Unit 08 – Động từ B – Bài 1 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
681. 映(うつ)る
ánh
Phản chiếu, được phản chiếu, bị phản chiếu, thấy, hiện lên, lọt vào tầm mắt, bị xem là, trông như…
1
鏡(かがみ)には左右(さゆう)が逆(ぎゃく)に映(うつ)る。
Hình ảnh trong gương bị phản chiếu ngược trái-phải.

2
湖(みずうみ)の水面(すいめん)に回(まわ)りの山々(やまやま)が映(うつ)っている。
Trên mặt hồ, những ngọn núi xung quanh đang được phản chiếu.

3
テレビをみていたら、知(し)っている場所(ばしょ)が映(うつ)った。
Khi xem tivi thì thấy có chiếu địa điểm mà mình biết.

4
不図(ふと)、窓(まど)の外(そと)を見(み)ると、怪(あや)しい男(おとこ)が目(め)に映(うつ)った。
Đột nhiên nhìn ra bên ngoài thì thấy ánh mắt của người đàn ông lạ nhìn.

5
警官(けいかん)の目(め)には、私(わたし)の行動(こうどう)が不審(ふしん)な物(もの)と映(うつ)ったらしい。
Có vẻ như trong mắt cảnh sát, hành động của tôi bị xem là đáng ngờ.

6
初対面(しょたいめん)の彼(かれ)は、紺色(こんいろ)のスーツに赤(あか)いネクタイがよく映(うつ)っていた。
Lần đầu gặp, anh ấy trông thật nổi bật trong bộ vest xanh navy và chiếc cà vạt đỏ.

連 目(め)に_
hiện ra trước mắt, được nhìn thấy

名 映(うつ)り
hình ảnh phản chiếu, chất lượng ảnh
682. 映(うつ)す
ánh
chiếu, phản chiếu, phản ánh, soi (gương…)
1
全身(ぜんしん)を映(うつ)せる鏡(かがみ)が欲(ほ)しい。
Tôi muốn có một chiếc gương có thể soi được toàn thân.

2
富士山(ふじさん)が湖(みずうみ)に姿(すがた)を映(うつ)している。
Núi Phú Sĩ đang phản chiếu hình ảnh của mình trên mặt hồ.

3
スクリーンに映画(えいが)を映(うつ)す。
Chiếu bộ phim lên màn hình

4
歌(うた)は時代(じだい)を映(うつ)す鏡(かがみ)だと言(い)われている。
Người ta nói rằng những bài hát là tấm gương phản ánh thời đại.

合 映(うつ)し出(だ)す
Phản chiếu, trình chiếu
683. 漬(つ)かる
tí
Bị ngập, được ngâm…
1
大雨(おおあめ)で家(いえ)の床(ゆか)まで水(みず)につかった。
Do mưa lớn, nước đã ngập đến sàn nhà.

2
肩(かた)まで湯(ゆ)につかると気持(きも)ちがいい。
Ngâm nước nóng đến vai thì cảm thấy rất dễ chịu.

3
日々(ひび)の生活(せいかつ)にどっぷりつかって初心(しょしん)を忘(わす)れていた。
Tôi đã chìm đắm vào cuộc sống hằng ngày và quên đi tâm nguyện ban đầu.
684. 漬(つ)ける
tí
ngâm, ướp, tẩm
1
汚(よご)れが落(お)ちにくいときは、洗剤(せんざい)の液(えき)にしばらく付(つ)けておくとよい。
Khi vết bẩn khó tẩy thì nên ngâm vào bột giặt một lúc sẽ tốt hơn.

2
大豆(だいず)を一晩(ひとばん)水(みず)につけて柔(やわ)らかくする。
Ngâm đậu tương trong nước qua đêm để làm mềm.
685. 浮(う)かぶ
phù
nổi lên, trôi nổi, lơ lửng, thoáng qua, lóe lên, nảy ra, hiện lên
1
池(いけ)にボートが浮(う)かんでいる。
Chiếc thuyền đang nổi trên hồ.

2
アイデアが浮(う)かぶ。
Nảy ra ý tưởng.

3
空(そら)に雲(くも)が浮(う)かんでいる。
Những đám mây đang trôi lơ lửng trên bầu trời

4
家族(かぞく)の顔(かお)が目(め)に浮(う)かぶ。
Hình ảnh gia đình hiện lên trong mắt tôi.

5
顔(かお)に笑(え)みが浮(う)かぶ。
Nụ cười hiện lên trên khuôn mặt.

6
死(し)んだ魚(さかな)が水面(すいめん)に浮(う)かんできた。
Những con cá đã chết nổi lên trên mặt nước.

7
新(あたら)しい容疑(ようぎ)者(しゃ)が浮(う)かんだ。
Một nghi phạm mới đã xuất hiện.

合 浮(う)かび上(あ)がる
Nổi lên, hiện lên
686. 浮(う)かべる
phù
Làm nổi lên, thả nổi, bày tỏ, biểu lộ, nở (nụ cười)
1
池(いけ)におもちゃのボートを浮(う)かべて遊(あそ)んだ。
Tôi đã thả chiếc thuyền đồ chơi nổi trên hồ để chơi.

2
彼女(かのじょ)は目(め)に涙(なみだ)を浮(う)かべて抗議(こうぎ)した。
Cô ấy phản đối với đôi mắt đẫm nước mắt (nước mắt hoặc cảm xúc hiện lên trên mắt)

3
彼(かれ)は悔(くや)しさをこらえて、笑(え)みを浮(う)かべた。
Anh ấy kìm nén sự hối tiếc và nở nụ một cười.

合 思(おも)い_
Liên tưởng, hình dung, nghĩ tới
687. 浮(う)く
phù
nổi, lơ lửng, lạc lõng, tiết kiệm
1
一(いち)円(えん)玉(だま)は水(みず)に浮(う)く。
Đồng tiền 1 yên nổi trên mặt nước.

2
美女(びじょ)の体(からだ)が宙(ちゅう)に浮(う)くというマジックを見(み)た。
Tôi đã xem màn ảo thuật khiến cơ thể cô gái nổi lên giữa không trung.

3
彼(かれ)は人(ひと)に合(あ)わせることが苦手(にがて)で、いつも集団(しゅうだん)から浮(う)いている。
Anh ấy là người khó hòa hợp với người khác, nên lúc nào cũng lạc lõng trong tập thể (lớp hoặc công ty…).

4
途中(とちゅう)、ヒッチハイクをしたので、旅費(りょひ)が浮(う)いた。
Giữa đường, tôi đã đi nhờ xe nên đã tiết kiệm được chi phí cho chuyến đi.

合 浮(う)き上(あ)がる
Nổi lên, hiện lên

対 沈(しず)む
Lặn, chìm xuống
688. 潜(もぐ)る
tiềm
lặn, chìm xuống, chui
1
「日本(にほん)の「海女(あま)」は長時間(ちょうじかん)海(うみ)に潜(もぐ)って貝(かい)や魚(さかな)を捕(と)ることができる。
Những nữ thợ lặn Nhật Bản, có thể lặn hàng giờ dưới biển để bắt cá và nhặt sò.

2
冬(ふゆ)は寒(さむ)いので、ふとんに潜(もぐ)り込(こ)んで寝(ね)るのが幸(しあわ)せだ。
Mùa đông rất lạnh nên cuộn tròn trong chăn ngủ thì thật là hạnh phúc

3
彼(かれ)は反政府(はんせいふ)運動(うんどう)に関(かか)わって、地下(ちか)に潜(もぐ)った。
Anh ta liên quan đến cuộc vận động chống chính phủ nên đã trốn chui trốn lủi.

合 潜(もぐ)り込(こ)む
Chui vào, luồn vào, lẩn trốn
689. 跳(は)ねる
khiêu
nhảy, bắn, tóe, bị xe tông
1
カエルは地面(じめん)から大(おお)きく跳(は)ねて、草(くさ)の中(なか)へ消(き)えた。
Con ếch nhảy những bước nhảy lớn và biến mất vào trong đám cỏ.

2
てんぷらを作(つく)っていたら、油(あぶら)がはねて、火傷やけどをしてしまった。
Khi làm món Tempura, dầu bắn tung tóe lên nên tôi đã bị bỏng.

3
弟(おとうと)は車(くるま)にはねられて大(おお)けがをした。
Em trai tôi bị xe đâm và bị thương rất nặng.

4
「どうしたの? 髪かみがそんなにはねて」
“Có chuyện gì vậy? Tóc sao lại dựng hết lên thế này?”

5
雨(あめ)の日(ひ)、車(くるま)に泥水(どろみず)をはねられた。
Tôi bị xe làm bắn nước bùn lên người vào ngày mưa.

5
戦国せんごく時代じだい、戦たたかいに負まけた武士ぶしは首くびをはねられることがあった。
Thời Chiến Quốc, các võ sĩ thua trận thường bị chém đầu.

関 飛(と)び散(ち)る
Bắn tung tóe, bay tứ tung

合 飛(と)び_
Nhảy lên, nhảy cẫng lên
690. 背負(せお)う
bối phụ
mang vác, gánh vác, đảm đương, chịu đựng
1
背中(せなか)にリュックを背負(せお)う。
Mang hành lí trên vai.

2
新(あたら)しい会社(かいしゃ)を立(た)ち上(あ)げるため、彼(かれ)は大(おお)きな借金(しゃっきん)を背負(せお)った。
Để thành lập một công ty mới, anh ấy đã gánh vác một  khoản nợ lớn.

3
{リスク/苦労(くろう)…}を背負(せお)う。
Gánh vác {rủi ro/Khó khăn…}

類 負(お)う
Mang, vác, gánh chịu (trách nhiệm…)
691. 追(お)う
truy
đuổi, đuổi theo, theo sau
1
子供(こども)は走(はし)って母親(ははおや)の後(あと)を追(お)った。
Đứa trẻ chạy đuổi theo sau lưng mẹ.

2
業界(ぎょうかい)一位(いちい)のA社(しゃ)を追(お)って、B 社(しゃ)とC社(しゃ)が売(う)り上(あ)げを争(あらそ)っている。
Công ty B và C đang cạnh tranh nhau về doanh thu để đuổi kịp công ty A, công ty dẫn đầu trong ngành.

3
私(わたし)はいくつになっても理想(りそう)を追(お)い続(つづ)けたい。
Dù có chuyện gì đi nữa tôi vẫn muốn tiếp tục theo đuổi lí tưởng của mình.

4
{旅行(りょこう)/真相(しんそう)…}を追(お)う。
Theo đuổi những {chuyến du lịch / Chân lý, sự thật…}

5
革命(かくめい)によって、王(おう)は地位(ちい)を追(お)われた。
Cuộc cách mạng đã khiến nhà vua bị phế truất.

6
{国(くに)/職場(しょくば)/社長(しゃちょう)の座(ざ)…}を追(お)われる。
Bị đuổi khỏi {quốc gia/Nơi làm việc/Chức vụ giám đốc…}

類 追(お)いかける、追求(ついきゅう)する、追究(ついきゅう)する
Đuổi theo sau, theo đuổi, nghiên cứu・theo đuổi

慣 順(じゅん)に追(お)って
Theo thứ tự

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm