Unit 08 – Động từ B – Bài 4 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
717. 除(のぞ)く
trừ
trừ, loại trừ, ngoại trừ, loại bỏ
1
この機械(きかい)は空気中(くうきちゅう)の有害(ゆうがい)物質(ぶっしつ)を取(と)り除(のぞ)く作用(さよう)がある。
Loại máy này có tác dụng loại bỏ những côn trùng gây hại trong không khí.

2
彼(かれ)を除(のぞ)いて全員(ぜんいん)満点(まんてん)だった。
Ngoại trừ anh ấy, mọi người đều đạt điểm tối đa.

3
(掲示けいじ物ぶつ)「年中(ねんじゅう)無休(むきゅう)。ただし元旦(がんたん)を除(のぞ)く」
(Biển thông báo) Mở cửa suốt năm. Trừ ngày mồng 1 tết.

合 取(と)り_
Loại bỏ, tiêu diệt
718. 省(はぶ)く
tỉnh
cắt giảm, loại bỏ, lược bớt, giảm bớt, tiết kiệm, bỏ qua
1
「表(ひょう)1はあまり関係(かんけい)ないので資料(しりょう)から省(はぶ)きましょう」
Bảng 1 không liên quan lắm, nên chúng ta hãy lược bớt khỏi tài liệu.

2
彼女(かのじょ)は裁判(さいばん)で大事(だいじ)なところを省(はぶ)いて証言(しょうげん)した。
Cô ấy đã bỏ qua những điểm quan trọng khi làm chứng tại phiên tòa.

3
{手間(てま)/時間(じかん)/労力(ろうりょく)/出費(しゅっぴ)…}を省(はぶ)く。
Tiết kiệm {công sức/thời gian/nỗ lực/chi phí…}.

関 省略(しょうりゃく)する
Loại bỏ, lược bớt, rút gọn
719. 誤(あやま)る
ngộ
mắc lỗi, lầm lỡ, phạm lỗi, mắc sai lầm
1
運転(うんてん)を誤(あやま)って、事故(じこ)を起(お)こしてしまった。
Phạm lỗi trong lái xe nên gây ra tai nạn.

2
山(やま)でリーダーが判断(はんだん)を誤(あやま)ると、遭難(そうなん)する恐(おそ)れがある。
Ở trên núi, nếu người dẫn đầu đoàn phán đoán sai, thì sẽ có nguy cơ gặp nạn.

3
誤(あやま)って花瓶(かびん)を割(こわ)ってしまった。
Lỡ làm bể bình hoa.

名 誤(あやま)り
Lỗi lầm, nhầm lẫn
720. 奪(うば)う
đoạt
Cướp, cướp đoạt, cướp đi, trấn lột, ăn cắp
1
コンビニに強盗(ごうとう)が入(はい)り、レジから売上(うりあげ)金(きん)を奪(うば)って逃走(とうそう)した。
Một tên trộm đã xông vào cửa hàng tiện lợi, cướp tiền doanh thu từ quầy thu ngân và bỏ trốn.

2
{命(いのち)/自由(じゆう)/権利(けんり)/機会(きかい)/熱(ねつ)…}を奪(うば)う。
Cướp đi {Sinh mạng/Tự do/Quyền lợi/Cơ hội/Nhiệt huyết}

3
人身(じんしん)事故(じこ)により、1万(まん)人(にん)の通勤(つうきん)の足(あし)が奪(うば)われた。
Do tai nạn gây thương vong đến người, 10.000 người đã bị cướp đi phương tiện đi làm.

4
美(うつく)しい花(はな)に{目(め)/心(こころ)}を奪(うば)われる。
Bị cướp mất ánh mắt/trái tim bởi bông hoa đẹp.
721. しまう
 
cất đi, cất giữ
1
春(はる)になったので、冬(ふゆ)物(もの)をしまった。
Vì đã đến mùa xuân, nên tôi cất quần áo mùa đông đi.

2
大事(だいじ)な物(もの)はこの箱(はこ)の中(なか)にしまってある。
Những thứ quan trọng đã được cất trong chiếc hộp này.

3
洗(あら)った食器(しょっき)を食器(しょっき)棚(だな)にしまう。
Cất những chén đĩa đã rửa vào tủ chén.

関 片付(かたづ)ける、保管(ほかん)する
Đọn dẹp・sắp xếp, bảo quản・giữ gìn
722. 怠(なま)ける
đãi
lười biếng
1
仕事(しごと)を怠(なま)ける。
Lười biếng trong công việc.

2
「怠(なま)けていないで宿題(しゅくだい)をやりなさい」
Đừng có lười nữa, hãy làm bài tập đi.

関 サボる
Trốn việc, trốn học

合 怠(なま)け者(もの)、怠(なま)け癖(ぐせ)
Người lười biếng, thói lười biếng
723. 失(うしな)う
thất
mất, bị mất, đánh mất, mất mát
1
地震(じしん)で財産(ざいさん)を失(うしな)った。
Tôi đã mất tài sản trong trận động đất.

2
{職(しょく)/信用(しんよう)/やる気(き)…}を失(うしな)う。
Mất việc/Mất uy tín/Mất đi động lực…

3
{機会(きかい)/チャンス…}を失(うしな)う。
Mất cơ hội

4
私(わたし)は飛行機(ひこうき)事故(じこ)で親(おや)を失(うしな)った。
Tôi mất  cha mẹ trong vụ tai nạn máy bay.

5
頭(あたま)を打(う)って、{気(き)/意識(いしき)}を失(うしな)った。
Bị đập vào đầu, tôi đã mất hết ý thức.

類 逃(のが)す、なくす
Bỏ lỡ・để tuột mất、Làm mất・đánh mất

対 得(え)る
Nhận được, có được
724. 攻(せ)める
công
tấn công
1
敵(てき)を攻(せ)める。
Tấn công kẻ địch.

2
積極的(せっきょくてき)に相手(あいて)チームを攻(せ)めて勝利(しょうり)した。
Tích cực tấn công đội đối phương và giành chiến thắng.

類 攻撃(こうげき)する
Tấn công

合 攻(せ)め込(こ)む、攻(せ)め立(た)てる
Tấn công vào trong・xâm chiếm, tấn công dồn dập

対 守(まも)る
Bảo vệ, tuân thủ
725. 睨(にら)む
nghễ
lườm, liếc, chú ý, để ý
1
その学生(がくせい)は注意(ちゅうい)されて、逆(ぎゃく)に先生(せんせい)をにらんだ。
Học sinh đó bị nhắc nhở, ngược lại còn lườm lại giáo viên.

2
いつも事件(じけん)を起(お)こす彼(かれ)は、警察(けいさつ)ににらまれている。
Anh ta lúc nào cũng gây ra chuyện nên bị cảnh sát để ý.

合 にらみつける
Lườm (nhìn chằm chằm với sự tức giận)
726. 責(せ)める
trách
đổ lỗi, trách móc
1
相手(あいて)の失敗(しっぱい)を責(せ)める。
Đổ lỗi cho sự thất bại của đối phương.

2
過(あやま)ちを犯(おか)した自分(じぶん)を激(はげ)しく責(せ)めた。
Tự trách bản thân mình nghiêm khắc vì đã phạm sai lầm.

合 責(せ)め立(た)てる
Chỉ trích gay gắt
727. 裏切(うらぎ)る
lí thiết
phản bội, phản lại, phụ lòng
1
彼(かれ)は味方(みかた)を裏切(うらぎ)り、敵(てき)のグループに入(はい)った。
Anh ta đã phản bội đồng đội và gia nhập nhóm đối thủ.

2
田中(たなか)選手(せんしゅ)はファンの期待(きたい)を裏切(うらぎ)り、1回戦(かいせん)で負(ま)けてしまった。
Tuyển thủ Tanaka đã phản bội lại sự kì vọng của fan hâm mộ và để thua ngay trong vòng đầu tiên.

3
{予想(よそう)/信頼(しんらい)/友情ゆうじょう)…}を裏切(うらぎ)る。
Phản bội lại {Dự đoán/Sự tin tưởng/Tình bạn…

合 裏切者(うらぎりもの)
Kẻ phản bội

名 裏切(うらぎ)り
Sự phản bội, lật lọng
728. 頼(たよ)る
lại
nhờ vào, dựa dẫm, dựa vào, phụ thuộc, trông cậy, tin cậy
1
彼(かれ)は学費(がくひ)を親(おや)に頼(たよ)らず、自分(じぶん)で働(はたら)いて払(はら)っている。
Anh ấy không dựa vào bố mẹ để đóng học phí mà tự đi làm để trang trải.

2
いつまでも辞書(じしょ)に頼(たよ)っていると、読(よ)む力(りょく)がなかなかつかない。
Lúc nào cũng dựa vào từ điển thì khả năng đọc sẽ khó mà cải thiện.

3
東京(とうきょう)にいる親戚(しんせき)を頼(たよ)って日本(にほん)へ来(き)た。
Nhờ vào người thân sống ở Tokyo nên tôi đã đến Nhật.

4
ガイドブックを頼(たよ)りに旅行(りょこう)をした。
Đi du lịch nhờ vào sách hướng dẫn du lịch.

5
地震(じしん)や停電(ていでん)の時(とき)はラジオが頼(たよ)りになる。
Những lúc cúp điện hay động đất thì có thể tin cậy vào radio (để nghe thông tin…).

6
彼女(かのじょ)は仕事(しごと)ができるので同僚(どうりょう)や後輩(こうはい)から頼(たよ)りにされている。
Cô ấy có thể làm được việc nên đã nhận được sự tin cậy từ đồng nghiệp và đàn em.

連 頼り→_に、_になる<=>ならない、_にする
Dựa vào, Đáng tin cậy <=> Không đáng tin cậy, Dựa vào・phụ thuộc vào

名 頼(たよ)り
Dựa vào, trông cậy
729. 遭(あ)う
tao
gặp, bị (gặp điều không mong muốn)
1
交通(こうつう)事故(じこ)に遭(あ)ってけがをした。
Gặp tai nạn giao thông nên đã bị thương.

2
困難(こんなん)に遭(あ)ってもあきらめてはいけない。
Dù gặp khó khăn cũng không được từ bỏ.
730. 招(まね)く
chiêu
mời, rủ, gây ra, dẫn đến
1
自宅(じたく)に友人(ゆうじん)を招(まね)いた。
Tôi đã mời bạn đến chơi nhà.

2
結婚式(けっこんしき)に招(まね)かれてスピーチをした。
Tôi đã được mời đến dự đám cưới và phát biểu.

3
海外(かいがい)で出会(であ)った少年(しょうねん)は、自分(じぶん)について来(こ)いと手(て)で招(まね)いた。
Cậu bé mà tôi gặp ở nước ngoài đã vẫy tay ra hiệu cho tôi đi theo cậu ấy.

4
◯◯大学(だいがく)は有名(ゆうめい)な漫画(まんが)家(か)を教授(きょうじゅ)に招(まね)いた。
Trường đại học ◯◯ đã mời một họa sĩ manga nổi tiếng về làm giảng viên.

5
首相(しゅしょう)の言葉(ことば)は世間(せけん)の批判(ひはん)を招(まね)いた。
Lời nói của thủ tướng đã gây ra sự chỉ trích từ dư luận.

6
点検(てんけん)ミスが大事故(だいじこ)を招(まね)いた。
Những lỗi kiểm tra đã gây ra tai nạn nghiêm trọng.

類 招待(しょうたい)する、引(ひ)き起(お)こす
Mời (mời người khác nhưng người ấy không mất tiền), gây ra

合 手招(てまね)き→_をする
vẫy tay gọi

名 招(まね)き
Sự mời, dẫn đến

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm