Unit 12 – Động từ C – Bài 3 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
1012. 見(み)つめる
kiến
Nhìn chằm chằm, Nhìn thẳng vào (vấn đề gì đó)
1
子供(こども)は母親(ははおや)の写真(しゃしん)をじっと見(み)つめていた。
Đứa trẻ nhìn chằm chằm vào bức ảnh của người mẹ.

2
選手(せんしゅ)はゴールを見(み)つめていた。
Cầu thủ nhìn chằm chằm vào khung thành.

3
現実(げんじつ)を見(み)つめると、社会(しゃかい)の問題点(もんだいてん)が現(あらわ)れてくる。
Khi nhìn thẳng vào thực tế, những vấn đề của xã hội dần hiện ra.

4
自分(じぶん)を見(み)つめ直(なお)してみよう。
Hãy thử nhìn lại bản thân mình.

類 凝視(ぎょうし)する、直視(ちょくし)する
Nhìn chằm chằm, nhìn thẳng vào
1013. 眺(なが)める
thiếu
Nhìn, ngắm (khác 見る: Xem, coi)
1
母(はは)はベンチに座(すわ)って、子供(こども)が遊(あそ)んでいるのをじっと眺(なが)めていた。
Người mẹ ngồi trên ghế dài, chăm chú ngắm nhìn đứa con đang vui chơi.

2
景色(けしき)を眺(なが)める。
Ngắm nhìn phong cảnh.

名 眺(なが)め
Tầm nhìn, view
1014. 見合(みあ)わせる
kiến hợp
nhìn nhau, hoãn lại, tạm dừng
1
不思議(ふしぎ)な現象(げんしょう)を見(み)て、二人(ふたり)は顔(かお)を見合(みあ)わせた。
Hai người nhìn nhau sau khi chứng kiến hiện tượng kỳ lạ.

2
大雨(おおあめ)になりそうなので、遠足(えんそく)は見合(みあ)わせることになった。
Trời có vẻ sắp mưa to nên đã quyết định hoãn buổi dã ngoại.

3
「台風(たいふう)の影響(えいきょう)で、列車(れっしゃ)は前線(ぜんせん)運航(うんこう)を見合(みあ)わせております」
Do ảnh hưởng của bão, tàu hỏa hiện đang tạm ngừng hoạt động trên toàn tuyến.

関 中止(ちゅうし)する
Tạm dừng, hủy bỏ

名 見合(みあ)わせ
Hoãn, tạm dừng, nhìn nhau
1015. 見送(みおく)る
kiến tống
tiễn (khách), tạm hoãn, hủy bỏ, bỏ qua (xe tàu, đường bóng…)
1
客(きゃく)を玄関(げんかん)まで見送(みおく)った。
Tiễn khách ra tận cửa.

2
留学(りゅうがく)する友人(ゆうじん)を空港(くうこう)で盛大(せいだい)に見送(みおく)った。
Tôi đã tiễn người bạn thân đi du học một cách long trọng ở sân bay

3
通勤(つうきん)時(じ)でも電車(でんしゃ)を2台(だい)見送(みおく)ればだいたい座(すわ)れる。
Ngay cả thời gian cao điểm lúc đi làm, nếu bỏ qua hai chuyến tàu, thì thường sẽ có chỗ ngồi.

4
政府(せいふ)は野党(やとう)の激はげしい反対(はんたい)に遭(あ)い、新法案(しんほうあん)の採択(さいたく)を見送(みおく)ることにした。
Chính phủ gặp sự phản đối gay gắt từ đảng đối lập nên đã quyết định tạm hoãn việc thông qua dự luật mới.

5
「私(わたし)は、18歳(さい)で父(ちち)を、22歳(さい)で母(はは)を見送(みおく)り、現在(げんざい)一人(ひとり)です」
Tôi mất bố khi 18 tuổi, mất mẹ khi 22 tuổi, hiện nay tôi đang sống một mình.

名 見送(みおく)り
Sự đưa tiễn, tạm hoãn, hủy bỏ, bỏ qua
1016. 訪(おとず)れる
phóng/phỏng
thăm, ghé thăm, đến
1
北国(きたぐに)にもようやく春(はる)が訪(おとず)れた。
Cuối cùng thì mùa xuân cũng đã ghé thăm miền bắc.

2
毎年(まいねん)、大勢(おおぜい)の観光客(かんこうきゃく)が京都(きょうと)を訪(おとず)れる。
Hằng năm, có rất nhiều khách du lịch đến tham quan Tokyo.

3
取引(とりひき)先(さき)を訪(おとず)れる。
Đến thăm đối tác.

類 来(く)る、訪問(ほうもん)する
Đến, thăm hỏi

名 訪(おとず)れ
Sự thăm hỏi, viếng thăm
1017. 引(ひ)き返(かえ)す
dẫn phản
quay lại, quay trở lại, quay ngược lại
1
定期(ていき)を忘(わす)れたのに気(き)づいて、うちに引(ひ)き返(かえ)した。
Nhận ra là quên vé tháng nên đã quay về nhà lấy.

2
ダム建設(けんせつ)には100億おく)円(えん)以上(いじょう)使(つか)っている。今(いま)さら引(ひ)き返(かえ)せない。
Đã chi hơn 100 tỷ yên cho việc xây dựng đập. Giờ thì không thể quay đầu lại được nữa.

類 戻(もど)る
Quay lại,  trở lại
1018. 去(さ)る
khứ
qua, đi qua, trải qua, rời khỏi, rời bỏ, 去る + đơn vị thời gian: … vừa rồi
1
冬(ふゆ)が去(さ)って春(はる)になった。
Mùa đông đi qua, mùa xuân đã đến.

2
{台風(たいふう)/危険(きけん)…}が去(さ)る。
{Cơn bão/nguy hiểm…} đi qua.

3
{職場(しょくば)/親(おや)の元(もと)/社長(しゃちょう)の地位(ちい)…}を去(さ)る。
Rời khỏi {nơi làm việc/nhà bố mẹ/vị trí giám đốc…}.

4
去(さ)る9月(がつ)10日(とおか)、臨時(りんじ)国会(こっかい)が行(おこな)われた。
10 tháng 3 vừa rồi, Hội nghị thường trực đã được tổ chức.

合 立(た)ち_、走(はし)り_、逃(に)げ_、消(き)え_、消(け)し_、取(と)り_、捨(す)て_
Rời đi, Rời khỏi, trốn thoát, biến mất, xóa bỏ, lấy đi, vứt bỏ

対 来(きた)る
đến, sắp tới

慣 世(よ)を去(さ)る
Rời khỏi thế gian, chết
1019. 啜(すす)る
xuyết
hớp, húp, hít
1
そばを音(おと)を立(た)ててすする。
Húp mì soba phát ra tiếng.

2
{お茶(ちゃ)/汁(しる)…}をすする。
Húp {trà/nước súp…}.

3
{鼻(はな)/鼻水(はなみず)…}をすする。
Hít {mũi/nước mũi…} vào.
1020. 味(あじ)わう
vị
nếm trải, thưởng thức, tận hưởng
1
久(ひさ)しぶりにふるさとの料理(りょうり)をゆっくり味(あじ)わうことができた。
Lâu lắm rồi mới có thể thong thả thưởng thức món ăn quê hương.

2
{快感(かいかん)/悲(かな)しみ/苦(くる)しみ…}を味(あじ)わう。
Nếm trải {khoái cảm/nỗi buồn/nỗi đau…}.

3
忙(いそが)しくて旅行(りょこう)に行(い)けないので、ガイドブックを見(み)て旅行(りょこう)気分(きぶん)を味(あじ)わっている。
Vì quá bận rộn nên không thể đi du lịch được nên tôi xem sách hướng dẫn du lịch để tận hưởng không khí du lịch.

名 味(あじ)わい→しみじみとした_
hương vị sâu sắc
1021. 匂(にお)う
mùi
có mùi, nực mùi, đáng nghi, đáng ngờ
1
生(なま)ごみが匂(にお)う。
Rác sinh hoạt bốc mùi.

2
バラの花(はな)が部屋(へや)中(じゅう)に匂(にお)っている。
Hoa hồng đang tỏa hương khắp phòng.

3
この事件(じけん)は何(なに)か匂(にお)う。
Vụ việc này có điều gì đó đáng ngờ.

関 香(かお)る、怪(あや)しい
Tỏa hương, đáng ngờ

名 匂(にお)い
Mùi
1022. 飢(かつ)える
cơ
đói, thiếu thốn, khao khát, thèm khát
1
戦争中(せんそうちゅう)は食(た)べ物(もの)がなく、皆(みな)が飢(う)えていた。
Đang trong chiến tranh, không có thức ăn nên mọi người ai cũng đói khát.

2
あの子(こ)は母親(ははおや)の愛情(あいじょう)に飢(う)えている。
Đứa trẻ đó đang khao khát tình yêu thương của mẹ.

合 飢(う)え死(じ)に
chết đói

名 飢(う)え
Sự đói khổ, đói
1023. 問(と)う
vấn
hỏi về, hỏi, chất vấn, truy cứu
1
あんなことを言(い)った彼(かれ)の本心(ほんしん)を問(と)いたい。
Tôi muốn hỏi cảm xúc thật lòng của anh ấy, người đã nói những lời như thế.

2
{真意(しんい)/安否(あんぴ)/民意(みんい)…}を問(と)う。
Hỏi về {ý định thực sự/sự an nguy/ý dân…}.

3
党首(とうしゅ)に選挙(せんきょ)で負(ま)けた責任(せきにん)を問(と)う。
Chất vấn về trách nhiệm của người đứng đầu trong đảng vì đã thua trong cuộc bầu cử.

4
彼(かれ)は殺人(さつじん)の罪(つみ)に問(と)われた。
Anh ta bị truy cứu về tội giết người.

5
この仕事(しごと)は、年齢(ねんれい)・性別(せいべつ)・学歴(がくれき)を問(と)わない。
Công việc này không đòi hỏi tuổi tác, giới tính và học vấn. (ngữ pháp を問わず )

6
政策(せいさく)の実施(じっし)には、首相(しゅしょう)の指導(しどう)力(りょく)が問(と)われる。
Để thực thi chính sách thì đòi hỏi năng lực lãnh đạo của thủ tướng.

7
{真価(しんか)/手腕(しゅわん)/実力(じつりょく)…}が問(と)われる。
{Giá trị thực/năng lực/thực lực…} được đánh giá.

類 聞(き)く、尋(たず)ねる、質問(しつもん)する、追究(ついきゅう)する
Hỏi, hỏi thăm, đặt câu hỏi, điều tra・truy cứu

合 問(と)いかける、問(と)い合(あ)わせる、問(と)い合(あ)わせ
Hỏi, liên hệ để tư vấn, liên hệ・thắc mắc

名 問(とい)
Vấn đề, câu hỏi
1024. 語(かた)る
ngữ
kể chuyện, kể lại, thuật lại 
1
被害(ひがい)者(しゃ)が事件(じけん)の状況(じょうきょう)を語(かた)った。
Nạn nhân đã thuật lại tình hình vụ án.

2
おばあさんは孫(まご)に昔話(むかしばなし)を語(かた)って聞(き)かせた。
Bà kể cho cháu nghe những câu chuyện ngày xưa.

3
{夢(ゆめ)/抱負(ほうふ)/経験(けいけん)…}を語(かた)る。
Kể về {giấc mơ/hoài bão/kinh nghiệm…}.

名 語(かた)り
Kể chuyện

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm