Unit 12 – Động từ C – Bài 9 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
1079. 錆(さ)びる
thương
bị rỉ sét, han rỉ
1
雨(あめ)に濡(ぬ)れて自転車(じてんしゃ)がさびてしまった。
Xe đạp đã bị rỉ sét vì dính mưa.

2
鉄(てつ)がさびる。
Sắt bị rỉ sét.

合 さび付(つ)く
Rỉ sét bám chặt

名 さび
Sự rỉ sét
1080. 接(せっ)する
tiếp
gắn với, tiếp (tiếp xúc, tiếp giáp, tiếp điểm, tiếp cận, tiếp đãi, tiếp đón), gặp
1
長野(ながの)県(けん)は海(うみ)に接(せっ)していない。
Tỉnh Nagano không tiếp giáp với biển.

2
A国(こく)とB国(こく)は国境(こっきょう)を接(せっ)している。
Nước A và nước B tiếp giáp biên giới với nhau.

3
この円(えん)と三角形(さんかくけい)は接(せっ)して入(はい)るが、重(かさ)なってはいない。
Hình tròn và hình tam giác này tiếp xúc với nhau nhưng không chồng lên nhau.

4
彼女(かのじょ)とは今(いま)まで親(した)しく接(せっ)したことがない。
Đến giờ tôi chưa từng tiếp xúc thân thiết với cô ấy.

5
来客(らいきゃく)に接(せっ)する。
Tiếp đón khách đến nhà.

6
学生(がくせい)時代(じだい)に外国(がいこく)文学(ぶんがく)に接(せっ)して大(おお)きな影響(えいきょう)を受(う)けた。
Thời còn đi học, tôi đã tiếp xúc với văn học nước ngoài và bị ảnh hưởng lớn.

7
知人(ちじん)の突然(とつぜん)の訃報(ふほう)に接(せっ)した。
Đột nhiên nhận được tin buồn của người quen.

類 触(ふ)れる
Chạm, tiếp xúc
1081. 属(ぞく)する
thuộc
Thuộc, thuộc về
1
クジラは哺乳類(ほにゅうるい)に属(ぞく)している。
Cá voi thuộc loài động vật có vú.

2
国会(こっかい)は三権(さんけん)のうち立法(りっぽう)に属(ぞく)する。
Quốc hội thuộc quyền lập pháp trong tam quyền.

3
彼女(かのじょ)は反対派(はんたいは)に属(ぞく)している。
Cô ấy thuộc đảng đối lập.

4
公務員(こうむいん)はどんな政党(せいとう)にも属(ぞく)してはいけない。
Công nhân viên chức không được thuộc về bất kỳ đảng phái chính trị nào.

類 所属(しょぞく)する
Thuộc, trực thuộc
1082. 占(し)める
chiêm/chiếm
chiếm, giữ (vị trí)
1
この会社(かいしゃ)の製品(せいひん)は、市場(しじょう)の8割(わり)を占(し)めている。
Sản phẩm của công ty này chiếm 80% thị trường.

2
賛成派(さんせいは)が多数(たすう)を占(し)めた。
Phe ủng hộ (tán thành) chiếm đa số.

3
この国(くに)は平和(へいわ)国家(こっか)として世界(せかい)の中(なか)で確(たし)かな地位(ちい)を占(し)めている。
Đất nước này giữ một vị trí vững chắc trên thế giới với tư cách là một quốc gia hòa bình.

4
部屋(へや)の真(ま)ん中(なか)をベッドが占(し)めている。
Chiếc giường chiếm vị trí giữa phòng.

5
{席(せき)/首位(しゅい)…}を占(し)める。
Chiếm {chỗ ngồi/ ngôi đầu…}.
1083. 草臥(くたび)れる
thảo ngọa
Mệt mỏi, sờn, hỏng, cũ nát
1
一日(いちにち)中(じゅう)仕事(しごと)をしてくたびれた。
Tôi đã mệt mỏi vì làm việc suốt cả ngày.

2
このスーツは10年(ねん)も着(き)たので、かなりくたびれている。
Bộ comle này cũng đã mặc 10 năm rồi nên đã khá là sờn.

類 疲(つか)れる
Mệt mỏi

合 待(ま)ち_
Mệt mỏi đợi đờ
1084. 恵(めぐ)まれる
huệ
được yêu thương, được trời phú, được ban cho
1
この国(くに)は天然(てんねん)資源(しげん)に恵(めぐ)まれている。
Đất nước này được ban tặng tài nguyên thiên nhiên.

2
彼女(かのじょ)は才能(さいのう)に恵(めぐ)まれ、有名(ゆうめい)な画家(がか)になった。
Cô ấy được trời phú cho tài năng và đã trở thành họa sĩ nổi tiếng.

3
{容姿(ようし)/友人(ゆうじん)/環境(かんきょう)…/美貌びぼう}に恵(めぐ)まれる。
Được trời phú cho {Ngoại hình/bạn bè/môi trường/khuôn mặt đẹp…}

4
彼(かれ)は恵(めぐ)まれない環境(かんきょう)に育(そだ)ったが、努力(どりょく)して大学(だいがく)を出(で)た。
Anh ấy lớn lên trong môi trường khó khăn nhưng đã nỗ lực để tốt nghiệp đại học..

5
今年(ことし)のゴールデンウィークは、天候(てんこう)に恵(めぐ)まれて大勢(おおぜい)の観光客(かんこうきゃく)でにぎわった。
Tuần lễ vàng năm nay, được ban cho thời tiết thuận lợi, nên rất náo nhiệt vì có đông khách tham quan.
1085. 湧(わ)く
dũng
phun trào, chảy ra, nảy ra, nảy sinh, sinh sôi, trỗi dậy
1
家(いえ)の土地(とち)から温泉(おんせん)が湧わ)いた。
Suối nước nóng đã phun ra từ đất nhà tôi.

2
この本(ほん)を読(よ)んで生(い)きる勇気(ゆうき)が湧(わ)いてきた。
Đọc cuốn sách này, tôi cảm thấy tràn đầy nghị lực sống.

3
海外(かいがい)に行(い)くとみる物(もの)すべて興味(きょうみ)がわく。
Khi đi ra nước ngoài, mọi thứ tôi nhìn thấy đều khiến tôi nảy sinh niềm hứng thú.

4
水(みず)たまりがあると蚊(か)が湧(わ)いてくる。
Cứ có vũng nước là muỗi sẽ sinh sôi.

合 湧(わ)き上(あ)がる
Nảy sinh, dấy lên
1086. 微笑(ほほえ)む
vi tiếu
Mỉm cười
1
彼女(かのじょ)は私(わたし)ににっこりとほほ笑(え)んだ。
Cô ấy mỉm cười với tôi.

名 ほほ笑(え)み
Sự mỉm cười
1087. 不(ふ)山(やま)戯(ぎ)る
bất sơn hí
đùa cợt, hiếu động
1
弟(おとうと)はふざけて人(ひと)を笑(わら)わせるのが得意(とくい)だ。
Em trai tôi rất giỏi trong việc đùa cợt và chọc cười người khác.

2
空港(くうこう)でふざけて「危険(きけん)物(ぶつ)を持(も)っている」と言(い)ったばかりに大騒(おおさわ)ぎになった。
Chỉ vì một câu nói đùa “tôi đang mang theo chất nổ nguy hiểm” ở sân bay mà đã gây ra tình huống hỗn loạn.

3
「食(た)べた後(あと)で金(かね)がないだと?ふざけるな!」
“Ăn xong mà không có tiền hả? Đừng giỡn mặt tao nha!”

4
「ふざけたことを言(い)うんじゃない!」
“Mày đang nói đùa đấy à?”
1088. 悔(く)やむ
hối
hối tiếc, hối hận, đau buồn (vì ai đó chết)
1
過(す)ぎたことを今(いま)さら悔(く)やんでも遅(おそ)い。
Ngay cả khi hối hận về những việc đã qua, thì giờ đã muộn rồi.

2
不合格(ふごうかく)になって初(はじ)めて勉強(べんきょう)しなかったことを悔(く)やんだ。
Đến khi trượt rồi mới hối hận vì đã không chịu học hành.

3
事故(じこ)で亡(な)くなった友人(ゆうじん)の死(し)を悔(く)やむ。
Tôi đau buồn trước cái chết của người bạn đã ra đi vì tai nạn.

類 後悔(こうかい)する
Ăn năn, hối hận

名 悔(く)やみ
chia buồn
1089. 躊躇(ためら)う
trù trừ
chần chừ, do dự, lưỡng lự, ngần ngại
1
申(もう)し込(こ)みをためらっているうちに、締(し)め切(き)りが過(す)ぎてしまった。
Trong lúc còn đang do dự không biết có nên đăng ký hay không thì đã hết hạn đăng ký rồi.

2
社長(しゃちょう)には気軽(きがる)に話(はな)しかけるのがためらわれる。
Tôi ngần ngại khi muốn nói chuyện một cách thoải mái với giám đốc

3
返事(へんじ)をためらう。
Chần chừ trả lời.

類 躊躇(ちゅうちょ)する
E dè, ngập ngừng, do dự

名 ためらい
Sự ngập ngừng, ấp úng
1090. 敬(うやま)う
kính
tôn trọng, tôn kính, thờ cúng (tôn giáo)
1
神仏(しんぶつ)を敬(うやま)う。
Thờ phật.

関 尊敬(そんけい)する、崇敬(すうけい)する
kính trọng・tôn kính, Sùng bái・tôn kính

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm