Unit 10 – Tính từ B – Bài 2 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
853. 正式(せいしき)な
chính thức
chính thức, trang trọng
1
日本(にほん)のお札(さつ)の正式(せいしき)な名称(めいしょう)は「日本(にほん)銀行券(ぎんこうけん)」だ。
Tên gọi chính thức của tờ tiền Nhật là “Tiền giấy Nhật Bản”

2
3か月(げつ)の試用(しよう)期間(きかん)を経(へ)て、正式(せいしき)に社員(しゃいん)として採用(さいよう)された。
Sau khi trải qua thời gian thử việc 3 tháng, tôi đã được tuyển với tư cách là nhân viên chính thức.

3
正式(せいしき)に「手続てつづきする/発表(はっぴょう)する/習(なら)う/許可(きょか)する/認(みと)める/謝罪(しゃざい)する/離婚(りこん)する…}
Chính thức {làm thủ tục/phát biểu/học tập/cho phép/công nhận/xin lỗi/ly hôn…}.

関 公式(こうしき)、本式(ほんしき)、正規(せいき)、本格的(ほんかくてき)な
công thức・chính thức, hình thức・chính thức, chính quy・chính thức, chuyên nghiệp・bài bản・chính thức

合 正式(せいしき)名称(めいしょう)、正式(せいしき)採用(さいよう)、正式(せいしき)発表(はっぴょう)
Tên chính thức, chính thức tuyển dụng, Thông báo chính thức

対 略式(りゃくしき)
Không chính thức
854. 主(おも)な
chủ
chính, chủ yếu
1
「今日(きょう)の主(おも)なニュースを五(いつ)つお伝(つた)えします」
Hôm nay chúng tôi sẽ truyền tải 5 tin tức chính.

2
この車(くるま)は主(おも)に輸出用(ゆしゅつよう)に作(つく)られている。
Chiếc xe này chủ yếu được sản xuất để xuất khẩu.

3
作家(さっか)の収入(しゅうにゅう)は印税(いんぜい)が主(おも)だ。
Thu nhập của nhà văn chủ yếu là tiền bản quyền.

類 主要(しゅよう)な
Chính, quan trọng, chủ yếu
855. 主要(しゅよう)な
chủ yêu/yếu
chủ yếu, chính, quan trọng, chủ chốt
1
会(かい)の主要(しゅよう)な役員(やくいん)が集(あつ)まって今後(こんご)の方針(ほうしん)を議論(ぎろん)した。
Các cán bộ chủ chốt của hội đã tập hợp lại để thảo luận về chính sách trong tương lai.

類 主(おも)な
chính, chủ yếu

合 主要(しゅよう)+[名詞(めいし)]
[Danh từ] Chính, quan trọng (vấn đề chính, thành phần chính)
856. 貴重(きちょう)な
quý trọng/trùng
quý giá, quý trọng, quý báu
1
留学(りゅうがく)と言(い)う貴重(きちょう)な体験(たいけん)をした。
Tôi đã có trải nghiệm quý giá gọi là đi du học.

2
これは大変(たいへん)数(かず)が少(すく)ない貴重(きちょう)な品種(ひんしゅ)のチョウだ。
Đây là một loài bướm quý hiếm với số lượng còn rất ít.

合 貴重(きちょう)さ、貴重品(きちょうひん)
Sự quý giá・quý trọng, đồ quý giá・vật phẩm quý hiếm
857. 偉大(いだい)な
vĩ đại
vĩ đại, xuất chúng, nổi bật
1
アインシュタインは科学(かがく)の分野(ぶんや)で偉大(いだい)な功績(こうせき)をあげた。
Einstein đã gặt hái được thành tích vĩ đại trong lĩnh vực khoa học.

2
偉大(いだい)な{人物(じんぶつ)/生涯(しょうがい)/業績(ぎょうせき)…}
{nhân vật/cuộc đời/thành tựu…} vĩ đại.

関 立派(りっぱ)な、素晴(すば)らしい
Tuyệt vời・xuất sắc, Tuyệt vời・ấn tượng

合 偉大(いだい)さ
Sự vĩ đại, xuất chúng, 
858. 偉(えら)い
vĩ
Vĩ đại, đáng nể, đáng ngưỡng mộ, chức vụ cao, sếp
1
卒業式(そつぎょうしき)には市長(しちょう)や大臣(だいじん)など偉(えら)い人(ひと)が来(き)ていた。
Trong buổi lễ tốt nghiệp, những người có chức vụ cao như thị trưởng và bộ trưởng cũng đã đến dự.

2
貧(まず)しい人(ひと)を助(たす)け続(つづ)けた彼女(かのじょ)は偉(えら)いと思(おも)う。
Tôi nghĩ rằng cô ấy thật vĩ đại vì đã tiếp tục giúp đỡ những người nghèo.

類 立派(りっぱ)な
Tuyệt vời・xuất sắc

合 偉(えら)さ
Sự vĩ đại
859. 独特(どくとく)な
độc đặc
độc đáo, độc nhất, đặc biệt, đặc trưng
1
ブルーチーズには独特(どくとく)な香(かお)りがある。
Phô mai xanh có mùi thơm rất đặc trưng.

2
独特(どくとく)な{方法(ほうほう)/表現(ひょうげん)/文体(ぶんたい)/考(かんが)え…}
{phương pháp/cách diễn đạt/văn phong/suy nghĩ…} độc đáo.

類 独自(どくじ)な、特有(とくゆう)な、固有(こゆう)な
độc đáo・cá nhân, độc nhất, đặc trưng・vốn có
860. 特殊(とくしゅ)な
đặc thù
đặc thù, đặc biệt
1
この仕事(しごと)には特殊(とくしゅ)な技能(ぎのう)が必要(ひつよう)だ。
Công việc này cần một kĩ năng đặc thù.

2
特殊(とくしゅ)な{物質(ぶっしつ)/能力(のうりょく)/職業(しょくぎょう)/事情(じじょう)/例/ケース…}
{chất liệu/năng lực/nghề nghiệp/tình huống/ví dụ/trường hợp…} đặc thù.

類 特別(とくべつ)な、独特(どくとく)な
Đặc biệt, độc đáo

合 特殊性(とくしゅせい)、特殊(とくしゅ)撮影(さつえい)
Tính đặc thù, hiệu ứng đặc biệt

対 普通(ふつう)の、一般的(いっぱんてき)な、普遍的(ふへんてき)な
Bình thường・thông thường, phổ biến・chung, tính phổ biến・phổ quát
861. 奇妙(きみょう)な
kì diệu
kỳ lạ, kỳ diệu
1
この魚(さかな)は奇妙(きみょう)な形(かた)をしている。
Con cá này có một hình thù kỳ lạ.

2
奇妙(きみょう)な{人(ひと)/話(はなし)/出来事(できごと)…}
{con người/câu chuyện/sự việc…} kỳ lạ.

3
「昨日(きのう)の夜(よる)、近所(きんじょ)中(じゅう)の猫(ねこ)がいっせいに鳴(な)いたんですよ」「それは奇妙(きみょう)ですね」
“Tối hôm qua, mèo toàn khu mình đồng loạt kêu lên đấy””Chuyện này kỳ thật nhỉ”

関 不思議(ふしぎ)な
Kỳ lạ, huyền bí, lạ thường

類 妙(みょう)な、変(へん)な
Kỳ lạ・kỳ quặc, lạ thường・khác thường

合 奇妙(きみょう)さ
Sự kỳ lạ, kỳ diệu
862. 妙(みょう)な
diệu
Kỳ lạ・kỳ quặc
1
妙(みょう)なことに、初(はじ)めて来(き)たこの場所(ばしょ)をなんだか知(し)っているような気(き)がする。
Thật là kỳ lạ, lần đầu tiên đến nơi này nhưng tôi cứ cảm thấy như đã biết đến nơi này rồi.

2
私(わたし)と彼女(かのじょ)は性格(せいかく)も育(そだ)った環境(かんきょう)も違(ちが)うが、妙(みょう)に気(き)が合(あ)う。
Tôi và cô ấy tính cách và môi trường nuôi dưỡng cũng khác nhau, nhưng lại hợp nhau một cách kỳ lạ

関 不思議(ふしぎ)な
Kỳ lạ, huyền bí, lạ thường

類 奇妙(きみょう)な、変(へん)な
Sự kỳ lạ, kỳ diệu, lạ thường・khác thường
863. 怪(あや)しい
quái
đáng ngờ, khả nghi, vụng về, không bình thường
1
家(いえ)の前(まえ)を怪(あや)しい男(おとこ)がうろうろしている。
Có người đàn ông khả nghi cứ đi qua đi lại trước nhà.

2
その情報(じょうほう)は怪(あや)しいと思(おも)う。情報源(じょうほうげん)はどこだろう。
Tôi nghĩ thông tin đó thật đáng ngờ. Nguồn thông tin là ở đâu nhỉ?

3
彼女(かのじょ)の日本語(にほんご)力(りょく)かなり怪(あや)しい。通訳(つうやく)は無理(むり)だろう。
Kỹ năng tiếng Nhật của cô ấy khá vụng về. Việc thông dịch có vẻ quá sức nhỉ.

4
「雲(くも)が出(で)てきた。明日(あした)の天気(てんき)は怪(あや)しいぞ」
Mây kéo đến rồi. Thời tiết ngày mai có vẻ không ổn đâu.

類 不審(ふしん)な
đáng nghi

合 怪(あや)しさ
Sự đáng ngờ

動 怪(あや)しむ
Nghi ngờ
864. 異常(いじょう)な
dị thường
dị thường, khác thường, bất thường
1
今年(ことし)の夏(なつ)の暑(あつ)さは異常(いじょう)だ。
Cái nóng của mùa hè năm nay thật là bất thường.

2
認知症(にんちしょう)の祖父(そふ)に異常(いじょう)な言動(げんどう)が見(み)られるようになった。
Bắt đầu có thể thấy được những hành động và lời nói bất thường từ người ông bị suy giảm trí nhớ của tôi.

3
医者(いしゃ)に「白血球(はっけっきゅう)が異常(いじょう)に多(おお)い」と言(い)われた。
Tôi được bác sĩ nói với tôi rằng bạch cầu của tôi nhiều một cách bất thường.

関 異状(いじょう)
Bất thường, dị thường

類 変(へん)な
 lạ thường・khác thường

合 異常(いじょう)さ、異常(いじょう)気象(きしょう)、異常性(いじょうせい)
Sự bất thường・khác thường, Thời tiết thất thường, Tính thất thường

対 正常(せいじょう)な
Bình thường
865. 高度(こうど)な
cao độ
Độ cao, chiều cao, độ chính xác cao
1
このメーカーは高度(こうど)な半導体(はんどうたい)技術(ぎじゅつ)で知(し)られている。
Nhà sản xuất này được biết đến với công nghệ bán dẫn có độ chính xác cao.

2
高度(こうど)な能力(のうりょく)
Năng lực, trình độ cao

3
古代(こだい)、この地域(ちいき)には高度(こうど)に発達(はったつ)した文明(ぶんめい)があったと言(い)われる。
Người ta nói rằng thời cổ đại, khu vực này đã từng có nền văn minh phát triển cao.

4
飛行機(ひこうき)は、高度(こうど)1万(まん)メートルの上空(じょうくう)を飛(と)んでいる。
Máy bay đang bay trên không trung với độ cao 10.000 mét.

合 高度(こうど)経済(けいざい)成長(せいちょう)
tăng trưởng kinh tế mạnh mẽ
866. 新(あら)たな
tân
mới
1
裁判(さいばん)で新(あら)たな証人(しょうにん)が現(あらわ)れた。
Một nhân chứng mới đã xuất hiện trong phiên tòa.

2
新(あら)たな{発見(はっけん)/事実(じじつ)/証拠(しょうこ)/気持(きも)ち…}
{phát hiện/sự thật/bằng chứng/cảm xúc…} mới.

3
会社(かいしゃ)に新(あら)たにパソコンが導入(どうにゅう)された。
Máy tính mới đã được đưa vào công ty.

4
{気持(きも)ち/決意(けつい)…}を新(あら)たにする。
Làm mới {cảm xúc/quyết tâm…}.

5
10年(ねん)前(まえ)の地震(じしん)は今(いま)でも記憶(きおく)に新(あら)ただ。
Trận động đất 10 năm trước đến tận bây giờ vẫn còn mới mẻ trong kí ức.

類 新(あたら)しい
Mới

連 新(あら)たにする
Làm mới, cải thiện

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm