Unit 04 – Danh từ B – Bài 7 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
355. 実施(じっし)
thực thi
thực thi, thực hiện, tiến hành
1
大会(たいかい)は予定(よてい)通(どお)り実施(じっし)された。
Đại hội đã được tiến hành đúng như kế hoạch.

2
計画(けいかく)の実施(じっし)を見送(みおく)った。
Hủy bỏ việc thực hiện kế hoạch.

関 実行(じっこう)
Thực hành, tiến hành, Run (IT)
356. 許可(きょか)
hứa khả
sự cho phép
1
路上(ろじょう)での撮影(さつえい)には警察(けいさつ)の許可(きょか)が必要(ひつよう)だ。
Để quay phim, chụp ảnh trên đường, bạn cần có sự cho phép của cảnh sát.

2
教授(きょうじゅ){から/に}授業(じゅぎょう)の聴講(ちょうこう)を許可(きょか)された。
Tôi đã được giáo sư cho phép nghe giảng trong buổi học.

連 _が出(で)る、_を出(だ)す、_を求(もと)める、_を与(あた)える、_を得(え)る、_をもらう、_が下(お)りる
Được cho phép, cho phép, Xin phép, Cấp phép (cho phép), Nhận được sự cho phép, Được nhận sự cho phép, được phê duyệt (cho phép) 
357. 全体(ぜんたい)
toàn thể
toàn thể, toàn bộ
1
この会社(かいしゃ)の従業員(じゅうぎょういん)は、全体(ぜんたい)で500人(にん)ぐらいだ。
Số lượng nhân viên của công ty này, tổng thể khoảng 500 người.

2
文化祭(ぶんかさい)の準備(じゅんび)で学校(がっこう)全体(ぜんたい)が活気(かっき)にあふれている。
Cả trường đang rất sôi động chuẩn bị cho lễ hội văn hóa.

合 _的(てき)な、[名詞(めいし)]+全体(ぜんたい)、_像(ぞう)
Tổng quát・tổng thể, Toàn bộ [Danh từ], tổng thể hình tượng

対 部分(ぶぶん)、一部(いちぶ)
Bộ phận, một phần
358. 部分(ぶぶん)
bộ phân
bộ phận, phần
1
レポートの最後(さいご)の部分(ぶぶん)は書(か)き直(なお)すつもりだ。
Tôi định sẽ viết lại phần kết của bài báo cáo.

2
地震(じしん)で家(いえ)の大部分(だいぶぶん)は壊(こわ)れたが、新(あたら)しく増築(ぞうちく)した部分(ぶぶん)は大丈夫(だいじょうぶ)だった。
Phần lớn ngôi nhà đã bị hư hỏng do động đất, nhưng phần mới cơi nới thì vẫn an toàn.

関 一部(いちぶ)
một phần

合 大(だい)_、_的(てき)な、一部分(いちぶぶん)
Phần lớn, mang tính cục bộ (một phần), một bộ phận・một phần

対 全部(ぜんぶ)、全体(ぜんたい)
toàn bộ, toàn thể
359. 統一(とういつ)
thống nhất
thống nhất
1
EUは通貨(つうか)をユーロに統一(とういつ)した。
EU đã thống nhất đồng tiền chung là Euro.

2
精神(せいしん)を統一(とういつ)して試合(しあい)に臨(のぞ)む。
Thống nhất tinh thần, hướng tới trận đấu.

合 _見解(けんかい)、_行動(こうどう)、_感(かん)、_精神(せいしん)_
Quan điểm thống nhất, Hành động thống nhất, cảm giác nhất quán, Tinh thần đoàn kết

対 分裂(ぶんれつ)
Phân rã, chia rẽ

連 _にかける、_を欠(か)く
Không nhất quán, thiếu thống nhất
360. 拡大(かくだい)
khuếch đại
zoom to lên, mở rộng, phóng đại, sự tăng lên
1
地図(ちず)が小(ちい)さくて見(み)づらいので、拡大(かくだい)コピーを取(と)った。
Bản đồ quá nhỏ và khó nhìn, nên tôi đã photocopy phóng to.

2
A国(こく)との貿易(ぼうえき)額(がく)は年々(ねんねん)拡大(かくだい)しつつある。
Kim ngạch thương mại với nước A đang tăng lên từng năm.

類 拡張(かくちょう)
Sự mở rộng

合 _解釈(かいしゃく)、_再生産(さいせいさん)、_コピー
Giải nghĩa mở rộng, Tái sản xuất theo quy mô lớn, bản sao phóng đại

対 縮小(しゅくしょう)
Thu nhỏ
361. 縮小(しゅくしょう)
súc tiểu
zoom nhỏ, thu nhỏ, co nhỏ, nén lại
1
B4をA4に縮小(しゅくしょう)してコピーした。
Tôi đã thu nhỏ tài liệu kích thước B4 xuống A4 rồi photocopy.

2
事業(じぎょう)の縮小(しゅくしょう)により、数人(すうにん)の社員(しゃいん)が辞(や)めさせられた。
Do việc thu nhỏ quy mô kinh doanh, một số nhân viên đã bị buộc thôi việc.

合 _コピー
Bản sao thu nhỏ

対 拡大(かくだい)
Zoom to lên, mở rộng
362. 集合(しゅうごう)
tập hợp
tập hợp, tập trung lại
1
「面接(めんせつ)を受(う)ける人(ひと)は、予定(よてい)時間(じかん)の30分(ぷん)前(まえ)に会場(かいじょう)に集合(しゅうごう)してください」
Người tham gia phỏng vấn vui lòng tập trung tại hội trường trước 30 phút so với thời gian dự kiến.

2
人間(にんげん)の体(からだ)は、分子(ぶんし)の集合(しゅうごう)でできている。
Cơ thể con người được tạo thành bởi tập hợp của các phân tử.

3
数(かず)の集合(しゅうごう)
Tập hợp các số.

合 _時間(じかん)、_場所(ばしょ)、_体(たい)
Thời gian tập trung, Địa điểm tập trung, Sự tập hợp

対 解散(かいさん)、分散(ぶんさん)
giải tán, phân tán
363. 方向(ほうこう)
phương hướng
phương hướng, hướng
1
川(かわ)は北東(ほくとう)から南西(なんせい)の方向(ほうこう)に流(なが)れている。
Con sông chảy từ hướng đông bắc về hướng tây nam.

2
吹雪(ふぶき)で方向(ほうこう)が分(わ)からなくなった。
Do bão tuyết nên không thể xác định được phương hướng.

3
「進行(しんこう)方向(ほうこう)右手(みぎて)に、富士山(ふじさん)が見(み)えてまいります」
Núi phú sĩ sẽ xuất hiện bên tay phải theo hướng di chuyển.

4
今(いま)の会社(かいしゃ)を辞(や)めるかどうか迷(まよ)っている。今(いま)のところ、転職(てんしょく)の方向(ほうこう)で考(かんが)えている。
Tôi đang phân vân không biết có nên nghỉ việc ở công ty hiện tại hay không. Hiện tại, tôi đang nghĩ đến hướng việc chuyển việc.

関 方角(ほうがく)
Phương hướng (hướng cụ thể trong không gian, như Bắc, Nam, Đông, Tây)

合 _音痴(おんち)、_転換(てんかん)、_感覚(かんかく)、_指示器(しじき)、進行(しんこう)_
Mù phương hướng, Chuyển hướng・đổi hướng, Cảm giác về phương hướng, đèn xi nhan, Hướng di chuyển
364. 間隔(かんかく)
gian cách
khoảng cách, cách quãng, cứ khoảng…, cách nhau
1
50センチの間隔(かんかく)をあけて机(つくえ)を並(なら)べた。
Xếp các bàn cách nhau 50 cm.

2
ラッシュ時(じ)には3分(ぷん)間隔(かんかく)で電車(でんしゃ)が発車(はっしゃ)する。
Vào giờ cao điểm, tàu điện sẽ xuất phát cách nhau 3 phút.

3
行(ぎょう)と行(ぎょう)の間隔(かんかく)をもう少(すこ)しあけて書(か)いてください。
Hãy viết với khoảng cách giữa các dòng cách nhau ra một chút.

関 間(あいだ)
giữa

連 _が開(あ)く<=>つまる、_をあける<=>つめる
Khoảng cách được mở rộng <=> khoảng cách bị thu hẹp, mở rộng khoảng cách, rút ngắn khoảng cách
365. 脇(わき)
hiếp
nách, hông, lề (đường), rìa, sườn
1
体温計(たいおんけい)をわきの下(した)に挟(はさ)んで熱(ねつ)を測(はか)る。
Kẹp nhiệt kế dưới nách để đo nhiệt độ.

2
荷物(にもつ)をわきに置(お)く。
Đặt hành lý sang một bên.
3
向(む)こうから大勢(おおぜい)の人(ひと)が集団(しゅうだん)で歩(ある)いてきたので、道(みち)のわきに寄(よ)った。
Vì có nhiều người đi bộ theo nhóm từ phía bên kia đến, tôi đã tránh sang lề dường.

4
原田(はらだ)さんはすぐに話(はなし)がわきにそれてしまう。
Harada liền lảng tránh câu chuyện.

合 _見(み)
Lơ đãng, sao nhãng
366. 通過(つうか)
thông qua/quá
thông qua, đi qua, vượt qua
国境(こっきょう)を車(くるま)で通過(つうか)する。
Đi qua biên giới bằng ô tô.

2
コンテストで一次(いちじ)審査(しんさ)を通過(つうか)した。
Tôi đã vượt qua vòng sơ khảo của cuộc thi.

関 通(とお)り過(す)ぎる、パス
Đi lướt qua・đi quá, đi qua

合 _駅(えき)、_点(てん)、_地点(ちてん)
Ga chuyển tiếp (Ga mà tàu không dừng), điểm chuyển tiếp, địa điểm đi qua
367. 移動(いどう)
di động
di chuyển
1
今度(こんど)の旅行(りょこう)では、移動(いどう)はすべてバスだ。
Trong chuyến đi lần này, mọi việc di chuyển đều bằng xe buýt.

2
「ここは駐車(ちゅうしゃ)禁止(きんし)です。車(くるま)を別(べつ)の場所(ばしょ)に移動(いどう)してください」
Chỗ này là chỗ cấm đỗ xe. Hãy di chuyển ô tô đến chỗ khác.

関 移転(いてん)、転居(てんきょ)、移住(いじゅう)
Chuyển địa điểm, chuyển nhà, di cư
368. 停止(ていし)
đình chỉ
dừng lại, tạm dừng
1
そのスーパーは停電(ていでん)のため、営業(えいぎょう)を停止(ていし)した。
Siêu thị đó đã tạm dừng hoạt động vì mất điện.

2
踏切(ふみきり)では車(くるま)は一時(いちじ)停止(ていし)しなければならない。
Ở chỗ chắn tàu (nơi giao nhau giữa đường sắt và đường quốc lộ), ô tô phải tạm thời dừng lại.

3
A 選手(せんしゅ)はドーピングで出場(しゅつじょう)停止(ていし)処分(しょぶん)を受(う)けた。
Tuyển thủ A vì doping nên nhận án phạt cấm tham gia trận đấu.

関 中止(ちゅうし)
Cấm, dừng

類 ストップ
Dừng (stop)

合 出席(しゅっせき)_、出場(しゅつじょう)_、一時(いちじ)_
Tạm dừng tham gia・cấm tham gia, cấm thi đấu tạm thời, tạm dừng
369. 低下(ていか)
đê hạ
sự giảm, sự suy giảm, kém đi
1
高(たか)く登(のぼ)れば登(のぼ)るほど、気温(きおん)が低下(ていか)する。
Càng leo lên cao, nhiệt độ càng giảm.

2
年(とし)を取(と)ると、記憶力(きおくりょく)が低下(ていか)する。
Khi có tuổi, khả năng ghi nhớ sẽ kém đi.

対 上昇(じょうしょう)、向上(こうじょう)
Tăng lên・nâng lên, cải thiện・nâng cao
370. 超過(ちょうか)
siêu qua/quá
vượt quá
1
彼女(かのじょ)の荷物(にもつ)は規定(きてい)の重量(じゅうりょう)を10キロも超過(ちょうか)していた。
Hành lý của cô ấy vượt quá trọng lượng quy định tới tận 10kg.

2
計算(けいさん)してみると、予算(よさん)を超過(ちょうか)していた。
Khi thử tính toán, tôi nhận thấy đã vượt quá ngân sách.

関 超(こ)える
Vượt quá, vượt qua

類 オーバー
vượt quá (over)

合 _料金(りょうきん)、_勤務(きんむ)
Phí vượt mức (phí phát sinh khi vượt quá mức đã định hoặc quy định), làm thêm giờ

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm