関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
265. 頑固な
ngoan cố
cứng đầu, bướng bỉnh, bảo thủ, cố chấp
1
妹は頑固で、一度言い出したら後へ引かない。Em trai tôi rất cứng đầu, một lần đã nói ra thì sẽ không rút lại.
2
何度洗っても落ちない。全く頑固な汚れだ。Giặt nhiều lần mà vẫn không sạch. Đúng là vết bẩn cứng đầu.
3
頑固な風邪。Cơn gió dai dẳng.
類 強情な、かたくなな、しつこい
Cứng đầu (kiên quyết giữ quan điểm của mình bất chấp phản đối), bướng bỉnh (Cũng chỉ sự cứng đầu, nhưng có thể mang ý nghĩa mạnh mẽ hơn về sự ngoan cố hoặc sự không linh hoạt trong suy nghĩ), cứng đầu・lằng nhằng (mô tả sự lặp đi lặp lại, nhấn mạnh quá mức hoặc làm phiền người khác liên tục)
合 頑固さ
Sự cứng đầu, bướng bỉnh
266. 過剰な
qua/quá thặng
dư thừa, vượt quá, quá mức
1
塩分を過剰に取ると体に悪い。Nếu tăng quá lượng muối sẽ ảnh hưởng xấu đến cơ thể.
2
過剰な期待はしないほうがいい。Không nên đặt kì vọng quá nhiều.
3
入試の前に「落ちる」という言葉に過剰に反応してしまう。Tôi bị phản cảm quá nhiều với từ rớt trước khi vào thi.
合 過剰さ、自信過剰な、自意識過剰、過剰反応、過剰摂取
Sự dư thừa・quá mức, Tự tin thái quá, Cái tôi quá cao, Phản ứng thái quá, Hấp thụ quá nhiều・tiêu thụ quá mức
267. 重大な
trọng/trùng đại
trọng đại, nghiêm trọng
1
政治の混乱を招いた首相の責任は重大だ。Trách nhiệm của thủ tướng gây ra hỗn loạn chính chị là rất nghiêm trọng.
2
この問題はそれほど重大に考えなくてよい。Vấn đề này không cần phải suy nghĩ nghiêm trọng như thế đâu.
3
重大な{問題/ミス/責任/影響/発表…}Vấn đề/Sai lầm/Trách nhiệm/Ảnh hưởng/Công bố… nghiêm trọng, quan trọng
合 重大な、重大問題、重大事件、重大発表、責任重大な、重大視
Nghiêm trọng, Vấn đề nghiêm trọng, Sự việc nghiêm trọng, Thông báo quan trọng, Trách nhiệm nặng nề, Xem là việc trọng đại
268. 深刻な
thâm khắc
nghiêm trọng
1
猛暑によって深刻な水不足が起きた。Nóng bức gây ra mùa hè thiếu nước nghiêm trọng.
2
若者の活字離れが深刻になってきている。Vấn đề không quan tâm đọc sách của giới trẻ đang trở nên nghiêm trọng.
3
深刻な{事態/問題/被害/悩み/話…}Tình trạng/Vấn đề/Thiệt hại/Nỗi lo/Chuyện… nghiêm trọng, lớn
4
地球温暖化の問題は深刻だ。Vấn đề ấm lên toàn cầu đang rất nghiêm trọng.
合 深刻さ、深刻化
Sự nghiêm trọng, nghiêm trọng hóa
連 _事態に陥る
Rơi vào tình trạng nghiêm trọng
5
彼は物事をすぐ深刻に考える癖がある。Anh ấy có thói quen cứ suy nghĩ sự việc quan trọng lên.
6
「子供の反抗に悩んでいます」「あまり深刻にならず、ゆっくり見守りましょう」“Tôi thấy lo lắng về sự phản kháng của con mình””Đùng lo lắng sâu xa thế, cứ quan tâm nhẹ nhàng thôi”
7
深刻な{顔/表情/悩み…}Khuôn mặt/Biểu cảm/Rắc rối… nghiêm trọng
連 深刻になる、深刻に受け止める
Trở nên nghiêm trọng, Tiếp nhận một cách nghiêm túc
269. 気楽な
khí lạc/nhạc
thoải mái, nhàn hạ
1
寮に住むより一人暮らしの方が、お金はかかるが気楽でいい。Sống một mình thì tốn tiền hơn ở kí túc nhưng lại thoải mái hơn.
2
深刻になっても問題は解決しない。もっと気楽に考えよう。Dù làm nghiêm trọng lên thì vấn đề cũng không giải quyết, hãy suy nghĩ đơn giản hơn nào.
3
気楽に{やる/行く/暮らす/生きる…}Làm/Đi/Ở/Sống… một cách thoải mái.
4
気楽な{暮らし/生き方…}Cuộc sống/Cách sống… thoải mái
合 気楽さ
Sự thoải mái, nhàn hạ
270. 安易な
an dị/dịch
dễ dàng, đơn giản
1
今だけ楽しければいいというのは安易な考え方だ。Chỉ cần bây giờ vui là tốt thì đó là suy nghĩ quá đơn giản.
2
インターネットの情報は安易に信用しないほうがいい。Không nên dễ dàng sử dụng thông tin ở trên Internet.
類 簡単な、たやすい
Đơn giản (mô tả sự đơn giản hoặc dễ hiểu của một việc gì đó), dễ dàng (nhấn mạnh tính dễ dàng, ít nỗ lực hoặc ít khó khăn khi thực hiện một hành động nào đó)
合 安易さ
Sự dễ dàng, đơn giản
Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!