Unit 08 – Động từ B – Bài 7 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
751. 膨(ふく)らむ
bành
to ra, làm to ra, phồng lên, tăng lên, gia tăng
1
桜(さくら)のつぼみが膨(ふく)らんだ。
Nụ hoa anh đào đã bắt đầu nở to ra.

2
{期待きたい/希望きぼう}に胸むねが膨ふくらむ。
Lòng tràn đầy {kỳ vọng/hi vọng}.”

3
{パン/風船(ふうせん)/夢(ゆめ)/希望(きぼう)/期待(きたい)/疑惑(ぎわく)…}が膨(ふく)らむ。
Bánh mì /bóng bay phồng lên・Ước mơ/ hy vọng/ kỳ vọng lớn dần lên・Nghi ngờ tăng lên

4
{予算(よさん)/計画(けいかく)/借金(しゃっきん)…}が膨(ふく)らむ。
Ngân sách/Kế hoạch/Nợ nần… gia tăng

名 膨(ふく)らみ
Phồng lên
752. 膨(ふく)らます
bành
phồng, thổi phồng, phình
1
娘(むすめ)は怒(おこ)ると頬(ほお)を膨(ふく)らます。
Con gái tôi khi tức giận sẽ phồng má lên.

2
タイヤに空気(くうき)を入(い)れて膨(ふく)らます。
Lốp xe khi bơm không khí vào thì sẽ phồng lên.

3
{風船(ふうせん)/気球(ききゅう)/袋(ふくろ)/パン…}を膨(ふく)らます。
Làm cho bóng bay/khí cầu/túi bóng/bánh mì… nở ra, phình to ra.

4
新入生(しんにゅうせい)は{希望(きぼう)/期待(きたい)}に胸(むね)を膨(ふく)らませて学校(がっこう)に行(い)った。
Những học sinh mới nhập học tràn đầy kì vọng đến trường.
753. 尖(とが)る
tiêm
nhọn, sắc
1
この靴(くつ)は先(さき)がとがっている。
Đôi giày này có mũi nhọn.

2
鉛筆(えんぴつ)を削(けず)ってとがらせる。
Gọt đầu bút chì cho nó nhọn.

3
口(くち)をとがらせて不満(ふまん)を言(い)う。
Bỉu môi nói những lời bất mãn.
754. 当(あ)てはまる
đương/đáng
áp dụng, đáp ứng, phù hợp với…
1
昔話(むかしばなし)の教訓(きょうくん)は、現代(げんだい)にも当(あ)てはまる物(もの)が多(おお)い。
Bài học từ những câu chuyện dân gian thì vẫn có nhiều điều áp dụng được trong thời hiện đại.

2
私(わたし)はこの条件(じょうけん)に当(あ)てはまらないから、この奨学金(しょうがくきん)の申請(しんせい)は無理(むり)だ。
Vì tôi không phù hợp với điều kiện này nên việc xin học bổng là không thể.

関 はまる、はめる
khớp・khít・vừa, đeo・gắn
755. 就(つ)く
tựu
Bắt đầu (bắt đầu làm việc gì), nhậm chức, đảm nhận công việc, lên ngôi (vua)
1
大学(だいがく)を卒業(そつぎょう)して教職(きょうしょく)に就(つ)いた。
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi đã đảm nhận công việc giảng dạy.

2
入社(にゅうしゃ)して10年(ねん)目(め)に部長(ぶちょう)のポストに就(つ)いた。
Sau 10 năm làm việc tại công ty, tôi đã đảm nhận vị trí trưởng phòng.

3
王位(おうい)に就(つ)く。
Lên ngôi vua.

4
スタッフ全員(ぜんいん)が配置(はいち)に就(つ)いて開店(かいてん)を待(ま)った。
Tất cả nhân viên đã vào vị trí và chờ mở cửa.

5
眠(ねむ)りに就(つ)く。
Bắt đầu đi vào giấc ngủ.

慣 床とこ)に就(つ)く
Lên giường・Nằm nghỉ (là cách nói truyền thống để chỉ việc đi ngủ hoặc vào giường để chuẩn bị cho giấc ngủ)
756. 受(う)け持(も)つ
thụ trì
đảm nhận, phụ trách, đảm đương (trách nhiệm)
1
サークルで、今年(ことし)は会計(かいけい)を受(う)け持(も)つことになった。
Năm nay tôi đảm nhận công việc kế toán cho câu lạc bộ.

2
高橋(たかはし)さんは新聞(しんぶん)配達(はいたつ)でA地区(ちく)を受(う)け持(も)っている。
Takahashi phụ trách việc phát báo ở khu vực A.

類 担当(たんとう)する
Đạm nhiệm

名 受(う)け持(も)ち
Đảm nhận, phụ trách
757. 従(したが)う
tùng
theo đó, theo
1
「非常(ひじょう)の際(さい)は係員(かかりいん)の指示(しじ)に従(したが)って避難(ひなん)してください」
Vào những lúc khẩn cấp hãy nghe theo chỉ thị của người quản lý để sơ tán.

2
{命令(めいれい)/言(い)いつけ…}に従(したが)う。
Tuân theo {mệnh lệnh/ chỉ thị…}

3
説明書(せつめいしょ)に従(したが)ってパソコンをセットした。
Tôi đã thiết lập máy tính theo hướng dẫn.

3
未み成年者せいねんしゃの喫煙きつえんは法律ほうりつに従したがって罰ばっせられる。
Việc hút thuốc của người chưa thành niên sẽ bị xử phạt theo quy định của pháp luật

3
流ながれにしたがって川かわを下くだる。
Xuôi theo dòng nước để xuống sông.

4
生徒(せいと)たちは引率(いんそつ)の先生(せんせい)に従(したが)って遠足(えんそく)に出発(しゅっぱつ)した。
Các học sinh đã khởi hành chuyến dã ngoại theo hướng dẫn của giáo viên.

5
秘書(ひしょ)は社長(しゃちょう)に従(したが)って取引(とりひき)先(さき)に出(で)かけた。
Thư ký đã đi theo giám đốc đến gặp khách hàng.

関 付(つ)いていく
Đi theo, đi cùng

類 沿(そ)う
Dọc theo, dựa theo
758. 呟(つぶや)く
huyền
Lẩm bẩm, thì thầm, thì thào
1
彼女(かのじょ)は下(した)を向(む)いて、何(なに)かぶつぶつつぶやいていた。
Cô ấy cúi đầu xuống và lẩm bẩm điều gì đó.

関 ささやく
Thì thầm, xì xào

名 つぶやき
 Lẩm bẩm, thì thào
759. 述(の)べる
thuật
bày tỏ, nêu lên, trình bày, nói ra
1
自分(じぶん)の意見(いけん)を述(の)べる。
Bày tỏ ý kiến của bản thân.

2
「真実(しんじつ)を述(の)べることを誓(ちか)います」
Tôi xin thề sẽ nói ra sự thật.
760. 目覚(めざ)める
mục giác
thức giấc, mở mắt, thức tỉnh
1
早朝(そうちょう)、鳥(とり)の声(こえ)で目覚(めざ)めた。
Sáng sớm tôi bị thức giấc bởi tiếng chim.

2
子供(こども)は自我(じが)に目覚(めざ)め、大人(おとな)になっていく。
Bon trẻ thức tỉnh được bản ngã của mình, thì sẽ trưởng thành người lớn.

3
{現実(げんじつ)/責任(せきにん)感(かん)/美(び)/性(せい)…}に目覚(めざ)める。
Nhận thức về {thực tế/ cảm giác trách nhiệm/ vẻ đẹp/ giới tính…}

類 自覚(じかく)する
Nhận thức, tự giác
761. 限(かぎ)る
hạn
chỉ, hạn chế, giới hạn
1
日本(にほん)では漫画(まんが)を読(よ)むのは子供(こども)に限(かぎ)らない。
Ở Nhật Bản, việc đọc manga không chỉ giới hạn ở trẻ em.

2
風邪(かぜ)を引(ひ)いたときは、暖(あたた)かくして寝(ね)るに限(かぎ)る。
Khi bị cảm, cách tốt nhất là giữ ấm và nghỉ ngơi. (に限る!tốt nhất là)

3
忙(いそが)しいときに限(かぎ)って、友達(ともだち)からメールや電話(でんわ)がたくさん来(き)て困(こま)る。
Đúng vào những lúc bận rộn mà điện thoại hay tin nhắn của bạn bè tới rất bực mình.

4
日本人(にほんじん)だからと言(い)って、日本(にほん)文化(ぶんか)に詳(くわ)しいとは限(かぎ)らない。
Dù nói là người Nhật nhưng không hẳn là ai cũng am hiểu chi tiết về văn hóa Nhật.

5
今後(こんご)は会員(かいいん)を30歳以上(さいいじょう)に限(かぎ)ることになった。
Từ giờ trở đi, có quy định thành viên sẽ được giới hạn ở độ tuổi 30 trở lên.

名 限(かぎ)り
Giới hạn, hạn chế
762. 片寄(かたよ)る・偏(かたよ)る
phiến kí thiên
Lêch, mất cân bằng, thiên về, nghiêng về, thiên vị, dồn về một phía
1
ボートで客(きゃく)が一方(いっぽう)に片寄(かたよ)ったため、船体(せんたい)が傾(かたむ)いてしまった。
Do khách ngồi lệch sang một bên, thân tàu đã nghiêng.

2
あの人(ひと)の考(かんが)え方(かた)は偏(かたよ)っている。
Cách nghĩ của anh ấy lệch lạc.

3
栄養(えいよう)が偏(かたよ)ると健康(けんこう)が損(そこ)なわれる恐(おそ)れがある。
Nếu mất cân bằng dinh dưỡng thì có thể gây hại đến sức khỏe.

名 偏(かたよ)り→_がある<=>ない
Có sự thiên vị (lệch) <=> không thiên vị (lệch)
763. 薄(うす)まる
bạc
bị nhạt đi, loãng đi, phai nhòa
1
氷(こお)りがとけてジュースが薄(うす)まった。
Đá tan ra làm nước trái cây bị loãng.

2
{味(あじ)/色(いろ)/濃度(のうど)…}が薄(うす)まる。
Hương vị/Màu sắc/Nồng độ… bị nhạt đi.
764. 薄(うす)める
bạc
pha loãng, làm nhạt đi
1
水(みず)を足(た)して味(あじ)を薄(うす)めた。
Thêm nước vào để làm nhạt vị.

2
{味(あじ)/色(いろ)/濃度(のうど)…}を薄(うす)める。
Làm cho hương vị/màu sắc/nồng độ… nhạt đi
765. 薄(うす)れる
bạc
mất dần đi, mỏng dần, nhạt đi, phai nhạt
1
霧(きり)が薄(うす)れ、見通(みとお)しが良(よ)くなった。
Sương mù đã tan dần đi, tầm nhìn trở nên rõ ràng hơn.

2
時(じ)がたち、記憶(きおく)も薄(うす)れてしまった。
Thời gian trôi qua, kí ức cũng phai nhạt dần.

3
{関心(かんしん)/興味(きょうみ)/緊張感(きんちょうかん)/新鮮しんせんみ/ありがたみ/意識(いしき)…}が薄(うす)れる。
Sự quan tâm/ hứng thú/ cảm giác căng thẳng/ sự mới mẻ/ sự biết ơn/ ý thức… bị giảm đi, phai nhạt dần.

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm