Unit 03 – Tính từ A – Bài 4 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
256. 辛(つら)い
tân
đau đớn, đau khổ, khó khăn, gian khổ, khổ sở, cay đắng, nghiệt ngã
1
子供(こども)はつらい経験(けいけん)を乗(の)り越(こ)えて成長(せいちょう)する。
Những đứa trẻ sau khi vượt qua những trải nghiệm khó khăn gian khổ thì sẽ thành công.

2
花粉症(かふんしょう)なので、春(はる)は本当(ほんとう)につらい。
Vì bị dị ứng phấn hoa, nên mùa xuân thật sự là khổ sở.

3
どんなにつらくても、最後(さいご)まで頑張(がんば)るつもりだ。
Dù khó khăn đến bao nhiêu cũng phải cố gắng đến cuối cùng.

4
イライラして、つい子供(こども)につらく当(あ)たってしまった。
Vì nóng ruột nên vô tình đối khắt khe với con.

類 苦(くる)しい、きつい
Đau khổ・đắng cay, Vất vả・khó khăn

合 つらさ
Nỗi đau khổ, cay đắng
257. きつい
 
chặt chẽ, chật chội, nghiêm khắc, vất vả, khó khăn, nặng (mùi…)
1
太(ふと)ってしまってズボンがきつくなった。
Mập lên nên quần bị chật.

2
{靴くつ/服ふく/スケジュール・・・}がきつい。
{Giày/quần áo/lịch trình…} chật/chật chội.

3
ほどけないように荷物(にもつ)をきつく縛(しば)った。
Tôi buộc chặt hành lý để nó không bị tuột ra.

4
肉体(にくたい)労働(ろうどう)などのきつい仕事(しごと)は、今(いま)人気(にんき)がない。
Những công việc lao động chân tay nặng nhọc không được ưa chuộng hiện nay.

5
運動(うんどう)不足(ぶそく)で階段(かいだん)を上のぼ)るのがきつい。
Vì thiếu vận động nên leo cầu thang thật khó khăn.

6
先生(せんせい)が学生(がくせい)をきつく注意(ちゅうい)した。
Giáo viên đã nhắc nhở học sinh rất nghiêm khắc.

7
わが校(こう)の校則(こうそく)がきつい。
Nội quy trường tôi rất nghiêm khắc.

8
きつい{タバコ/酒(さけ)/匂(にお)い…}
Thuốc lá/Rượu/Mùi… nặng

9
家(いえ)の前(まえ)の坂(さか)は傾斜(けいしゃ)がきつい。
Con dốc ở trước nhà tôi có độ nghiêng rất lớn.

10
「君(きみ)は冗談(じょうだん)がきついよ」
Trò đùa của cậu hơi quá đáng đấy.

11
彼女(かのじょ)は優(やさ)しそうだが、性格(せいかく)はきつい。
Cô ấy trong có vẻ hiền nhưng tính tình lại nghiêm khắc.

類 きゅうくつな、固(かた)い、辛(つら)い、苦(くる)しい、厳(きび)しい
Chật chội・gò bó, cứng・nghiêm khắc, đau đớn・đau khổ, nghiêm khắc・khắc nghiệt

対 緩(ゆる)い
lỏng lẻo, chậm rãi, nhẹ nhàng, thoai thoải

合 きつさ
Độ chặt, sự khắt khe
258. 緩(ゆる)い
hoãn
lỏng lẻo, chậm rãi, nhẹ nhàng, thoai thoải
1
やせてスカートが緩(ゆる)くなった。
Tôi gầy đi nên váy bị lỏng.

2
くつのひもが緩(ゆる)くて、ほどけてしまった。
Dây giày bị lỏng nên đã bị tuột ra mất rồi.

3
「この道(みち)を真(ま)っすぐ行(い)くと、緩(ゆる)いカーブがあります」
Đi thẳng con đường này sẽ có một khúc cua nhẹ.

類 緩(ゆる)やかな
Nhẹ nhàng, chậm rãi, thoải mái, lỏng lẻo

対 きつい、急(きゅう)な
Chật chội・hà khắc, đột ngột・khẩn cấp

合 緩(ゆる)さ
Lỏng lẻo, mềm mại
259. 鈍(にぶ)い
độn
cùn, đần độn, kém, không tốt, chậm chạp, mờ nhạt, vắng (khách)
1
このナイフは切(き)れ味(あじ)が鈍(にぶ)い。
Con dao này cùn.

2
佐藤(さとう)選手(せんしゅ)は、今日(きょう)は働(はたら)きが鈍(にぶ)い。
Cầu thủ Satou hôm nay chơi không được tốt.

3
{勘(かん)/運動(うんどう)神経(しんけい)…}が鈍(にぶ)い。
Trực giác/Khả năng vận động, phản xạ… kém

4
鈍(にぶ)い痛(いた)み。
Cơn đau âm ỉ.

5
古(ふる)い銀(ぎん)のネックレスが鈍(にぶ)くて光(ひか)っている。
Sợi dây chuyền bạc cũ, ánh sáng phát ra mờ nhạt.

6
雨(あめ)の日(ひ)は客(きゃく)足(あし)が鈍(にぶ)い。
Vào ngày mưa thì vắng khách.

合 鈍(にぶ)さ
Tính cùn (dao, kéo), sự chậm chạp, kém

対 鋭(するど)い
Sắc bén, nhạy bén, sắc sảo
260. 鋭(するど)い
nhuệ
Sắc nhọn, sắc bén, nhạy bén, sắc sảo
1
熊(くま)は鋭(するど)い爪(つめ)を持(も)っている。
Con gấu có móng vuốt sắc nhọn.

2
彼(かれ)は鋭(するど)い目(め)で私(わたし)をにらんだ。
Anh ấy lườm tôi bằng ánh mắt sắc bén.

3
ナイフで切(き)られたような鋭(するど)い痛(いた)みを感(かん)じた。
Tôi cảm thấy một cơn đau nhói như bị dao cắt.

4
感受性(かんじゅせい)が鋭(するど)い。
Nhạy cảm.

5
彼(かれ)の意見(いけん)はいつも鋭(するど)い。
Ý kiến của anh ấy lúc nào cũng rất sắc sảo.

合 鋭(するど)さ
Sự sắc bén, nhạy bén

対 鈍(にぶ)い
cùn, đần độn, kém, chậm chạp
261. 荒(あら)い・粗(あら)い
hoang thô
dữ dội, thô bạo, gấp gáp, dữ dội, khốc liệt, ẩu (làm, lái xe)・Thô, thô thiển, cục mịch
1
彼(かれ)は気性(きしょう)が荒(あら)い。
Anh ta tính khí thô bạo

2
金遣(かねづか)いが荒(あら)い。
Tiêu xài hoang phí

3
呼吸(こきゅう)が荒(あら)い。
Thở gấp

4
冬(ふゆ)の日本(にほん)海(かい)は波(なみ)が荒(あら)い。
Biển Nhật Bản mùa đông có sóng rất dữ dội.

5
このセーターは編(あ)み目(め)が粗(あら)い。
Cái áo len này thì cái mắt len khá thô (đan thưa)

6
きめの粗(あら)い肌(はだ)。
Làn da có kết cấu thô ráp

関 荒(あら)っぽい、荒々(あらあら)しい
Thô lỗ・cẩu thả, Thô lỗ・hung dữ・cục cằn

類 激(はげ)しい
Mãnh liệt, khốc liệt

対 穏(おだ)やかな、細(こま)かい
Êm đềm・ôn hòa, chi tiết・nhỏ nhặt
262. 強引(ごういん)な
cường/cưỡng dẫn
cưỡng bức, cưỡng ép, bắt buộc, cứng đầu, bảo thủ
1
与党(よとう)は国会(こっかい)で強引ごういん)に法案(ほうあん)を通(とお)した。
Đảng cầm quyền đã ép thông qua dự luật tại quốc hội.

2
強引(ごういん)な{人(ひと)/性格(せいかく)/態度(たいど)/やり方(かた)…}
Con người/Tính cách/Thái độ/Cách làm… cứng đầu, bảo thủ

関 無理(むり)やり
Cưỡng chế, bắt buộc

合 強引(ごういん)さ
Sự cưỡng ép, sự áp đặt, sự bắt buộc
263. 勝手(かって)な
thắng thủ
ích kỷ, tự tiện, tùy tiện, tự ý, quen, quen thuộc
1
勝手(かって)な言動(げんどう)はほかの人(ひと)の迷惑(めいわく)になる。
Lời nói và hành động tùy tiện sẽ gây phiền toái cho người khác.

2
彼(かれ)は人(ひと)の物(もの)を勝手(かって)に使(つか)うので困(こま)る。
Anh ấy tự ý sử dụng đồ của người khác, nên thật rắc rối.

3
「こんなうち、出(で)て行(い)ってやる!」「勝手(かって)にしろ」
“Tôi sẽ đi khỏi nhà này!””Tùy anh thôi”

関 わがままな、自己(じこ)中心的(ちゅうしんてき)な
ích kỷ・cứng đầu, ích kỷ・coi mình là trung tâm

合 勝手(かって)さ、自分(じぶん)勝手(かって)な、身勝手(みがって)な、好(す)き勝手(かって)な
Sự ích kỷ・tùy tiện, sự ích kỷ・coi mình là trung tâm, sự ích kỷ・chỉ quan tâm đến bản thân, ích kỷ・tùy tiện (thích làm theo ý của mình mà không chú ý đến quy tắc hoặc cảm xúc của người khác)

4
このパソコンは、時々(ときどき)勝手(かって)にシャットダウンしてしまう。
Cái máy tính này thi thoảng tự động tắt nguồn.

関 ひとりでに、自動的(じどうてき)に
Tự mình・lủi thủi, Tự động

5
転勤(てんきん)したばかりで、まだ事務(じむ)所(しょ)の勝手(かって)がよくわからない。
Vì vừa mới chuyển công tác, tôi vẫn chưa quen lắm với văn phòng mới.

6
外国(がいこく)へ行(い)くと何(なに)もかも勝手(かって)が違(ちが)う。
Khi đến nước ngoài mọi thứ đều lạ lẫm (khác với những gì quen thuộc).

関 状況(じょうきょう)、事情(じじょう)、様子(ようす)
Tình trạng, tình hình, bộ dạng (vẻ bề ngoài)

7
この台所(だいどころ)は勝手(かって)が悪(わる)くて料理(りょうり)がしにくい。
Căn bếp này không thuận tiện nên nấu ăn rất khó khăn.

合 使(つか)い勝手(かって)
Tiện dụng (tiện sử dụng)

連 _がいい<=>悪(わる)い
thuận tiện, dễ dàng khi làm theo ý mình <=> khó khăn, bất tiện khi làm theo ý mình

慣 ~の勝手(かって)
Tự tiện, theo ý của ~
264. 強気(つよき)な
cường/cưỡng khí
Táo bạo, trực tính, nóng tính, thẳng tính, mạnh mẽ, kiên định
1
彼女(かのじょ)は強気(つよき)な性格(せいかく)で、時々(ときどき)周(まわ)りと衝突(しょうとつ)する。
Cô ấy tính cách mạnh mẽ nên thỉnh thoảng lại xung đột với người xung quanh.

2
首相(しゅしょう)は、政策(せいさく)は必(かなら)ず成功(せいこう)させると{強気(つよき)な/強気(つよき)の}発言(はつげん)を繰(く)り返(かえ)した。
Thủ tướng đã lặp đi lặp lại những phát ngôn táo bạo rằng chắc chắn sẽ đưa các chính sách đi đến thành công.

3
「後(あと)3年(ねん)で売(う)り上(あ)げを10倍(ばい)に伸(の)ばすぞ」「社長(しゃちょう)、強気(つよき)ですねえ」
“Hãy tăng doanh thu lên gấp 10 lần sau 3 năm nữa nào” “Sếp khí thế nhỉ”

関 勝気(かちき)な
ngoan cố

対 気弱(きよわ)な、弱気(よわき)な
Rụt rè・yếu đuối, rụt rè, nhút nhát

名 強気(つよき)
Mạnh mẽ, vững vàng, táo bạo

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm