Unit 01 – Danh từ A – Bài 4 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
51. 材料(ざいりょう)
tài liệu
nguyên liệu, tài liệu, cơ sở
1
スーパーへ夕食(ゆうしょく)の材料(ざいりょう)を買(か)いに行(い)った。
Đến siêu thị để mua nguyên liệu cho bữa tối.

2
伝統的(でんとうてき)な日本(にほん)の家(いえ)の材料(ざいりょう)は、木(き)・竹(たけ)・土(つち)など、自然(しぜん)の物(もの)が多(おお)い。
Nguyên liệu cho những ngôi nhà truyền thống ở Nhật là gỗ, tre, đất… đa số là những vật liệu tự nhiên.

3
A 案(あん)がいいのかB案(あん)がいいのか、判断(はんだん)の材料(ざいりょう)が足(た)りない。
Không đủ cơ sở để phán đoán rằng dự án A hay dự án B tốt.

関 原料(げんりょう)、素材(そざい)
Nguyên liệu (thô), Nguyên liệu (thô hoặc đã qua xử lý) 

合 判断(はんだん)_、不安(ふあん)_
tài liệu để đưa ra phán quyết, yếu tố bất an
52. 石(いし)
thạch
hòn đá
1
グラウンドに落(お)ちている石(いし)を拾(ひろ)った。
Nhặt những hòn đá rơi trên sân bóng.

2
石いしにつまずいて転(ころ)んだ。
Tôi vấp phải hòn đá và ngã.

関 土(つち)、泥(どろ)、砂(すな)、岩(いわ)
Đất, bùn, cát , đá
53. 紐(ひも)
nữu/nựu
dây
1
古新聞(ふるしんぶん)をひもで縛(しば)る。
Buộc báo cũ bằng dây.

2
靴くつのひもを結(むす)ぶ。
Buộc dây giày.

関 なわ、ロープ、綱(つな)、鎖(くさり)
dây thừng tự nhiên (được làm chủ yếu từ cây gai dầu, vải lanh cùng với bông), dây thừng (làm từ sợi tổng hợp hoặc kim loại), dây thừng tổng hợp (làm chủ yếu từ nylon, polyester, và polypropylene), xích

連 _を結(むす)ぶ<=>ほどく、_で縛(しば)る、_でくくる
buộc dây <=> cởi dây, buộc bằng dây, quấn bằng dây
54. 券(けん)
khoán
vé
1
あの店(みせ)はいつも込(こ)んでいて、入(はい)るのに整理券(せいりけん)が必要(ひつよう)だ。
Cửa hàng đó lúc nào cũng đông đúc cần phái có phiếu xếp hàng để vào.

関 チケット、切符(きっぷ)
Vé (vé tích điểm, vé xem phim, vé du lịch, tem phiếu. ..), vé (dùng cho vé tàu, vé xe.. )

合 入場(にゅうじょう)_、整理(せいり)_、_売(ばい)機(き)
Vé vào cổng, Phiếu lên tàu・phiếu đánh số thứ tự, Máy bán vé
55. 名簿(めいぼ)
danh bộ
danh bạ, danh sách
1
クラスの名簿(めいぼ)を作(つく)る。
Tạo danh sách lớp.

合 同窓会(どうそうかい)_、会員(かいいん)_
Danh sách họp lớp, danh sách hội viên
56. 表(ひょう)
biểu
bảng biểu, bảng
1
成績(せいせき)を表(ひょう)にする。
Tôi lập bảng thành tích.

2
学生(がくせい)の携帯(けいたい)の番号(ばんごう)がこの表(ひょう)に載(の)っている。
Số điện thoại của học sinh được đăng lên bảng này.

関 グラフ、リスト
Biểu đồ, danh sách (list)

合 {予定(よてい)/成績(せいせき)/統計(とうけい)/一覧(いちらん)…}表(ひょう)
Bảng kế hoạch/ bảng thành tích/ bảng thống kê/ Bảng danh sách

連 _に載(の)る、_に載(の)せる
được đưa vào bảng, đưa vào bảng
57. 針(はり)
châm
kim
1
針(はり)に糸(いと)を通(とお)す。
Xâu chỉ vào kim.

2
針(はり)で縫(ぬ)う。
Dùng kim để khâu.

3
ハチは針(はり)で人(ひと)を刺(さ)す。
Ong đốt người bằng ngòi

4
{時計(とけい)/注射(ちゅうしゃ)/ホチキス…}の針(はり)
Kim đồng hồ/kim tiêm/kim bấm giấy…
58. 栓(せん)
xuyên
nút, nắp, van nước
1
ビールの栓(せん)を抜(ぬ)く。
Mở nắp bia.

2
風呂(ふろ)に栓(せん)をする。
Đậy nắp bồn tắm.

3
水道(すいどう)の栓(せん)を閉(し)める。
Đóng vòi nước.

関 レバー、ノブ、ハンドル、コック、取(と)っ手(て)
Cần gạt, núm vặn, vô lăng, van, tay nắm

類 ふた
Nắp

合 _抜(ぬ)き、水道(すいどう)_、ガス_、消火(しょうか)_、元(もと)_
cái mở nắp chai, van nước, van gas, vòi chữa cháy, van chính (van tổng)

連 _を抜(ぬ)く、_をする、_を閉(し)める<=>開(あ)ける、_を緩(ゆる)める
tháo van, khóa van, đóng van <=> mở van, nới lỏng van
59. 湯気(ゆげ)
thang khí
hơi nước
1
うどんの湯気(ゆげ)で眼鏡(めがね)が曇(くも)ってしまった。
Kính của tôi bị mờ do hơi nóng từ bát mì udon.

2
大浴場(だいよくじょう)は湯気(ゆげ)で向(む)こうの方(かた)が見(み)えなかった。
Ở bể tắm công cộng, do hơi nước nên không thể thấy người đối diện.

連 _が立(た)つ
hơi nước bốc lên
60. 日当(ひあ)たり
nhật đương/đáng
nơi có ánh sáng chiếu vào
1
私(わたし)の部屋(へや)は南(みなみ)向(む)きで日当(ひあ)たりがいい。
Phòng tôi quay về hướng nam nên ánh sáng mặt trời chiếu rất nhiều.

連 _がいい<=>悪(わる)い
hướng nắng tốt <=> hướng nắng xấu
61. 空(から)
không
trống rỗng
1
昨夜(さくや)は一人(ひとり)でワイン一(ひと)瓶(びん)を空からにした。
Đêm qua một mình uống cạn chai vang.

合 空(から)っぽ
Trống không; không còn gì
62. 斜(なな)め
tà
nghiêng, xiên, chéo
1
地震(じしん)で家(いえ)が斜(なな)めに傾(かたむ)いた。
Do động đất nên nhà bị nghiêng.

2
壁(かべ)にかかっているカレンダーが斜(なな)めになっている。
Lịch treo trên tường đang bị nghiêng.

3
斜(なな)め向(む)かいの店(みせ)は客(きゃく)がよく入(はい)っている。
Cửa hàng ở phía chếch hướng ấy rất đông khách.

4
斜(なな)めに線(せん)を引(ひ)く。
Kẻ một đường chéo.

合 ご機嫌(きげん)_
Cảm giác khó chịu
63. 履歴(りれき)
lí lịch
lý lịch
1
会社(かいしゃ)に応募(おうぼ)するにあたり、履歴書(りれきしょ)を書(か)いた。
Tôi đã viết một bản sơ yếu lý lịch để ứng tuyển vào công ty này.

合 _書(しょ)、着信(ちゃくしん)_
sơ yếu lý lịch, lịch sử cuộc gọi đến
64. 娯楽(ごらく)
ngu lạc/nhạc
vui chơi, thú vui
1
うちの父(ちち)は、釣(つ)りを娯楽(ごらく)として楽(たの)しんでいる。
Bố tôi thưởng thức câu cá như một thú vui.

2
「この辺(へん)は娯楽(ごらく)が少(すく)ないから、若(わか)い人(ひと)は街(まち)へ出(で)て行(い)ってしまうんです」
Ở vùng này không có nhiều thú vui, nên người trẻ họ lên thành phố cả.

合 _施設(しせつ)、_費(ひ)
Khu giải trí・trung tâm giải trí, Phí vui chơi
65. 司会(しかい)
ti/tư hội
chủ tịch, chủ hội, chủ trì, MC, dẫn trương trình
1
友人(ゆうじん)に結婚式(けっこんしき)の司会(しかい)を頼(たの)んだ。
Tôi đã nhờ một người bạn làm MC cho đám cưới.

2
{会議(かいぎ)/番組(ばんぐみ)…}の司会(しかい)をする。
Chủ trì cuộc họp/dẫn chương trình…

合 _者(しゃ)
Người dẫn chương trình, MC
66. 歓迎(かんげい)
hoan nghênh
hoan nghênh, chào mừng, chào đón
1
新入(しんにゅう)社員(しゃいん)を歓迎(かんげい)する会(かい)が開(ひら)かれた。
Một buổi tiệc chào đón nhân viên mới đã được tổ chức.

2
宇宙(うちゅう)飛行士(ひこうし)たちはどこへ行(い)っても大歓迎(だいかんげい)を受(う)けた。
Những phi hành gia vũ trụ đi đến đâu cũng nhận được sự tiếp đón nồng nhiệt.

3
「どんどん意見(いけん)を言(い)ってくれ。議論(ぎろん)はいつでも歓迎(かんげい)だ」
Mọi người hăng hái phát biểu ý kiến. Chúng tôi luôn hoan nghênh mọi người cùng nhau tranh luận.

合 大(だい)_、_会(かい)
Nhiệt liệt chào mừng・tiếp đón nồng nhiệt, bữa tiệc chào mừng

連 _を受(う)ける
được hoan nghênh, chào đón
67. 窓口(まどぐち)
song khẩu
cửa bán vé, quầy giao dịch, cầu nối (đôi bên ,các nước ,các mối quan hệ )
1
{銀行(ぎんこう)/役所(やくしょ)/病院(びょういん)…}の窓口(まどぐち)には大勢(おおぜい)の人(ひと)が並(なら)んでいる。
Tại quầy giao dịch của {ngân hàng/ cơ quan hành chính/ bệnh viện…}, có rất nhiều người đang xếp hàng.

2
◯◯友好(ゆうこう)協会(きょうかい)は、A 国(くに)との文化(ぶんか)交流(こうりゅう)の窓口(まどぐち)になっている。
Hiệp hội hữu nghị ◯◯ đã trở thành cầu nối cho giao lưu văn hóa với quốc gia A.
68. 手続(てつづ)き
thủ tục
thủ tục
1
入学(にゅうがく)の手続てつづ手続きをする。
Làm thủ tục nhập học.

2
正規(せいき)の手続てつづ)きを経(へ)て商品(しょうひん)を輸入(ゆにゅう)した。
Tôi đã nhập khẩu hàng hóa thông qua các thủ tục chính ngạch.

3
手続てつづ)きには時間(じかん)がかかる。
Thủ tục này mất nhiều thời gian.
69. 徒歩(とほ)
đồ bộ
đi bộ
1
駅(えき)からうちまで、徒歩(とほ)10分(ぷん)です。
Từ nhà ga đến nhà đi bộ mất 10 phút.

2
会社(かいしゃ)に徒歩(とほ)で通(かよ)っている。
Tôi đi bộ đến công ty.

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
2 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
NateHiggerson
NateHiggerson
Khách

van tại sao là kokku nhỉ

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm