Unit 07 – Danh từ C – Bài 4 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
628. 信用(しんよう)
tín dụng
tin tưởng, tín nhiệm (tin vào con người, lời nói)
1
{人(ひと)/人(ひと)の言葉(ことば)}を信用(しんよう)してお金(かね)を貸(か)す。
Tin người nào đó/ tin lời ai đó rồi cho họ mượn tiền.

2
信用(しんよう)していた人(ひと)にだまされた。
Tôi đã bị lừa bởi người mà mình tin tưởng.

3
彼(かれ)は信用(しんよう)がないので、大事(だいじ)な仕事(しごと)を任(まか)せてもらえない。
Vì anh ấy không đáng tin, nên không được giao những công việc quan trọng.

関 信(しん)じる、信頼(しんらい)
Tin tưởng, tin cậy (tin tưởng vào khả năng và có thể nhờ cậy được)

連 _がある<=>ない、_が落(お)ちる、_を落(お)とす、_を得(え)る<=>失(うしな)う、_を回復(かいふく)する、_に関(かか)わる、がおける
Được tin tưởng <=> không tin tưởng, bị suy giảm tín nhiệm, làm suy giảm tín nhiệm, giành được sự tin tưởng, Đánh mất lòng tin, khôi phục lòng tin, liên quan đến sự tín nhiệm, liên quan đến lòng tin trong…
629. 信頼(しんらい)
tín lại
tin cậy, tín nhiệm, tin tưởng (tin tưởng vào khả năng và có thể nhờ cậy được)
1
彼(かれ)は信頼(しんらい)できる指導者(しどうしゃ)だ。
Anh ấy là một nhà lãnh đạo đáng tin cậy.

2
あの人(ひと)はいつも信頼(しんらい)を裏切(うらぎ)らない仕事(しごと)をする。
Người đó luôn làm việc mà không bao giờ phản bội lại lòng tin của mọi người.

3
上司(じょうし)の信頼(しんらい)に応(こた)えていい仕事(しごと)をしたい。
Tôi muốn làm việc tốt để đáp lại sự tin tưởng của cấp trên.

関 信(しん)用(よう)
tin tưởng, tín nhiệm (tin vào con người, lời nói)

合 _関係(かんけい)
Mối quan hệ tin cậy lẫn nhau

連 _に応(こた)える<=>_を裏切(うらぎ)る、_をおく
Đáp lại sự tin tưởng, Phản lại lòng tin, Đặt niềm tin
630. 尊重(そんちょう)
tôn trọng/trùng
tôn trọng
1
人(ひと)の意見(いけん)を尊重(そんちょう)する。
Tôn trọng ý kiến của người khác.

2
{個性(こせい)/プライバシー/人権(じんけん)…}を尊重(そんちょう)する。
Tôn trọng cá tính/ quyền riêng tư/quyền con người….

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm