Unit 06 – Phó từ A + Liên từ – Bài 2 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
525. 一段(いちだん)と
nhất đoạn
hơn rất nhiều, hơn 1 bậc, hơn hẳn
1
1月(がつ)になると、寒(さむ)さは一段(いちだん)と厳(きび)しくなった。
Bước sang tháng 1, cái lạnh càng trở nên khắc nghiệt hơn.

2
「今日(きょう)はまた、一段(いちだん)とお美(うつく)しいですね」
Hôm nay, trông bạn xinh đẹp hơn hẳn.

類 さらに、一層(いっそう)、もっと
Hơn nữa・ngoài ra (Thường dùng để nhấn mạnh sự gia tăng hoặc mở rộng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc chính thức hơn), Hơn nữa・thêm (Nhấn mạnh sự gia tăng rõ rệt hoặc đáng kể, thường trong các ngữ cảnh trang trọng), Hơn nữa (Dùng trong các tình huống hàng ngày và không chính thức để yêu cầu hoặc chỉ định sự gia tăng)
526. より
 
hơn, hơn nữa (dùng để so sán hai đối tượng, chỉ ra sự khác biệt)
1
より良(よ)い未来(みらい)を築(きず)くために、みんなで力(ちから)を合(あ)わせましょう。
Mọi người hãy cùng chung sức với nhau để xây dựng một tương lai tốt đẹp hơn.

2
子供(こども)が生(う)まれて、夫婦(ふうふ)の愛情(あいじょう)がより深(ふか)まった。
Khi có con, tình cảm vợ chồng trở nên sâu đậm hơn.

類 さらに、もっと
Hơn nữa (Thường dùng để nhấn mạnh sự gia tăng hoặc mở rộng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc chính thức hơn), Hơn nữa (Dùng trong các tình huống hàng ngày và không chính thức để yêu cầu hoặc chỉ định sự gia tăng)
527. 結局(けっきょく)
kết cục
kết cuộc, rốt cuộc, cuối cùng
1
いろいろ考(かんが)えて、結局(けっきょく)断(ことわ)ることにした。
Tôi đã suy nghĩ đủ điều, cuối cùng tôi đã quyết định từ chối.

2
「{結局(けっきょく)/結局(けっきょく)のところ}、何(なに)が言(い)いたいのですか」
Rốt cuộc thì cậu muốn nói điều gì?
528. 漸(ようや)く
tiệm
cuối cùng thì (mang tính trang trọng, nhấn mạnh sự đạt được điều gì đó sau một thời gian dài và khó khăn)
1
5年(ねん)かかって、ようやく橋(はし)が完成(かんせい)した。
Mất 5 năm, cuối cùng thì cây cầu cũng đã hoàn thành.

2
60歳(さい)を過(す)ぎて、ようやく暮(く)らしにも少(すこ)し余裕(よゆう)ができた。
Qua tuổi 60, cuối cùng  thì cuộc sống cũng có chút dư dả.

類 やっと、ついに
Cuối cùng thì (Dùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày để diễn tả sự nhẹ nhõm hoặc hài lòng khi điều gì đó xảy ra sau thời gian chờ đợi), cuối cùng thì (nhấn mạnh kết quả, không quan trọng việc kết quả đó là điều mong muốn hay không mong muốn)
529. 再(ふたた)び
tái
lại, lần nữa
1
1年(ねん)目(め)は不合格(ふごうかく)だったので、翌年(よくねん)再(ふたた)び受験(じゅけん)し、今度(こんど)は合格(ごうかく)した。
Năm đầu tôi thi không đậu, nên năm sau tôi thi lại và lần này đã đậu.

2
彼女(かのじょ)が再(ふたた)び故郷(こきょう)に戻(もど)ったのは、10年後(ねんご)だった。
Cô ấy đã quay trở lại quê hương lần nữa sau 10 năm.
530. 忽(たちま)ち
hốt
ngay lập tức, đột nhiên
1
空(そら)が暗(くら)くなったかと思(おも)うと、たちまち雨(あめ)が降(ふ)り始(はじ)めた。
Vừa mới thấy trời tối lại thì ngay lập tức mưa bắt đầu rơi.

2
コンサートのチケットはたちまちのうちに売(う)り切(き)れた。
Vé của buổi hòa nhạc ngay lập tức đã được bán hết.

類 すぐに
Luôn, ngay lập tức
531. 今度(こんど)
kim độ
lần tới, lần sau, lần này, tới đây
1
今度(こんど)できたレストランは、味(あじ)がいいと評判(ひょうばん)だ。
Nhà hàng vừa mới mở lần này được đánh giá là ngon đấy.

2
今度(こんど)のクラスはレベルが高(たか)いので勉強(べんきょう)が大変(たいへん)だ。
Cấp độ lớp học lần này  trình độ cao quá nên học hành rất vất vả.

3
今度(こんど)は失敗(しっぱい)したが、次(つぎ)は成功(せいこう)させて見(み)せる。
Lần này thất bại nhưng lần sau mình sẽ quyết thành công.

類 今回(こんかい)、この度(たび)
Lần này, lần này・nhân dịp này (Hình thức trang trọng của 今回)

4
今度(こんど)できる店(みせ)はラーメン屋(や)だそうだ。
Nghe nói cửa hàng sắp mở lần này là quán mì ramen đấy.

5
「今度(こんど)みんなでキャンプに行(い)かない?」
Lần tới, mọi người cùng đi cắm trại không?

6
今度(こんど)の日曜(にちよう)日(び)に選挙(せんきょ)がある。
Chủ nhật tới có cuộc bầu cử.

7
何度(なんど)も負(ま)けているので、今度(こんど)こそ勝(か)ちたい。
Thua nhiều lần rồi, nên tôi muốn giành chiến thắng trong chính lần này.

8
「さっきは私(わたし)がやったから、今度(こんど)はあなたの番(ばん)ですね」
Lúc nãy mình đã làm rồi, nên lần này lượt bạn nhé.

類 つぎ、次回(じかい)
Lần sau・tiếp đến, Lần tới
532. 今後(こんご)
kim hậu
sau này, từ nay về sau, lần sau
1
会社(かいしゃ)を辞(や)めた。今後(こんご)のことはまだ何(なに)も決(き)まっていない。
Tôi đã nghỉ việc ở công ty. Về chuyện sau này thì tôi vẫn chưa quyết định gì cả.

2
「今後(こんご)、このようなことがないように、気(き)を付(つ)けてください。」
Lần sau chú ý để không có chuyện như thế này nữa nhé.
533. 後(のち)に
hậu
sau đó, sau khi, tương lai
1
松本(まつもと)さんは文学部(ぶんがくぶ)を卒業(そつぎょう)した後(のち)に、医学(いがく)部(ぶ)に入(はい)り直(なお)したそうだ。
Nghe nói, sau khi tốt nghiệp khoa Văn, anh Matsumoto đã quay lại học tiếp ngành Y đấy.

2
二人(ふたり)が結婚(けっこん)したのは、出会(であ)って3年(ねん){後(のち/の後(のち)}だった。
Sau khi hẹn hò 3 năm, hai người đã kết hôn.

3
相対性(そうたいせい)理論(りろん)はのちの世(よ)に大(おお)きな影響(えいきょう)を与(あた)えた。
Thuyết tương đối đã có ảnh hưởng lớn đến các thế hệ sau.

4
(天気情報てんきじょうほう)晴(は)れのち曇(くも)り
(Dự báo thời tiết) Nắng rồi nhiều mây
534. 間(ま)も無(な)く
gian vô
sắp, sắp sửa, chẳng bao lâu nữa, không lâu
1
「まもなく開演(かいえん)です。お席(せき)にお着(つ)きになってお待(ま)ちください」
Buổi biểu diễn sắp bắt đầu, quý khách vui lòng ổn định chỗ ngồi và chờ xem.

2
リンさんから、帰国(きこく)してまもなく、就職(しゅうしょく)が決(き)まったというメールが来(き)た。
Tôi nhận được email từ Rin nói rằng cô ấy vừa về nước không lâu thì đã có việc làm.

類 もうすぐ、すぐに
Sắp, ngay lập tức
535. そのうち(に)
 
sớm muộn cũng, chẳng mấy chốc, nhanh chóng
1
「そんなめちゃくちゃな生活(せいかつ)をしていたら、そのうち病気(びょうき)になるよ」
Sống cuộc sống bừa bãi như thế thì sớm muộn gì cũng bị bệnh đó.

2
来日(らいにち)当初(とうしょ)は日本(にほん)の習慣(しゅうかん)に驚(おどろ)くことが多(おお)かったが、そのうちに慣(な)れた。
Lúc mới sang Nhật, tôi ngạc nhiên rất nhiều với các phong tục của Nhật Bản, nhưng dần dần tôi đã quen.

類 やがて
Chẳng mấy chốc, nhanh chóng, sắp sửa (Dùng trong văn viết)
536. やがて
 
chẳng mấy chốc, nhanh chóng, sắp sửa
1
朝(あさ)5時(じ)になった。やがて夜(よ)が明(あ)けるだろう。
5 giờ sáng rồi. Chẳng mấy chốc trời sẽ sáng.

2
やがて人類(じんるい)は月(つき)に住(す)むようになるかもしれない。
Chẳng mấy chốc mà loài người có thể sẽ sống trên Mặt Trăng

3
山(やま)を下(くだ)ると、やがて町(まち)に出(で)た。
Khi đi xuống núi, chẳng bao lâu tôi đã đến một thị trấn.

類 まもなく、そのうちに
sắp, sớm muộn gì cũng
537. いずれ
 
một lúc nào đó, sớm muộn gì cũng
1
子供(こども)はいずれ親(おや)から離(はな)れていくものだ。
Con cái sớm hay muộn cũng rời xa bố mẹ.

2
いずれは結婚(けっこん)したいと思(おも)っているが、今(いま)はまだ考(かんが)えられない。
Tôi nghĩ rằng đến một lúc nào đó mình sẽ muốn kết hôn, nhưng hiện tại thì chưa thể nghĩ đến chuyện đó.
538. 先(さき)ほど
tiên
mới lúc trước, vừa nãy, từ nãy
1
先(さき)ほど、無事(ぶじ)到着(とうちゃく)したとの連絡(れんらく)があった。
Vừa rồi, có thông báo rằng đã đến nơi an toàn.

2
「田中様(たなかさま)が先(さき)ほどからお待(ま)ちです」
Khách Tanaka đã đợi từ nãy giờ.
539. 疾(しつ)っくに
tật
rồi, lâu rồi
1
「松井(まつい)さんは?」「とっくに帰(かえ)ったよ」
Matsui đâu? Về lâu rồi.

慣 とっくの昔(むかし)
từ rất lâu rồi

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm