Unit 12 – Động từ C – Bài 2 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
1000. 抱(かか)える
bão
mang, cầm, vướng phải, đối mặt với
1
その人(ひと)は腕(うで)に大(おお)きな荷物(にもつ)を抱(かか)えていた。
Người đó đang mang hành lý lớn trong tay.

2
彼女(かのじょ)は夫(おっと)を亡(な)くし、3人(にん)の子供(こども)を抱(かか)えて必死(ひっし)に働(はたら)いた。
Cô ấy đã mất chồng và phải làm việc cật lực để nuôi ba đứa trẻ.

3
彼(かれ)は今(いま)、仕事(しごと)上(じょう)の問題(もんだい)を抱(かか)えている。
Anh ấy hiện tại đang vướng phải vấn đề về công việc.

慣 頭(あたま)を抱(かか)える
vò đầu bứt tai
1001. 担(かつ)ぐ
đảm
Khiêng, vác
1
荷物(にもつ)を肩(かた)に担(かつ)ぐ。
Vác hành lí trên vai.

2
(お)みこしを担(かつ)ぐ。
Khiêng kiệu (“みこし” là một loại kiệu được sử dụng trong các lễ hội của Nhật Bản)

3
縁起(えんぎ)を担(かつ)ぐ。
Mê tín
1002. 剥(は)がす
bác
Bóc (Bóc những thứ dán trên vật khác ra (bóc tem, nhãn…))
1
プレゼント用(よう)に買(か)ったクッキーの値札(ねふだ)を剥(は)がす。
Bóc nhãn ghi giá của cái bánh đã mua để làm quà.

2
掲示板(けいじばん)に張は)ってある古(ふる)いポスターをはがして新(あたら)しいものを張(は)った。
Bóc tấm áp phích cũ được dán trên bảng thông báo và dán tấm mới.

類 剥(は)ぐ
Bóc, lột (Bóc, lột ra để sử dụng (lột da thú…))
1003. 描(か)く
miêu
vẽ, mô tả, hình dung
1
この画家(がか)はよく街まち)の風景(ふうけい)を描(えが)く。
Họa sĩ này thường vẽ phong cảnh của thành phố.

2
この小説(しょうせつ)は若者(わかもの)の心(こころ)の動はたら)きを細(こま)かく描(えが)いている。
Cuốn tiểu thuyết này mô tả một cách chi tiết những những chuyển biến trong tâm hồn của giới trẻ.

3
子供(こども)のころは、有名(ゆうめい)になることを夢(ゆめ)に描(えが)いていた。
Khi còn nhỏ, tôi đã mơ ước mình trở thành người nổi tiếng.

類 描写(びょうしゃ)する
Miêu tả, kể lại
1004. 砕(くだ)ける
toái
bị vỡ, vụn, suồng sã, dễ dãi
1
落(お)ちたカップがこなごなに砕(くだ)けた。
Cái cốc bị rơi vỡ tan tành.

2
改(あらた)まった場(ば)では、砕(くだ)けた言葉(ことば)遣(づか)いはしないほうがいい。
Trong những nơi trang trọng, không nên sử dụng ngôn từ suồng sã.

3
砕(くだ)けた{言葉(ことば)/表現(ひょうげん)/態度(たいど)…}
{Ngôn từ/ biểu hiện/ thái độ} thân mật, suồng sã

関 割(わ)れる、壊(こわ)れる
Bị vỡ, bị hỏng
1005. 砕(くだ)く
toái
đập vỡ, phá vỡ, đạp tan
1
氷(こおり)を小(ちい)さく砕(くだ)いてグラスに入(い)れる。
Đập nhỏ đá và bỏ vào cốc.

2
{夢(ゆめ)/希望(きぼう)/野望(やぼう)}が打(う)ち砕(くだ)かれた。
{Giấc mơ/hi vọng/tham vọng} đã bị đập tan.

関 割(わ)る、壊(こわ)す
Đập・làm vỡ, làm hỏng・phá hủy

合 打(う)ち_、かみ_
Đập vỡ・đập tan, nhai・nghiền nát
1006. 塞(ふさ)がる
tắc/tái
bị tắc nghẽn, kín, bít, đầy
1
荷物(にもつ)で戸口(とぐち)がふさがっている。
Cửa ra vào tắc nghẽn bởi đống hành lý.

2
車(くるま)が横転(おうてん)して道(みち)がふさがってしまった。
Xe ô tô bị lật làm đường bị tắc nghẽn.

3
午後(ごご)は会議室(かいぎしつ)はふさがっている。
Buổi chiều, các phòng họp đã kín chỗ (không còn phòng nữa).

4
「両手(りょうて)がふさがっているのでドアを開(あ)けてください」
Tôi đang bận cả hai tay, nên hãy mở cửa giúp tôi.

5
「今(いま)、手(て)がふさがっているので、用事(ようじ)は後(あと)にしてください」
Bây giờ tôi rất bận nên hãy để công việc lại sau.

6
ようやく傷(きず)がふさがった。
Vết thương cuối cùng cũng đã lành.

対 空(あ)く
Trống, rảnh

慣 開(あ)いた口(くち)がふさがらない
cạn lời, bó tay, không còn gì để nói
1007. 塞(ふさ)ぐ
tắc/tái
bịt, lấp, làm đầy, nhắm(mắt)
1
道路(どうろ)の穴(あな)をセメントでふさぐ。
Lấp lỗ trên đường bằng xi măng.

2
台風(たいふう)で倒(たお)れた大木(たいぼく)が道(みち)をふさいだ。
Cây lớn bị đỗ do bão làm tắc đường.

3
彼女(かのじょ)は注意(ちゅうい)されると耳(みみ)をふさいでしまう。
Cô ấy cứ bị nhắc nhở liền bịt tai lại.

4
荷物(にもつ)を持(も)った学生(がくせい)の集団(しゅうだん)が電車(でんしゃ)のドアを塞(ふさ)いでいた。
Những đoàn học sinh mang hành lí làm nghẹt cửa tàu điện.

5
教科書(きょうかしょ)やプリントが机(つくえ)の上(うえ)を塞(ふさ)いでいる。
Sách giáo khoa và tài liệu trải đầy trên bàn.

6
雨(あめ)が続(つづ)いているせいか、気分(きぶん)が塞(ふさ)いで元気(げんき)が出(で)ない。
Không biết có phải do những ngày mưa kéo dài hay không mà làm tâm trạng buồn rầu không được vui.

合 塞(ふさ)ぎこむ
 
1008. 避(さ)ける
tị
tránh, tránh xa, lảng tránh
1
水(みず)たまりを避(さ)けて歩(ある)いた。
Đi bộ tránh những vũng nước.

2
夏(なつ)の日(ひ)ざしを避(さ)けるために日傘(ひがさ)をさした。
Để tránh cái nóng của mùa hè tôi dùng ô che nắng.

3
渋滞(じゅうたい)を避(さ)けて回(まわ)り道(みち)をした。
Đi đường vòng để tránh tắc đường.

4
彼女(かのじょ)は最近(さいきん)私(わたし)を避(さ)けている。
Dạo gần đây cô ấy tránh mặt tôi.

5
この問題(もんだい)は、避(さ)けて通(とお)ることはできない。
Không thể lãng tránh vấn đề này được.

6
{危険(きけん)/争(あらそ)い/混乱(こんらん)…}を避(さ)ける。
Tránh {nguy hiểm/tranh chấp/ hỗn loạn…}.

7
「この食品(しょくひん)は冷凍(れいとう)を避(さ)けてください」
Hãy tránh đông lạnh thực phẩm này.

8
社長(しゃちょう)は、辞任(じにん)については明言(めいげん)を避(さ)けた。
Giám đốc đã tránh việc đưa ra tuyên bố rõ ràng về việc từ chức.

類 よける
tránh, tránh xa, phòng tránh

慣 人目(ひとめ)を避(さ)ける
chạy trốn khỏi ánh nhìn xung quanh
1009. よける
tị
tránh, tránh xa, phòng tránh
1
飛(と)んでくるボールをよけようとして転(ころ)んでしまった。
Tôi đã trượt ngã khi cố gắng tránh quả bóng bay tới.

2
向(む)こうから来(く)る車(くるま)をよけるため、道(みち)の端(はし)に寄(よ)った。
Để tránh xe phía bên kia đi tới, tôi đã dạt sang bên lề đường.

3
水(みず)たまりをよけながら歩(ある)いた。
Vừa đi vừa tránh vũng nước.

4
「後(あと)でまとめて捨(す)てますから、要(い)らないものは脇(わき)によけておいてください」
Tôi sẽ gom lại rồi vứt đi sau, nên những thứ không cần thiết hãy bỏ sang 1 bên nhé.

類 かわす、避(さ)ける、どける
Né tránh, tránh・tránh xa, tránh né
1010. 逸(そ)れる
dật
lệch, trượt, rẽ, lảng tránh, lạc đề
1
台風(たいふう)の進路(しんろ)が北(きた)に逸(そ)れた。
Đường đi của bão chuyển sang phía bắc.

2
話(はなし)がそれる。
Câu chuyên đã bị lạc đề

3
大通(おおどお)りから脇道(わきみち)にそれる。
Tôi rẽ vào con đường nhỏ từ con đường lớn.

4
道(みち)を逸(そ)れる。
Lạc đường.

5
矢(や)が的(まと)を逸(そ)れる。
Mũi tên trật khỏi mục tiêu.

類 外(はず)れる
trượt, tuột, bung, lệch
1011. 逸(そ)らす
dật
trốn tránh, lảng tránh, chuyển hướng
1
「話(はなし)をそらさないでちゃんと答(こた)えてください」
Đừng lảng tránh câu chuyện nữa hãy trả lời nghiêm túc đi.

2
台風(たいふう)が進路(しんろ)を北(きた)にそらした。
Cơn bão đã chuyển hướng lên phía bắc.

3
じっと見(み)つめると、彼(かれ)は私(わたし)から目(め)をそらした。
Cứ bị tôi nhìn chằm chằm là anh ấy lại tránh ánh mắt của tôi.

4
親(おや)は遊(あそ)んでいる小(ちい)さな子供(こども)から注意(ちゅうい)をそらしてはいけない。
Bố mẹ không được rời mắt khỏi những đứa nhỏ đang chơi đùa.

5
政府(せいふ)は外交(がいこう)政策(せいさく)によって国(こく)民(みん)の政治(せいじ)への批判(ひはん)をそらした。
Chính phủ đã chuyển hướng sự chỉ trích về chính trị của người dân thông qua chính sách ngoại giao.

類 外(はず)す
Tháo, gỡ, rời khỏi

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm