Unit 11 – Danh từ D – Bài 2 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
905. 動機(どうき)
động cơ
động cơ, nguyên nhân, lý do
1
「我(わ)が社(しゃ)の求人(きゅうじん)に応募(おうぼ)した動機(どうき)は何(なん)ですか」
Lý do bạn ứng tuyển vào công ty chúng tôi là gì?

2
刑事(けいじ)たちは犯行(はんこう)の動機(どうき)を調(しら)べた。
Thanh tra đã điều tra động cơ của tội phạm.

3
お金持(かねも)ちだから付(つ)き合(あ)うなんて、動機(どうき)が不純(ふじゅん)だ。
Vì người đó giàu nên mới hẹn hò, động cơ thật là không trong sáng.

連 _が不純(ふじゅん)だ
Động cơ không trong sáng
906. 皮肉(ひにく)
bì nhục
giễu cợt, mỉa mai, châm trọc, trớ trêu
1
田中(たなか)課長(かちょう)はよく皮肉(ひにく)を言(い)う。
Trưởng phòng Tanaka thường hay nói những lời mỉa mai.

2
犯人(はんにん)は皮肉(ひにく)な笑(わら)いを浮(う)かべた。
Tên tội phạm đã nở nụ cười giễu cợt.

3
優秀(ゆうしゅう)な医者(いしゃ)がアルツハイマーになるとは皮肉(ひにく)だ。
Thật trớ trêu khi một bác sĩ tài năng lại mắc phải căn bệnh Alzheimer. (bệnh mất trí nhớ).
907. 意義いぎ)
ý nghĩa
ý nghĩa
1
青年(せいねん)時代(じだい)には人生(じんせい)の意義(いぎ)について考(かんが)える物(もの)だ。
Thời thanh niên là lúc con người suy nghĩ về ý nghĩa cuộc sống.

2
社会的(しゃかいてき)に意義(いぎ)のある仕事(しごと)がしたい。
Tôi muốn làm một công việc có ý nghĩa cho xã hội.

3
その出来事(できごと)は歴史(れきし)的(てき)に重要(じゅうよう)な意義(いぎ)を持(も)った。
Sự kiện đó mang một ý nghĩa quan trọng về mặt lịch sử.

関 意味(いみ)、価値(かち)
Ý nghĩa, giá trị

合 有意義(ゆういぎ)な
Có ý nghĩa

連 _がある<=>ない
Có ý nghĩa <=> Vô nghĩa, không có ý nghĩa
908. 主義(しゅぎ)
chủ nghĩa
chủ nghĩa, nguyên tắc
1
私(わたし)は、一度(いちど)言(い)ったことは必(かなら)ず最後(さいご)まで貫(つらぬ)く主義(しゅぎ)だ。
Tôi có nguyên tắc là một khi đã nói thì nhất định phải làm đến cùng.

2
政治家(せいじか)は、主義(しゅぎ)や主張(しゅちょう)が違(ちが)っても、国民(こくみん)のことを第一(だいいち)に考(かんが)えなければならない。
Các chính trị gia dù có khác biệt về nguyên tắc hay chủ trương thì cũng phải đặt người dân lên hàng đầu.

合 (社会しゃかい体制たいせい) {資本しほん/民主みんしゅ/社会しゃかい/共産きょうさん/自由じゆう/全体ぜんたい/独裁どくさい/封建ほうけん・・・} 主義しゅぎ
(考かんがえ方かた・性格せいかく) {個人こじん/集団しゅうだん/平和へいわ/合理ごうり/楽天らくてん/利己りこ/菜食さいしょく・・・} 主義しゅぎ
( 芸術げいじゅつ) {古典こてん/ロマン/印象いんしょう/写実しゃじつ・・・}主義
(Thể chế xã hội) Chủ nghĩa tư bản/ Chủ nghĩa dân chủ/ Chủ nghĩa xã hội/ Chủ nghĩa cộng sản/ Chủ nghĩa tự do/ chế độ chuyên chế/ Chủ nghĩa độc tài/ Chủ nghĩa phong kiến
(Cách suy nghĩ・tính cách) Chủ nghĩa cá nhân/ Chủ nghĩa tập thể/ Chủ nghĩa hòa bình/ Chủ nghĩa duy lý/ chủ nghĩa lạc quan/ Chủ nghĩa vị kỷ/ Chủ nghĩa ăn chay
(Nghệ thuật) Chủ nghĩa cổ điển/ Chủ nghĩa lãng mạn/ Chủ nghĩa ấn tượng/ Chủ nghĩa hiện thực
909. 精神(せいしん)
tinh thần
tinh thần
1
精神(せいしん)と肉体(にくたい)は結(むす)び付(つ)いている。
Tinh thần và thể chất có sự gắn kết với nhau.

2
精神(せいしん)を集中(しゅうちゅう)して考(かんが)える。
Tập trung tinh thần để suy nghĩ.

3
精神(せいしん)を鍛(きた)える。
Rèn luyện tinh thần.

4
ガンジーは最後(さいご)まで「非暴力(ひぼうりょく)」の精神(せいしん)を持(も)ち続(つづ)けた。
Thánh Gandhi đã giữ vững tinh thần “phi bạo lực” cho đến cuối đời.

関 心理(しんり)
Tâm lý

類 心(こころ)
Trái tim, tinh thần

合 _的(てき)な、_力(りょく)、_衛生(えいせい)、_性(せい)、_主義(しゅぎ)
về mặt tinh thần, Sức mạnh tinh thần, Sức khỏe tinh thần, Tâm linh, Chủ nghĩa duy tâm
910. 年代(ねんだい)
niên đại
niên đại, những năm, lâu đời, thời
1
日本(にほん)では、1960年代(ねんだい)は高度(こうど)成長(せいちょう)の時代(じだい)だった。
Ở Nhật, những năm 1960 là thời kì tăng trưởng vượt bậc.

2
歴史(れきし)上(じょう)の事件(じけん)を年代(ねんだい)順(じゅん)に書(か)く。
Viết các sự kiện lịch sử theo thứ tự niên đại.

3
年代(ねんだい)を経(へ)た建物(たてもの)には、ある種(しゅ)の落(お)ち着(つ)きが感(かん)じられる。
Những tòa nhà đã trải qua nhiều năm tháng thường mang lại cảm giác yên bình, thư thái.

4
部長(ぶちょう)は父(ちち)と同年代(どうねんだい)だろう。
Trưởng phòng chắc là cùng thời với bố tôi.

関 世代(せだい)
Thế hệ

類 年月(ねんげつ)、時代(じだい)、時(とき)
Tháng năm, thời đại, thời gian

合 [数学(すうがく)]+年代(ねんだい)
Những năm… (Những năm 1980)
911. 世代(せだい)
thế đại
thế hệ
1
我(わ)が家(や)は三(さん)世代(せだい)が一緒(いっしょ)に住(す)んでいる。
Gia đình tôi có 3 thế hệ cùng sinh sống.

2
若(わか)い人(ひと)と話(はな)していると、世代(せだい)の差(さ)を感(かん)じる。
Khi nói chuyện với người trẻ, sẽ cảm thấy sự khác biệt về thế hệ.

合 同(どう)_、[名詞](「めいし」)+世代(せだい)、_交代(こうたい)
cùng thế hệ, Thế hệ…(thế hệ sinh viên), Chuyển giao thế hệ
912. 基礎(きそ)
cơ sở
cơ bản, nền tảng, nền móng
1
何事(なにごと)も、基礎(きそ)が大切(たいせつ)だ。
Dù là việc gì đi chăng nữa thì nền tảng là rất quan trọng.

2
この建物(たてもの)は基礎(きそ)がしっかりしている。
Tòa nhà này có nền móng rất vững chắc.

3
基礎(きそ)を身(み)につけてから、いろいろ応用(おうよう)してみよう。
Sau khi lĩnh hội được cái cơ bản rồi, hãy thử ứng dụng vào nhiều việc khác nhau.

関 基本(きほん)
Cơ bản

合 _知識(ちしき)、_工事(こうじ)、_練習(れんしゅう)、_体力(たいりょく)、_的(てき)な
kiến thức cơ bản, Nền móng của tòa nhà, luyện tập cơ bản, thể lực cơ bản, tính cơ bản・căn bản
913. 基準(きじゅん)
cơ chuẩn
tiêu chuẩn
1
この川(かわ)の水(みず)は水質(すいしつ)基準(きじゅん)を満(み)たしていないから、飲(の)まないほうがいい。
Nước của con sông này không đạt tiêu chuẩn chất lượng nước, vì vậy tốt nhất là không nên uống.

2
日本(にほん)は地震(じしん)が多(おお)いので、建築(けんちく)基準(きじゅん)が厳(きび)しい。
Nhật Bản có nhiều động đất nên tiêu chuẩn xây dựng rất nghiêm ngặt.

3
「評価(ひょうか)の基準(きじゅん)を示(しめ)してください」
Hãy chỉ ra tiêu chuẩn đánh giá.

関 水準(すいじゅん)、標準(ひょうじゅん)、レベル
Tiêu chuẩn (thường chỉ đến mức độ hoặc tiêu chuẩn trong một ngữ cảnh cụ thể), Tiêu chuẩn (chỉ đến tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn được thiết lập, thường được sử dụng để đo lường hoặc đánh giá, như tiêu chuẩn kỹ thuật hay tiêu chuẩn chất lượng), Cấp độ

連 _を満(み)たす
Đạt tiêu chuẩn
914. 標準(ひょうじゅん)
tiêu chuẩn
tiêu chuẩn
1
オリンピックの標準(ひょうじゅん)記録(きろく)を上回(うわまわ)り、出場(しゅつじょう)できることになった。
Tôi đã vượt qua được hồ sơ tiêu chuẩn của Olympic và có thể tham gia thi đấu.

2
東京(とうきょう)の生活(せいかつ)を標準(ひょうじゅん)にして、地方(ちほう)の物価(ぶっか)を考(かんが)えてはいけない。
Không nên lấy mức sống ở Tokyo làm tiêu chuẩn để đánh giá giá cả ở các địa phương.

関 基準(きじゅん)、水準(すいじゅん)、レベル
Tiêu chuẩn (tiêu chuẩn hoặc quy tắc được thiết lập để đánh giá hoặc ádfasdfasdfa. Thường dùng trong các lĩnh vực như kỹ thuật, pháp luật, hoặc các lĩnh vực yêu cầu sự chính xác), Tiêu chuẩn (thường chỉ đến mức độ hoặc tiêu chuẩn trong một ngữ cảnh cụ thể), , cấp độ

合 _語(ご)、_時(じ)、_的(てき)な
Ngôn ngữ tiêu chuẩn, múi giờ, tính tiêu chuẩn
915. 典型(てんけい)
điển hình
điển hình
1
この寺(てら)は江戸(えど)時代(じだい)の仏教(ぶっきょう)建築(けんちく)の典型(てんけい)だと言(い)われている。
Ngôi chùa này được cho là điển hình của kiến trúc Phật giáo thời Edo

合 _的(てき)な
Tính điển hình
916. 方言(ほうげん)
phương ngôn
tiếng địa phương, ngôn ngữ địa phương
1
方言(ほうげん)を聞(き)くと、ふるさとを思(おも)い出(だ)す。
Cứ nghe thấy giọng địa phương là tôi lại nghĩ về quê hương.

2
「あなたは方言(ほうげん)が出(で)ませんね」
Bạn không nói tiếng địa phương nhỉ.

3
田舎(いなか)の方言(ほうげん)で話(はな)す。
Nói chuyện bằng tiếng địa phương ở vùng quê.

関 鉛(なまり)
giọng địa phương

類 標準語(ひょうじゅんご)、共通語(きょうつうご)
Ngôn ngữ tiêu chuẩn, Tiếng phổ thông
917. 分布(ぶんぷ)
phân bố
phân bố
1
この植物(しょくぶつ)は、西(にし)日本(にほん)に広(ひろ)く分布(ぶんぷ)している。
Loại thực vật này phân bố rộng ở phía tây Nhật Bản.

2
この国(くに)の人口(じんこう)の分布(ぶんぷ)は南(みなみ)に片寄(かたよ)っている。
Dân số nước này phân bố tập trung ở phía nam.

合 _図(ず)、人口(じんこう)_
Biểu đồ phân bố, phân bố dân cư
918. 発展(はってん)
phát triển
phát triển, mở rộng
1
アジアは現在(げんざい)大(おお)きく発展(はってん)している。
Châu Á hiện đang phát triển lớn mạnh.

2
軽(かる)い冗談(じょうだん)が、思(おも)いがけない方向(ほうこう)へ発展(はってん)して、友人(ゆうじん)と絶交(ぜっこう)状態(じょうたい)になった。
Một câu nó đùa nhẹ nhàng thôi, nhưng đã phát triển theo hướng tôi không ngờ tới, dẫn đến việc chúng tôi chấm dứt quan hệ bạn bè.

関 発達(はったつ)
Phát triển (tập trung vào sự mở rộng hoặc cải tiến trong một lĩnh vực nào đó, chẳng hạn như kinh tế, xã hội, hoặc công nghệ)

合 _性(せい)
khả năng phát triển

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm