Unit 02 – Động từ A – Bài 2 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
117. しゃがむ
 
ngồi xổm
1
子供(こども)が道(みち)にしゃがんで地面(じめん)の虫(むし)を見(み)ている。
Bọn trẻ ngồi xổm bên đường và nhìn côn trùng trên mặt đất.

合 しゃがみ込(こ)む
Ngồi bệt xuống, ngồi xổm xuống
118. 退(ど)く
thoái
tránh ra, thoái lui, rút lui
1
「ちょっとそこをどいてください」
Xin hãy tránh ra một chút cho tôi.
119. 退(ど)ける
thoái
đuổi khỏi, đẩy ra, làm tránh ra
1
「通行(つうこう)の邪魔(じゃま)になるので、自転車(じてんしゃ)を歩道(ほどう)からどけてください」
Vì cản trở giao thông, xin hãy dắt xe đạp ra khỏi vỉa hè

2
机(つくえ)の上(うえ)に積(つ)んだ本(ほん)をわきにどけて仕事(しごと)をした。
Tôi dịch những quyển sách chất đống trên bàn sang một bên và làm việc.
120. 被(かぶ)る
bị
đội (mũ…), chịu…, gánh chịu, chịu đựng
1
帽子(ぼうし)をかぶる。
Đội mũ.

2
頭(あたま)から水(みず)をかぶる。
Dội nước lên đầu.

3
父親(ちちおや)は子供(こども)の罪(つみ)をかぶって刑務所(けいむしょ)に入(はい)った。
Bố chịu tội cho đứa con và đã vào tù.
121. 被(かぶ)せる
bị
phủ lên, đổ tội, quy tội, đẩy (trách nhiệm)
1
ぬれないように、自転車(じてんしゃ)にシートをかぶせておいた。
Tôi đã phủ tấm bạt lên xe đạp để không bị ướt

2
人(ひと)に罪(つみ)をかぶせるなんて、ひどい人間(にんげん)だ。
Đổ tội cho người khác như thế thì thật là một con người tồi tệ.

関 ぬれぎぬを着(き)せる
Vu oan
122. 齧(かじ)る
niết/khiết
nhai, cắn, biết một chút, từng tìm hiểu qua
1
リンゴを丸(まる)ごとかじる。
Cắn cả quả táo.

2
ネズミが柱(はしら)をかじって困(こま)る。
Con chuột cắn vào cột thật là rắc rối.

3
若(わか)いころ、フランス語(ご)をかじったことがある。
Hồi trẻ tôi có biết một chút tiếng Pháp.
123. 撃(う)つ
kích
bắn
1
警官(けいかん)が犯人(はんにん)をピストルで撃(う)った。
Cảnh sát đã bắn tên tội phạm bằng súng lục

2
{銃(じゅう)/大砲(たいほう)…}を撃(う)つ。
bắn súng/pháo…
124. 漕(こ)ぐ
tào
đạp, chèo, lái, đu
1
自転車(じてんしゃ)(のペダル)をこぐ。
Đạp xe.

2
{船(ふね)/ブランコ…}をこぐ。
Chèo thuyền/đu xích đu…
125. 敷(し)く
phu
trải ra, thiết lập, lắp đặt, bố trí
1
床(ゆか)にふとんを敷(し)く。
Trải nệm ra sàn nhà.

2
桜(さくら)の下(した)にビニールシートを敷(し)いて花見(はなみ)をした。
Trải tấm lót nhựa dưới cây hoa anh đào và ngắm hoa.

3
国中(くにじゅう)に鉄道(てつどう)が敷(し)かれている。
Đường sắt trải dài khắp đất nước.

4
この国(くに)は軍政(ぐんせい)を敷(し)いている。
Đất nước này đang thiết lập chính quyền quân sự (chính quyền nằm trong tay quân đội)

合 敷布団(しきぶとん)、敷物、風呂敷
Cái nệm giường, tấm thảm, Khăn gói đồ
126. 注(つ)ぐ
chú
đổ, rót, xới
1
水(みず)をコップにつぐ。
Rót nước vào cốc.

2
茶碗(ちゃわん)にご飯(はん)をつぐ。
Xới cơm vào bát

関 注(そそ)ぐ
Rót, tưới

合 つぎ足(た)す
Rót thêm vào
127. 配(くば)る
phối
phân phát, quan tâm, chú ý
1
先生(せんせい)が生徒(せいと)にプリントを配(くば)った。
Giáo viên phát tài liệu cho học sinh.

2
駅前(えきまえ)で新(あたら)しい店(みせ)のチラシを配(くば)っている。
Phát tờ rơi của cửa hàng mới trước nhà ga.

3
服装(ふくそう)に気(き)を配(くば)る。
Quan tâm đến trang phục.

4
教師(きょうし)は、教室(きょうしつ)のすべての学生(がくせい)に目(め)を配(くば)ることが必要(ひつよう)だ。
Giáo viên cần phải quan tâm đến tất cả học sinh trong lớp học.

類 配布(はいふ)する、配付(はいふ)する
Phân phát (thường dùng để chỉ việc phân phát tài liệu, thông tin, hoặc vật phẩm cho nhiều người), phân phát (thường dùng trong các ngữ cảnh chính thức hơn hoặc liên quan đến tài liệu và thông tin chính thức)

合 気配(きくば)り→_をする、_がある<=>ない
quan tâm đến người khác, có quan tâm <=> Không quan tâm
128. 放(ほう)る
phóng
ném, vứt, bỏ mặc
1
ボールを放(ほう)る。
Ném bóng.

2
ゴミ箱(ばこ)にゴミを放(ほう)り投(な)げた。
Vứt rác vào thùng rác.

3
日記(にっき)を付(つ)ける習慣(しゅうかん)が続(つづ)かず、途中(とちゅう)で放(ほう)り出(だ)してしまった。
Tôi không tiếp tục thói quen viết nhật kí nữa mà đã bỏ giữa chừng

4
「私(わたし)のことに構(かま)わないで。ほっといて(ほうっておいて)」
Đừng quan tâm chuyện của tôi. Để tôi yên.

関 投(な)げる、投(な)げ出(だ)す
ném・vứt bỏ, ném đi・từ bỏ

合 放(ほう)り出(だ)す、放(ほう)り投(な)げる
Ném・từ bỏ (một cách mạnh mẽ hoặc quyết liệt), ném・vứt bỏ (cách vội vàng hoặc không cẩn thận)
129. 掘(ほ)る
quật
đào
1
地面(じめん)に穴(あな)を掘(ほ)る。
Đào hố trên mặt đất.

2
井戸(いど)を掘(ほ)る。
Đào giếng.

3
トンネルを掘(ほ)る。
Đào đường hầm.

4
畑(はたけ)で芋(いも)を掘(ほ)る。
Đào khoai tây ở ruộng.

5
化石(かせき)燃料(ねんりょう)が掘(ほ)りつくされる日(ひ)がいずれ来(く)るだろう。
Ngày nhiên liệu hóa thạch bị khai thác cạn kiệt sớm muộn gì cũng đến.
130. まく
tát/tản
rắc, rải
1
畑(はたけ)に野菜(やさい)の種(たね)をまく。
Gieo hạt giống rau trên cánh đồng.

2
庭(にわ)に水(みず)を蒔(ま)く。
Tưới nước lên vườn.

3
節分(せつぶん)の日(ひ)に豆(まめ)をまいた。
Gieo đậu vào ngày tiết phân.

4
駅前(えきまえ)でビラをまいていた。
Phát tờ rơi trước nhà ga.

5
容疑者(ようぎしゃ)は刑事(けいじ)の尾行(びこう)をうまくまいて逃(に)げ去(さ)った。
Nghi phạm đã khéo léo cắt đuôi các thám tử và trốn thoát.

合 ばら蒔(ま)く
Rải, phân phát

慣 自分(じぶん)で蒔(ま)いた種(たね)
gieo nhân nào gặp quả đấy
131. 測(はか)る・計(はか)る・量(はか)る
trắc kê/kế lượng
đo, đo đạc, đo đếm
1
時間(じかん)を計(はか)る。
Đo thời gian.

2
お湯(ゆ)を入(い)れて3分(ぷん)計(はか)る。
Đổ nước vào và đếm 3 phút.

3
体温(たいおん)を計(はか)る。
Đo nhiệt độ cơ thể.

4
山(やま)の高(たか)さを測(はか)る。
Đo độ cao ngọn núi.

5
地熱(ちねつ)を測(はか)る。
Đo nhiệt địa.

6
水深(すいしん)を測(はか)る。
Đo độ sâu của nước.

7
荷物(にもつ)の重(おも)さを量(はか)る。
Cân trọng lượng hành lí.

8
ダムの貯水(ちょすい)量(りょう)を量はか)る。
Đo dung tích trữ nước của đập

類 計測(けいそく)する、測定(そくてい)する、測量(そくりょう)する
Đo (thường dùng để chỉ việc đo lường các thông số kỹ thuật, số liệu, hoặc các chỉ số cụ thể), đo (các đại lượng tổng quát hơn như chiều dài, trọng lượng, hoặc thời gian), đo (đo đạc địa lý, khảo sát, hoặc đo lường các diện tích lớn)
132. 占(うらな)う
chiêm/chiếm
dự đoán, bói
1
来年(らいねん)の運勢(うんせい)をうらなってもらった。
Nhờ xem bói vận may rủi trong năm tới.

2
経済(けいざい)の動向(どうこう)を占(うらな)うのは専門家(せんもんか)にも難(むずか)しい。
Dự đoán xu hướng kinh tế là việc khó khăn ngay cả với chuyên gia.

名 占(うらな)い→[名詞(めいし)]+占(うらな)い(星占(ほしうらな)い、血液型(けつえきがた)占(うらな)い)
[Danh từ] + +占うらない (Chiêm tinh học, dự đoán nhóm máu)

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

3.7 3 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
2 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Xju
Xju
Khách

Hi ad ơi
Từ 132, câu ví dụ 1 bị sại chính tả ạ
うらなって chứ không phải うならって ạ

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm