Unit 03 – Tính từ A – Bài 3 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
245. 何気(なにげ)ない
hà khí
vô tình, không cố ý, ngẫu nhiên, tình cờ, 
1
何気(なにげ)ない一言(ひとこと)が、相手(あいて)を傷(きず)つけることもある。
Một lời nói vô tình thôi cũng có thể làm đối phương tổn thương !

2
何気(なにげ)なく外(そと)を見(み)ると、雪(ゆき)が降(ふ)っていた。
Vô tình nhìn ra ngoài, thì thấy tuyết đang rơi.

3
彼(かれ)は何気(なにげ)なさそうな顔(かお)をしていたが、本当(ほんとう)はショックだったに違(ちが)いない。
Anh ấy làm vẻ mặt như không có chuyện gì nhưng chắc chắn là anh ấy đã rất sốc.

合 何気(なにげ)なさ
Sự không ngờ tới, bất ngờ
246. とんでもない
 
không thể tin được, không ngờ, quá đáng, quá mức, kinh khủng, không có gì đâu (thể hiện sự khiêm tốn trước lời khen, cảm ơn)
1
「このリンゴは3000円(えん)!とんでもない値段(ねだん)だ」
Trái táo này mà 3000 yên á, không tin được.

2
とんでもないことにあった。会社(かいしゃ)が倒産(とうさん)した。
Chuyện kinh khủng đã xảy ra. Công ty phá sản rồi.

3
息子(むすこ)がとんでもないことをして警察(けいさつ)に捕(つか)まった。
Con trai đã làm một chuyện kinh khủng và đã bị công an bắt.

4
「お礼(れい)だなんてとんでもない。当然(とうぜん)のことをしたまでです」
Không có gì đâu. Nó là việc đương nhiên phải làm thôi.

5
「あの人(ひと)って有名(ゆうめい)な学者(がくしゃ)だよね」「とんでもない。テレビにばかり出(で)ていて、今(いま)ではすっかりタレントだよ」
“Người đó là một học giả nổi tiếng đúng không?””Làm gì có. Anh ta cứ suốt ngày lên tivi, giờ thì hoàn toàn trở thành ngôi sao truyền hình rồi.
247. 下(くだ)らない
hạ
vô giá trị, vô nghĩa, vô vị, tầm phào, tào lao
1
「くだらないことばかり言(い)ってないで、早(はや)く仕事(しごと)をしろ」
Đừng nói những điều vô nghĩa nữa, mau làm việc đi.

2
この番組(ばんぐみ)は全(まった)くくだらない。
Chương trình tivi này thật là chán.

関 つまらない
Chán

類 ばかばかしい
Tào lao, vớ vẩn, nhảm nhí, vô bổ, ngu ngốc, lố bịch

合 くだらなさ
Sự vô nghĩa, vô giá trị, tào lao
248. 馬鹿馬鹿(ばかばか)しい
mã lộc mã lộc
Tào lao, vớ vẩn, nhảm nhí, vô bổ, ngu ngốc, lố bịch
1
この番組(ばんぐみ)はばかばかしいが、面白(おもしろ)いのでつい見(み)てしまう。
Chương trình này ngớ ngẩn nhưng mà thú vị nên lỡ xem luôn.

2
「ばかばかしい。そんな話(はなし)を聞(き)いたことがない」
Ngớ ngẩn, tôi chưa từng nghe câu chuyện nào như thế cả.

3
安(やす)い給料(きゅうりょう)でこんなに働(はたら)くなんて、ばかばかしい。
Làm công việc lương bèo bọt như thế đúng là ngốc mà.

類 くだらない
vô giá trị, vô nghĩa, vô vị, tầm phào, tào lao

合 ばかばかしさ
Sự tào lao, vớ vẩn, nhảm nhí, ngu ngốc
249. 出鱈目(でたらめ)な
xuất tuyết mục
bừa, linh tinh, vô căn cứ
1
テストで答(こた)えをでたらめに書(か)いたら、偶然(ぐうぜん)合(あ)っていた。
Tôi đánh rùa bài thi ai ngờ đúng.

2
でたらめな話(はなし)をする。
Câu chuyện linh tinh.

類 いい加減(かげん)な
Bông đùa, thiếu trách nhiệm

合 でたらめさ
Sự bừa bãi, cẩu thả

名 でたらめ
bừa bãi, linh tinh
250. だらしない
 
lôi thôi, luộm thuộm, bừa bãi
1
「暑(あつ)いからと言(い)って、そんなだらしない格好(かっこう)をするな」
Dù là nóng cũng không được ăn mặc phong cách lôi thôi như thế.

2
彼(かれ)はだらしない。部屋(へや)も汚(きたな)いし、時間(じかん)に遅(おく)れるし、借(か)りた物(もの)もすぐなくす。
Anh ấy thật bừa bãi. Phòng bẩn, hay trễ giờ, đồ mượn thì lại làm mất ngay.

合 だらしなさ
Sự bừa bãi, lôi thôi, luộm thuộm

対 きちんとした、きちょうめんな
Gọn gàng・Chỉn chu, Ngăn nắp・cẩn thận・đúng giờ
251. 図々(ずうずう)しい
đồ
vô liêm sỉ, trơ trẽn
1
レジの列(れつ)にずうずうしく割(わ)り込(こ)む人(ひと)がいる。
Ở quầy tính tiền có người vô liêm sỉ cắt ngang hàng.

2
前(まえ)に借(か)りた金(かね)も返(かえ)していないのに、また借(か)りに来(く)るなんて、ずうずうしい。
Tiền mượn trước đó chưa trả mà lại tiếp tục đi mượn tiền, thật là vô liêm sĩ.

類 厚(あつ)かましい
Mặt dày, không biết xấu hổ, không biết ngượng

合 ずうずうしさ
Sự trơ trẽn, vô liêm sỉ
252. 狡(こす)い
giảo
không trung thực, láu cá, lươn lẹo, bất công
1
うちの上司(じょうし)はずるくて、いつも部下(ぶか)の成果(せいか)を自分(じぶん)の物(もの)にしてしまう。
Sếp tôi láu cá lắm, lúc nào cũng lấy thành quả của cấp dưới làm công cho mình.

2
他(ほか)の人(ひと)が必死(ひっし)に働(はたら)いているのに、自分(じぶん)だけ楽(らく)をしようなんて、ずるい考(かんが)えだ。
Người khác thì làm việc cật lực còn mình thì thoải mái vui chơi, thật là suy nghĩ láu cá.

3
「お兄(にい)ちゃんだけパパにプレゼントをもらって、ずるい!」
Chỉ anh trai tôi nhận được quà của bố thật không công bằng.

関 卑怯(ひきょう)な
Xảo quyệt, hèn hạ

合 狡(ずる)さ
Sự láu cá, lươn lẹo
253. 憎(にく)らしい
tăng
đáng ghét, ghen tị, ganh tị
1
わが子(こ)はかわいいが、反抗(はんこう)的(てき)な態度(たいど)をとると憎(にく)らしいときもある。
Con nhà tôi dễ thương nhưng nhiều khi cũng ghét thái độ ương bướng của nó.

2
彼女(かのじょ)は憎(にく)らしいほど才能(さいのう)がある。
Cô ấy có tài năng đế nổi phải ganh tị

合 憎(にく)らしさ
sự đáng ghét, sự ghen tị
254. 憎(にく)い
tăng
căm thù, căm ghét ghét
1
父(ちち)を殺(ころ)した犯人(はんにん)が憎(にく)い。
Căm thù người đã giết bố.

合 憎(にく)さ
Sự căm ghét, căm thù

動 憎(にく)む
Chán ghét, giận
255. 険(けわ)しい
hiểm
dốc (dựng đứng), nghiêm khắc, khắt khe
1
険(けわ)しい山道(やまみち)を登(のぼ)る。
Leo núi dốc.

2
売(う)り上(あ)げ減(げん)の報告(ほうこく)を受(う)けた社長(しゃちょう)は、険(けわ)しい表情(ひょうじょう)になった。
Giám đốc nhận được báo cáo đề giảm doanh thu thì sắc thái trở nên gay gắt.

3
上司(じょうし)から険(けわ)しい声(こえ)で呼(よ)ばれた。
Tôi bị cấp trên triệu hồi bằng giọng gay gắt.

4
不況(ふきょう)の中(なか)、資格(しかく)も経験(けいけん)もなければ、前途(ぜんと)は険(けわ)しい。
Trong tình hình kinh tế khó khăn, nếu không có bằng cấp và kinh nghiệm thì tương lai phía trước sẽ khó khăn.

類 急(きゅう)な、厳(きび)しい、暗(くら)い
Đột ngột, khắt khe・nghiêm khắc, u ám・mù mịt

合 険(けわ)しさ
Sự nghiêm khắc, hiểm trở

対 なだらかな、緩(ゆる)やかな、穏(おだ)やかな
Thoai thoải・trôi chảy, nhẹ thàng・thoải, yên ả・ôn hòa

 


Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm