Unit 08 – Động từ B – Bài 3 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
704. 区切(くぎ)る
khu thiết
chia, phân chia, ngắt
1
一(ひと)つ一(ひと)つ言葉(ことば)を区切(くぎ)って話(はな)す。
Ngắt từng từ một để nói.

2
授業(じゅぎょう)は90分(ぷん)だが、45分(ふん)ずつに区切(くぎ)って行(おこな)われる。
Buổi học kéo dài 90 phút nhưng được chia làm hai phần, mỗi phần 45 phút.

3
大(おお)きな部屋(へや)を本棚(ほんだな)で区切(くぎ)って二人(ふたり)で使(つか)っている。
Tôi dùng giá sách để chia phòng lớn cho hai người dùng.

名 区切(くぎ)り→_がつく、_を付(つ)ける
Được phân cách,  phân chia
705. 組(く)む
tổ
kết hợp, lắp ghép, thiết lập, bắt chéo, khoanh tay…
1
{足(あし)/腕(うで)/肩(かた)…}を組(く)む。
Vắt chéo chân/ khoanh tay/khoác vai…

2
同僚(どうりょう)と組(く)んでプロジェクトチームを作(つく)った。
Tôi kết hợp cùng đồng nghiệp tạo nhóm dự án.

3
{ペア/チーム…}を組(く)む。
Tạo cặp/Lập team (Lập đội nhóm)…

4
{予算(よさん)/スケジュール/プログラム/シフト…}を組(く)む。
Thiết lập ngân sách/Lịch trình/Chương trình/Ca làm việc…

関 組(くみ)
Tổ chức, lắp ghép

合 腕組(うでぐ)み、腕(うで)合(あ)わせる、組(く)み合(あ)わせ、組(く)み立(た)てる、組(く)み立(た)て
Khoanh tay, Chung tay・phối hợp, kết hợp, Lắp ráp・xây dựng, Sự lắp ráp xây dựng

慣 手(て)を組(く)む
 
706. 組(く)み立(た)てる
tổ lập
lắp ráp, xây dựng
1
部品(ぶひん)を組(く)み立(た)てて機械(きかい)を作(つく)った。
Lắp ráp Linh kiện để tạo ra một cỗ máy

2
いろいろな部品(ぶひん)で機械(きかい)を組(く)み立(た)てた。
Tôi đã lắp ráp máy móc từ nhiều bộ phận khác nhau.

3
{文章(ぶんしょう)/論理(ろんり)…}を組(く)み立(た)てる。
Xây dựng câu văn/Lý luận…

名 組(く)み立(た)て
 Sự lắp ráp xây dựng
707. 加(くわ)わる
gia
được thêm vào, tăng lên, tham gia
1
新(あたら)しい選手(せんしゅ)がチームに加(くわ)わった。
Cầu thủ mới đã được thêm vào đội.

2
{メンバー/仲間(なかま)/味方(みかた)/話(はなし)…}に加(くわ)わる。
Tham gia vào {thành viên/đồng nghiệp/đồng minh/cuộc trò chuyện…

3
プラスチックは、{熱(ねつ)/力(りょく)…}が加(くわ)わると変形(へんけい)する。
Nhựa sẽ biến dạng khi {nhiệt/lực…} được thêm vào.

4
この女優(じょゆう)は、最近(さいきん)ますます魅力(みりょく)が加(くわ)わっている。
Gần đây nữ diễn viên này càng ngày càng trở nên cuốn hút.

類 入(はい)る、増(ま)す
Được thêm vào, tăng lên・gia tăng
708. 加(くわ)える
gia
Thêm vào, tham gia, cộng vào, tăng thêm
1
3に8を加(くわ)えると11になる。
Cộng 8 vào 3 sẽ thành 11.

2
味(あじ)が薄(うす)いので、もっと塩(しお)を加(くわ)えたほうがいい。
Vì vị nhạt nên tốt hơn là thêm chút muối.

3
新人(しんじん)を{メンバー/仲間(なかま)/味方(みかた)…}に加(くわ)えた。
Đã thêm người mới vào nhóm/nhóm bạn/đồng minh…

4
このプラスチックは{熱(ねつ)/力(りょく)…}を加(くわ)えても変形(へんけい)しない。
Loại nhựa này dù thêm nhiệt/ lực cũng không biến dạng.

5
人(ひと)に危害(きがい)を加(くわ)える。
Gây thêm nguy hại cho người khác.

6
情報(じょうほう)の発達(はったつ)は、ますますスピードを加(くわ)えている。
Thông tin đang phát triển với tốc độ ngày càng nhanh.

類 入(い)れる、与(あた)える、増(ま)す
Cho vào, cung cấp, tăng thêm
709. 仕上(しあ)がる
sĩ thượng
được hoàn thành, kết thúc, xong
1
恋人(こいびと)にあげるマフラーがやっと仕上(しあ)がった。
Chiếc khăn cho người yêu cuối cùng cũng đã hoàn thành.

2
{作品(さくひん)/論文(ろんぶん)…}が仕上(しあ)がる。
Tác phẩm/Bài luận văn… đã hoàn thành.

3
苦労(くろう)したが、いい作品(さくひん)に仕上(しあ)がった。
Dù rất vất vả nhưng một sản phẩm tốt cũng đã được hoàn thành.

類 出来上(できあ)がる、完成(かんせい)する
Hoàn tất, hoàn thành

名 仕上(しあ)がり
Hoàn thành
710. 仕上(しあ)げる
sĩ thượng
hoàn thành, kết thúc, làm xong
1
「この仕事(しごと)は月末(げつまつ)までに仕上(しあ)げてください」
Hãy hoàn thành công việc này trước cuối tháng nhé.

2
{作品(さくひん)/論文(ろんぶん)…}を仕上(しあ)げる。
Hoàn thành tác phẩm/Bài luận văn…

3
苦労(くろう)して、いい作品(さくひん)に仕上(しあ)げた。
Vất vả hoàn thành sản phẩm tốt.

類 し終(お)える、完成(かんせい)する
Hoàn thành・xong (hành động hoặc công việc cụ thể), hoàn thành (các công việc lớn, dự án hoặc sản phẩm)

名 仕上(しあ)げ
Hoàn thành, hoàn thiện
711. 通(とお)りかかる
thông
ngang qua, đi qua (một cách tình cờ)
1
ラーメン屋(や)の前(まえ)を通(とお)りかかると、大勢(おおぜい)の人(ひと)が行列(ぎょうれつ)していた。
Tình cờ đi ngang qua cửa hàng mì, thấy rất đông người đang xếp hàng.

名 通(とお)りがかり
Đi qua (một cách tình cờ)
712. 飛(と)び回(まわ)る
phi hồi
bay vòng quanh, bay loanh quanh, bay đi bay lại
1
ミツバチがぶんぶん飛(と)び回(まわ)っている。
Ong bay vo ve vòng quanh trên không.

2
お土産(みやげ)をもらった子供(こども)は喜(よろこ)んで飛(と)び回(まわ)った。
Đứa trẻ nhận được quà vui mừng chạy vòng quanh.

3
忙(いそが)しい父(ちち)は海外(かいがい)を飛(と)び回(まわ)って仕事(しごと)をしている。
Người cha bận rộn của tôi đang bi bay lại khắp các nước để làm việc.
713. 巡(めぐ)る
tuần
quay quanh, dạo quanh, xoay quanh, vòng quanh, lặp lại, tuần hoàn
1
地球(ちきゅう)は太陽(たいよう)の周(まわ)りを巡(めぐ)っている。
Trái đất quay quanh mặt trời.

2
公園(こうえん)の中(なか)を歩道(ほどう)が巡(めぐ)っている。
Đường đi bộ bao quanh công viên.

3
歴史(れきし)は巡(めぐ)る。
Lịch sử lặp lại

4
血液(けつえき)が体内(たいない)を巡(めぐ)る。
Máu tuần hoàn trong cơ thể.

5
季節(きせつ)が巡(めぐ)る。
Các mùa xoay vần.

6
アジア諸国(しょこく)を巡(めぐ)るツアーに参加(さんか)した。
Tham gia chuyến du lịch vòng quanh các nước châu Á.

7
憲法(けんぽう)九条(きゅうじょう)を巡(めぐ)る論議(ろんぎ)が続(つづ)いている。
Tiếp tục hội nghị xoay quanh hiến pháp 9 điều kiện.

8
家族(かぞく)が遺産(いさん)を巡(めぐ)って争(あらそ)いを始(はじ)めた。
Gia đình bắt đầu đấu đá nhau xoay quanh vấn đề tài sản thừa kế.
714. 補(おぎな)う
bổ
bù, bù đắp, đền bù, bổ sung
1
栄養(えいよう)不足(ぶそく)を補(おぎな)うために、薬(くすり)を飲(の)んでいる。
Tôi uống thuốc để bù đắp cho sự thiếu hụt dinh dưỡng.

2
ボーナスで毎月(まいつき)の赤字(あかじ)を補(おぎな)う。
Tôi dùng tiền thưởng để bù đắp khoản thâm hụt hàng tháng.

3
「先(さき)ほどの説明(せつめい)を補(おぎな)わせていただきます」
Cho phép tôi bổ sung thêm vào phần giải thích vừa rồi

関 補充(ほじゅう)する
Bổ xung, thêm

類 補足(ほそく)する
Bổ xung
715. 防(ふせ)ぐ
phòng
phòng, chống, phòng tránh
1
泥棒(どろぼう)を防(ふせ)ぐために、鍵(かぎ)を二(ふた)つ付(つ)けた。
Để phòng trộm, tôi đã lắp hai cái khóa.

2
日焼(ひや)けを防(ふせ)ぐためにクリームを塗(ぬ)る。
Để tránh bị cháy nắng, tôi thoa kem chống nắng.

3
{犯罪(はんざい)/洪水(こうずい)/事故(じこ)/火災かさい/日焼ひやけ/けが/ミス…}を防(ふせ)ぐ。
Phòng chống tội phạm/Lũ lụt/Tai nạn/Hỏa hoạn/Cháy nắng/Chấn thương/Sai sót……

関 防御(ぼうぎょ)する、防止(ぼうし)する
Phòng chống, ngăn ngừa・phòng ngừa
716. 救(すく)う
cứu
cứu, cứu giúp
1
ペニシリンの発見(はっけん)は、多(おお)くの人々(ひとびと)の命(いのち)を救(すく)った。
Việc phát hiện ra penicilin đã cứu sống nhiều mạng người.

2
{国家(こっか)の危機(きき)を/国家(こっか)の危機(きき)から}救(すく)う。
Cứu đất nước khỏi khủng hoảng.

3
危(あぶ)ないところを救(すく)われた。
Tôi đã được cứu khỏi một tình huống nguy hiểm.

類 助(たす)ける
Giúp, giúp đỡ

名 救(すく)い
Sự cứu giúp

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm