Unit 09 – Katakana B – Bài 2 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
805. アリバイ
 
chứng cứ ngoại phạm (alibi)
1
彼(かれ)には事件(じけん)当日(とうじつ)のアリバイがある。
Anh ta có chứng cứ ngoại phạm vào ngày xảy ra vụ án.

2
警察(けいさつ)は犯人(はんにん)のアリバイを崩(くず)した。
Cảnh sát đã phá vỡ được chứng cứ ngoại phạm của thủ phạm.

連 _がある<=>ない、_を証明(しょうめい)する、_が崩(くず)れる、_を崩(くず)す、_を作(つく)る
Có chứng cứ ngoại phạm <=> Không có chứng cứ ngoại phạm, Chứng minh chứng cứ ngoại phạm, Chứng cứ ngoại phạm bị lật tẩy, Lật tẩy chứng cứ ngoại phạm, Tạo dựng chứng cứ ngoại phạm
806. シリーズ
 
sê-ri, loạt, hàng loạt (series)
1
この映画(えいが)は、評判(ひょうばん)が良(よ)かったので、シリーズ化(か)された。
Bộ phim này, vì được đánh giá cao, nên đã được chuyển thể thành series phim.

2
『語彙(ごい)トレーニング』の本(ほん)は、シリーズで出(で)ている。
Sách 語彙トレーニング xuất bản theo series.

合 _物(もの)、_化(か)
Loạt sản phẩm, phát hành thành một series
807. ポイント
 
điểm (point)
1
スクリーンのポイントを指(さ)しながら、プレゼンテーションをした。
Vừa chỉ vào các điểm trên màn hình, vừa thuyết trình.

類 点(てん)
Điểm

合 ウイーク_、ターニング_、チャーム_、ピン_
Điểm yếu, bước ngoặt, Điểm hấp dẫn, tiêu điểm

2
あの先生(せんせい)はポイントを押(お)さえた話(はな)し方(かた)をするので、分(わ)かちやすい。
Giáo viên đó có cách nói nhấn mạnh vào các điểm chính, nên rất dễ hiểu.

3
この仕事(しごと)を成功(せいこう)させるポイントは、時間(じかん)の無駄(むだ)を出(だ)さないことだ。
Điểm mấu chốt để thành công trong công việc này là tránh lãng phí thời gian.

類 要点(ようてん)
Yếu điểm, Điểm quan trọng

合 キー_、重要(じゅうよう)_、セールス_、ワン_
Điểm mấu chốt, Điểm quan trọng, Điểm bán hàng, 1 điểm・điểm quan trọng

連 _を押(お)さえる
Nắm bắt điểm mấu chốt

4
スーパーのポイントをためて商品券(しょうひんけん)と交換(こうかん)した。
Tôi đã tích điểm ở siêu thị và đổi lấy phiếu mua hàng.

合 _カード
Thẻ tích điểm

5
ポイントでは負(ま)けたが、内容(ないよう)ではいい勝負(しょうぶ)だった。
Chúng ta thua về điểm số, nhưng về nội dung trận đấu thì quả là một trận đấu hay.

類 得点(とくてん)
Ghi điểm, 

合 マッチ_
Tỷ số, điểm số

6
「この書類(しょるい)は12ポイントで打(う)ってください」
Hãy đánh tài liệu này bằng cỡ chữ 12pt.

関 フォント
Phông chữ (Font)
808. キー
 
chìa khóa (key)
1
車(くるま)のキーを中(なか)に入(い)れたままロックしてしまった。
Chìa khóa xe ô tô vẫn còn để ở trong xe mà đã khóa cửa mất rồi.

2
メンバー全員(ぜんいん)の協力(きょうりょく)が成功(せいこう)のキーだ。
Sự hợp lực của tất cả mọi người là chìa khóa thành công.

3
事件(じけん)のキーを握(にぎ)っているのは、3人(にん)の証人(しょうにん)だ。
Nắm giữ chìa khóa vụ án là 3 nhân chứng.

4
{ピアノ/パソコン…}のキー
Phím của đàn piano/ máy tính…

類 かぎ、ポイント
Chìa khóa, điểm quan trong・mấu chốt

合 _ホルダー、_ポイント、_ワード、_センテンス、_ボード
Móc chìa khóa, điểm mấu chốt, từ khóa (Keyword), câu then chốt, Bàn phím

連 _を握(にぎ)る、_をたたく、_を打(う)つ
Nắm giữ chìa khóa (nắm giữ mấu chốt), Đánh chữ, Gõ bàn phím
809. マスター
 
bậc thầy, chủ, giỏi, thành thục, thành thạo, thạc sĩ (Master)
1
独学(どくがく)で日本語(にほんご)をマスターする。
Tôi đã thành thạo tiếng Nhật nhờ tự học.

2
{技術(ぎじゅつ)/方法(ほうほう)/語学(ごがく)…}をマスターする。
Thành thạo {kỹ thuật/ phương pháp/ ngôn ngữ…}

3
{喫茶店(きっさてん)/バー…}のマスター
Chủ quán cà phê/ quán bar…

4
マスターコースで学(まな)ぶ。
Học khóa học thạc sĩ.

5
ホテルでキーをなくしたので、マスターキーで開(あ)けてもらった。
Tôi đã làm mất chìa khóa ở khách sạn, nên họ đã mở cửa cho tôi bằng chìa khóa vạn năng.

関 主人(しゅじん)
Ông chủ

類 習得(しゅうとく)、修士(しゅうし)
Lĩnh hội・thành thạo, thạc sỹ
810. ビジネス
 
kinh doanh (business)
1
彼(かれ)はビジネスで世界(せかい)中(じゅう)を飛(と)び回(まわ)っている。
Anh ấy làm kinh doanh nên bay khắp thế giới.

2
友人(ゆうじん)は実業家(じつぎょうか)だが、ビジネス抜(ぬ)きで付(つ)き合(あ)っている。
Bạn tôi là một doanh nhân, nhưng tôi kết bạn với anh ấy không phải vì công việc kinh doanh.

関 仕事(しごと)、事業(じぎょう)
Công việc・nhiệm vụ (chỉ công việc hàng ngày hoặc nhiệm vụ cụ thể), công việc・dự án (thường liên quan đến các hoạt động kinh doanh quy mô lớn hoặc các dự án dài hạn)

合 _マン、_ホテル、サイド_、_チャンス
Doanh nhân, khách sạn Thương gia, Nghề tay trái, Cơ hội kinh doanh
811. キャリア
 
sự nghiệp, nghề nghiệp, nghiệp vụ, kinh nghiệm, xe tải, xe chở hàng (Career)
1
この仕事(しごと)はキャリアのある人(ひと)でないと務(つと)まらない。
Công việc này nếu là người không có kinh nghiệm thì không thể giao phó được.

2
彼女(かのじょ)は新入(しんにゅう)社(しゃ)人(じん)だが、仕事(しごと)のキャリアは長(なが)い。
Cô ấy dù là nhân viên mới vào nhưng kinh nghiệm làm việc lại rất dày dặn.

3
社会(しゃかい)人(じん)としてのキャリアを積(つ)んでから大学院(だいがくいん)に入(はい)る人(ひと)が増(ふ)えた。
Ngày càng nhiều người tích lũy kinh nghiệm như một người đi làm trước khi vào học cao học.

4
彼(かれ)は警察庁(けいさつちょう)のキャリアだ。
Anh ấy là viên chức của tổng cục cảnh sát.

合 _アップ、_ウーマン、_組(ぐみ)
Nâng cao nghiệp vụ・nâng cao tay nghề, Phụ nữ có sự nghiệp, Nhóm người có sự nghiệp

対 ノン_
Không nghề nghiệp

連 _がある<=>ない、_が長(なが)い<=>短(みじか)い、_を積(つ)む、-が豊富(ほうふ)だ
Có nghề nghiệp <=> không có nghề nghiệp, Sự nghiệp lâu dài <=> Sự nghiệp ngắn hạn, tích lũy kinh nghiệm, kinh nghiệm phong phú

5
キャリアに乗(の)せて荷物(にもつ)を運(はこ)ぶ。
Chất hàng lên xe, rồi chuyển hàng.

6
肝炎(かんえん)のキャリアだからと言(い)って発症(はっしょう)するとは限(かぎ)らない。
Dù nói là mang bệnh viêm gan, nhưng không có nghĩa là sẽ phát bệnh.

類 保菌者(ほきんしゃ)
Người mang mầm bệnh
812. ベテラン
 
kỳ cựu, chuyên nghiệp, có kinh nghiệm, lão luyện (veteran)
1
田中(たなか)さんは教師(きょうし)歴(れき)20年(ねん)のベテランだ。
Ông Tanaka là một giáo viên kỳ cựu với 20 năm kịnh nghiệm giảng dạy.

2
ベテランの職人(しょくにん)
Người thợ lão luyện.

対 新米(しんまい)、新人(しんじん)
Người mới・lính mới (nhấn mạnh sự mới mẻ và thiếu kinh nghiệm trong một nghề hoặc lĩnh vực cụ thể), người mới (chỉ chung người mới bắt đầu hoặc mới gia nhập)
813. フリー
 
tự do, miễn phí (Free)
1
彼(かれ)はフリー(ランス)のカメラマンをしている。
Anh ấy làm nhiếp ảnh gia tự do.

2
彼(かれ)は政治家(せいじか)を辞(や)めて、フリーな立場(たちば)で活動(かつどう)している。
Anh ấy từ chức chính trị gia và đang hoạt động ở một vị trí tự do.

3
恋人(こいびと)と別(わか)れて今(いま)はフリーだ。
Chia tay với người yêu, bây giờ đang tự do (độc thân).

4
今(いま)、キャンペーンで、インターネットを1か月(げつ)料金(りょうきん)フリーで使(つか)うことができる。
Bây giờ đang có chiến dịch khuyến mại lớn, có thể sử dụng miễn phí 1 tháng internet.

類 自由(じゆう)に、無料(むりょう)、ただ
Tự do, miễn phí, chỉ・miễn phí

合 _ライター、_キック、_チケット、_パス、_ダイヤル
Nhà văn tự do, Đá phạt, Vé miễn phí, Vé trọn gói, gọi miễn phí
814. エコノミー
 
nền kinh tế, hạng phổ thông, giá rẻ, tiết kiệm (năng lượng…) (Economy)
1
飛行機(ひこうき)ではいつもエコノミークラスに乗(の)っている。
Tôi luôn đi hạng phổ thông khi đi máy bay.

2
パソコンをエコノミ―モードにすると、消費(しょうひ)電力(でんりょく)が抑お)さえられる。
Khi chuyển máy tính sang chế độ tiết kiệm năng lượng, mức tiêu thụ điện năng sẽ bị hạn chế. 

3
子供(こども)たちに経済(けいざい)を教(おし)える「エコノミー・カレッジ」が各地(かくち)で開(ひら)かれている。
Trường cao đẳng kinh tế được mở ở nhiều nơi để dạy kinh tế cho trẻ em.

関 ビジネスクラス、ファーストクラス、エコノミスト
Hạng thương gia, ghế hạng nhất, Nhà kinh tế học

類 節約(せつやく)、経済(けいざい)
Tiết kiệm, Kinh tế

合 _モード、_クラス
Chế độ tiết kiệm năng lượng, Hạng phổ thông (trong máy bay)

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm