vừa quá 6 giờ đó.

7
友人(ゆうじん)の家(いえ)に回(まわ)って帰(かえ)る。
Ghé qua nhà bạn rồi về.

8
{酔(よ)い/毒(どく)…}が回(まわ)る。
Say xỉn / Nhiễm độc

9
忙(いそが)しくて、細(こま)かいところまで手(て)が回(まわ)らない。
Vì rất bận nên không thể xoay sở được đến những thứ nhỏ nhặt đâu.

10
気(き)が回(まわ)る。
Để ý đến tiểu tiết

11
目(め)が回(まわ)る。
Hoa mắt chóng mặt

12
頭(あたま)が回(まわ)らない。
Không thể hiểu nổi.
703. 回(まわ)す
hồi
xoay, vặn, chuyển, chuyển đi, chuyển sang
1
ドアの取(と)っ手(て)を回(まわ)して開(あ)ける。
Vặn tay nắm cửa để mở.

2
{洗濯機(せんたくき)/扇風機(せんぷうき)/ビデオ…}を回(まわ)す。
Bật máy giặt/Quạt/Ti vi…

3
お知(し)らせを全員(ぜんいん)に回(まわ)す。
Chuyển thông báo đến tất cả mọi người.

4
もう遅(おそ)いので、残(のこ)りの仕事(しごと)はあしたに回(まわ)して帰(かえ)ろう。
Cũng muộn rồi, những công việc còn lại hãy chuyển sang ngày mai và về thôi.

5
電話(でんわ)を総務(そうむ)部(ぶ)に回(まわ)す。
Chuyển điện thoại sang phòng hành chính.

6
病院(びょういん)で内科(ないか)から皮膚科(ひふか)に回(まわ)された。
Ở bệnh viện, tôi được chuyển từ khoa nội sang khoa da liễu.

7
(店みせの人ひとがテーブルの端はしの客きゃくに)「すみません、お水(みず)、回(まわ)してください」
(Nhân viên quán nói với khách ngồi ở cuối bàn) Xin lỗi, làm ơn hãy chuyển nước giúp tôi ạ.

8
食費(しょくひ)を削(けず)って携帯(けいたい)代(だい)に回(まわ)す。
Cắt giảm tiền ăn, chuyển sang phí điện thoại.

9
空(あ)いた時間(じかん)をアルバイトに回(まわ)す。
Tôi dùng thời gian rảnh để làm thêm.

関 回覧(かいらん)する
Chuyển nhau xem, truyền quanh để xem, truyền cho nhau xem

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm