Unit 09 – Katakana B – Bài 3 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
815. キャッシュ
 
tiền mặt (cash)
1
彼(かれ)は車(くるま)の代金(だいきん)をキャッシュで払(はら)ったそうだ。
Nghe nói anh ấy đã thanh toán tiền mua xe bằng tiền mặt.

関 クレジット
tín dụng (vay nợ – credit)

類 現金(げんきん)
Tiền mặt

合 _カード
Thẻ ngân hàng
816. インフレ(インフレーション)
 
lạm phát (Inflation)
1
インフレで物価(ぶっか)が上昇(じょうしょう)している。
Do lạm phát nên giá cả tăng cao.

対 デフレ(デフレーション)
Giảm phát (Deflation)
817. デモ(デモンストレーション)
 
biểu tình (demo (demonstration))
1
増税(ぞうぜい)に抗議(こうぎ)して、国(くに)のあちこちでデモが行(おこな)われた。
Để phản đối lại sự tăng thuế, nhiều nơi trên đất nước đã tổ chức các cuộc biểu tình.

関 抗議(こうぎ)集会(しゅうかい)
Biểu tình phản đối

合 _行進(こうしん)、_隊(たい)、反対(はんたい)_、抗議(こうぎ)_
Cuộc diễu hành biểu tình, đoàn người biểu tình, Biểu tình phản đối, Biểu tình phản kháng

連 _を{する/行(おこな)う}、 _に出(で)る、_が起(お)きる
Tổ chức cuộc biểu tình, Tham gia vào cuộc biểu tình, Cuộc biểu tình được diễn ra
818. メーカー
 
nhà chế tạo, người sản xuất (maker)
1
メーカーは海外(かいがい)に工場(こうじょう)を持(も)っていることが多(おお)い。
Nhiều nhà sản xuất có nhà máy ở nước ngoài.

2
彼(かれ)はクラスのムードメーカーだ。
Anh ấy là người tạo bầu không khí trong lớp học.

3
結婚(けっこん)祝(いわ)いにコーヒーメーカーをもらった。
Tôi đã nhận được máy pha cà phê làm quà cưới.

類 製造業(せいぞうぎょう)者(しゃ)
Nhà sản xuất

合 _品(ひん)、[名詞(めいし)]+メーカー、ムード_、トラブル_
sản phẩm của nhà sản xuất, Nhà sản xuất [danh từ], Người tạo không khí, Kẻ gây rối
819. システム
 
hệ thống (system)
1
今(いま)、教育(きょういく)システムの見直(みなお)しが進(すす)んでいる。
Hiện nay, việc xem xét lại hệ thống giáo dục đang được tiến hành.

2
新製品(しんせいひん)を生産(せいさん)するため、工場(こうじょう)のシステムを変更(へんこう)した。
Để sản xuất sản phẩm mới, chúng tôi đã thay đổi hệ thống của nhà máy.

3
この会(かい)は、紹介者(しょうかいしゃ)がいないと入会(にゅうかい)できないシステムになっている。
Hội này áp dụng hệ thống yêu cầu không có người giới thiệu thì không thể gia nhập được.

類 仕組(しく)み、体系(たいけい)、制度(せいど)
Cơ cấu・Tổ chức, Hệ thống, chế độ

合 [名詞(めいし)]+システム
Hệ thống [Danh từ] (hệ thống quản lý, hệ thống giáo dục)
820. ケース
 
trường hợp, hộp, thùng, bao (case)
1
指輪(ゆびわ)をケースにしまった。
Tôi cất nhẫn vào trong hộp.

2
ビールを3ケース注文(ちゅうもん)した。
Tôi đã đặt mua 3 thùng bia.

3
いじめがきっかけで不登校(ふとうこう)になるケースが多(おお)い。
Có nhiều trường hợp không chịu đi học vì bị bắt nạt.

4
これは特殊(とくしゅ)なケースで、誰(だれ)にでも当(あ)てはまるわけではない。
Đây là một trường hợp đặc biệt nên không phải ai cũng áp dụng được.

類 容器(ようき)、入(い)れ物(もの)、事例(じれい)、場合(ばあい)
Đồ đựng, đồ chứa, Ví dụ・tiền lệ, Trường hợp

合 スーツ_、ガラス_、[数字(すうじ)]+ケース、_バイ_、モデル_
Vali, tủ kính, [số] trường hợp (VD: 10 trường hợp), Bao đựng túi, Ví dụ mẫu
821. パターン
 
mô típ, hình mẫu, mẫu, kiểu mẫu, hình thức (pattern)
1
血液型(けつえきがた)性格(せいかく)占(うらな)いは、人間(にんげん)の性格(せいかく)を4つのパターンに分(わ)けている。
Dự đoán tính cách con người dựa trên nhóm máu thì chia tính cách con người thành 4 kiểu.

2
最近(さいきん)は大学(だいがく)入試(にゅうし)にもいろいろなパターンがある。
Gần đây, kỳ thi tuyển sinh đại học cũng có nhiều hình thức khác nhau.

類 型(かた)、類型(るいけい)
Kiểu・khuôn mẫu, Hình mẫu・loại hình

合 ワン_
Một màu, đơn điệu
822. プラン
 
kế hoạch (Plan)
1
両親(りょうしん)は、定年後(ていねんご)に海外(かいがい)移住(いじゅう)するプランを立(た)てている。
Bố mẹ đang lập kế hoạch định cư nước ngoài ở tuổi về hưu.

2
携帯(けいたい)電話(でんわ)の一番(いちばん)安(やす)い料金(りょうきん)プランに申(もう)し込(こ)んだ。
Tôi đã đăng ký gói cước rẻ nhất cho điện thoại.

類 計画(けいかく)、案(あん)
Kế hoạch, đề án・đề xuất

連 _がある<=>ない、_を立(た)てる、_を練(ね)る
Có kế hoạch <=> Không có kế hoạch, Lập kế hoạch, lên kế hoạch
823. トラブル
 
rắc rối, gặp vấn đề (trouble)
1
テレビの音(おと)のことでアパートの隣人(りんじん)とトラブルになった。
Tôi gặp rắc rối với hàng xóm ở căn hộ vì tiếng ồn của Ti Vi.

類 もめ事(ごと)
Mâu thuẫn, tranh chấp

合 _メーカー、金銭(きんせん)_
Kẻ gây rối, Rắc rối về tiền bạc

連 _になる、_が起(お)こる・を起(お)こす、_が{生(しょう)じる/発生(はっせい)する}、_に巻(ま)き込(こ)まれる
Trở nên rắc rối, xảy ra vấn đề・gây rắc rối, phát sinh vấn đề, bị cuốn vào rắc rối.
824. エラー
 
lỗi (error)
1
このデジカメはよくエラーが起(お)こる。
Cái máy ảnh kĩ thuật số này rất hay gặp lỗi.

2
パソコンに入力(にゅうりょく)していたら、画面(がめん)にエラーの表示(ひょうじ)が出(で)た。
Sau khi tôi nhập dữ liệu vào máy tính, đã hiện ra thông báo lỗi ở màn hình.

3
(野球やきゅうで)外野手(がいやしゅ)のエラーで1点(てん)取(と)られた。
(Trong trận bóng chày) Đội bạn ghi được 1 điểm nhờ lỗi của cầu thủ ngoài sân

関 ミス
Lỗi, sai sót

合 _メッセージ、_コード、_画面(がめん)、_表示(ひょうじ)
Thông báo lỗi, Mã lỗi, Màn hình lỗi, Hiển thị lỗi

連 _をする、_が起(お)こる・_を起(お)こす
Làm cho lỗi, xảy ra lỗi, Gây ra lỗi
825. クレーム
 
phàn nàn, khiếu nại (claim)
1
「買(か)った肉(にく)が変(へん)な匂(にお)いがする」と、スーパーにクレームが多おおくあった。
Có nhiều khiếu nại gửi đến siêu thị vì miếng thịt đã mua có mùi lạ.

2
最近(さいきん)は、小(ちい)さなことで学校(がっこう)にクレームを付(つ)ける親(おや)が多(おお)かった。
Gần đây, nhiều phụ huynh hay phàn nàn với nhà trường về những chuyện nhỏ nhặt.

関 文句(もんく)
Than phiền, cằn nhằn

類 苦情(くじょう)
Sự than phiền, phàn nàn

連 _がある、_がつく、_を付(つ)ける
Có khiếu nại, Nhận được khiếu nại, khiếu nại・phản ánh
826. キャンセル
 
hủy bỏ (cancel)
1
ホテルの予約(よやく)をキャンセルした。
Hủy đặt phòng khách sạn.

2
{チケット/予定(よてい)/契約(けいやく)…}をキャンセルする。
Hủy {vé/ kế hoạch/ hợp đồng…}

3
チケットが売(う)り切(き)れだったが、直前(ちょくぜん)にキャンセルが出(で)てコンサートに行(い)けた。
Vé đã được bán hết rồi nhưng, ngay trước giờ diễn có vé bị hủy nên tôi đã có thể đi xem buổi hòa nhạc.

類 取(と)り消(け)し
Hủy bỏ, loại bỏ

合 _料(りょう)、_待(ま)ち
Phí hủy bỏ

連 _が出(で)る
Một cái gì đó bị hủy.
827. ストップ
 
dừng lại (stop)
1
踏切(ふみきり)事故(じこ)で電車でんしゃが1時間(じかん)ストップした。
Do sự ở chỗ giao nhau với đường sắt nên tàu điện phải dừng lại 1 giờ đồng hồ.

2
駅前(えきまえ)開発(かいはつ)計画(けいかく)は、住民(じゅうみん)の反対(はんたい)でストップしている。
Kế hoạch phát triển khu vực trước nhà ga thì đang bị dừng lại do sự phản đối của người dân.

類 停止(ていし)
Đình chỉ, dừng lại 

合 ドクター_
Khuyến cáo của bác sĩ

連 _がかかる、_を掛(か)ける
Bị dừng lại, dừng lại

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm