Tổng hợp Danh từ có chứa Kanji giống nhau – Bài 2 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
670. 改善(かいぜん)
cải thiện
cải thiện, cải cách
1
組合(くみあい)は待遇(たいぐう)の改善(かいぜん)を求(もと)めてストを行(おこな)った。
Công đoàn đã tổ chức đình công để yêu cầu cải thiện chế độ đãi ngộ.

2
「生活(せいかつ)を改善(かいぜん)しなければ、生活(せいかつ)習慣(しゅうかん)病(びょう)は治(なお)りませんよ」
Nếu không cải thiện cuộc sống, các bệnh liên quan đến thói quen sinh hoạt sẽ không khỏi đâu.
671. 改良(かいりょう)
cải lương
sự cải thiện; sự cải tiến
1
その製品(せいひん)は改良(かいりょう)を重(かさ)ねることで、一層(いっそう)使(つか)いやすくなった。
Sản phẩm đó đã trở nên dễ sử dụng hơn nhờ vào việc cải tiến liên tục.

合 品種(ひんしゅ)_
Sự cải tiến giống (cây trồng, động vật)

連 _を加(くわ)える、_を重(かさ)ねる
Cải thiện, Tiếp tục cải tiến
672. 改革(かいかく)
cải cách
cải cách
1
古(ふる)い制度(せいど)を改革(かいかく)しなければ、この国(くに)の発展(はってん)は望(のぞ)めない。
Nếu không cải cách chế độ cũ, chúng ta không thể mong đợi sự phát triển của đất nước này.

関 革命(かくめい)
cuộc cách mạng

類 変革(へんかく)、革新(かくしん)
Cải cách, đổi mới・sáng tạo

合 税制(ぜいせい)_、農地(のうち)_、宗教(しゅうきょう)_
cải cách thuế, Cải cách ruộng đất, cải cách tôn giáo
673. 改正(かいせい)
cải chính
sự cải chính, sự sửa đổi, sự thay đổi, sự chỉnh sửa
1
4月(がつ)から新幹線(しんかんせん)のダイヤが改正(かいせい)されるそうだ。
Nghe nói lịch trình tàu  shinkanzen sẽ được sửa đổi từ tháng Tư.

2
{法律(ほうりつ)/条約(じょうやく)/規則(きそく)…}を改正(かいせい)する。
Sửa đổi luật/hiệp ước/quy định…
674. 改定(かいてい)
cải định
Cải cách, sửa đổi, điều chỉnh
1
来年(らいねん)から消費税(しょうひぜい)率(りつ)が改定(かいてい)されることになった。
Từ năm sau, tỷ lệ thuế tiêu thụ sẽ được điều chỉnh.

2
{定価(ていか)/規約きやく)…}を改定(かいてい)する。
Sửa đổi giá niêm yết/quy định…

関 訂正(ていせい)
Hiệu chỉnh
675. 改修(かいしゅう)
cải tu
Cải tạo, sửa chữa, cải tiến, nâng cấp
1
アパートが古(ふる)くなったので、大規模(だいきぼ)な改修(かいしゅう)が行(おこな)われることになった。
Do căn nhà đã cũ nên tôi quyết định tiến hành cải tạo lại quy mô lớn.

2
{道路(どうろ)/橋(はし)/建築物(けんちくぶつ)/河川(かせん)…}を改修(かいしゅう)する。
Cải tạo, nâng cấp đường/ cầu/ công trình/ sông…

合 _工事(こうじ)
Công trình cải tạo
676. 一致(いっち)
nhất trí
sự nhất trí, sự giống nhau, trùng hợp, trùng khớp, sự thống nhất
1
二人(ふたり)の意見(いけん)が一致(いっち)した。
Ý kiến của hai người đã thống nhất.

2
恋人(こいびと)と誕生日(たんじょうび)が同(おな)じとは、偶然(ぐうぜん)の一致(いっち)だ。
Có cùng ngày sinh với người yêu là một sự trùng hợp ngẫu nhiên.

3
彼(かれ)の指紋(しもん)が、現場(げんば)に残(のこ)された指紋(しもん)と一致(いっち)した。
Dấu vân tay của anh ấy trùng khớp với dấu vân tay để lại tại hiện trường.

合 満場(まんじょう)_
Tất cả đồng ý

対 不(ふ)_
Không nhất trí, không trùng khớp

連 偶然(ぐうぜん)の_
Trùng hợp ngẫu nhiên
677. 一方(いっぽう)
nhất phương
đơn phương, một chiều, một bên, mặt khác
1
飛行機(ひこうき)の中(なか)で乗客(じょうきゃく)が一方(いっぽう)に片寄(かたよ)ると危(あぶ)ない。
Trong máy bay, hành khách dồn về một bên sẽ rất nguy hiểm.

2
マウスを2グループに分(わ)け、一方(いっぽう)にはAの薬(くすり)を、もう一方(いっぽう)にはBの薬(くすり)を与(あた)えた。
Chia chuột thành 2 nhóm, một nhóm được cho thuốc A, nhóm còn lại được cho thuốc B.

合 _通行(つうこう)、_的(てき)な
Đường một chiều, phiến diện・một chiều
678. 一定(いってい)
nhất định
nhất định, cố định, ổn đinh, xác định
1
倉庫(そうこ)の中(なか)は一定(いってい)の温度(おんど)に保(たも)たれている。
Nhiệt độ trong kho đang được giữ ở mức cố định.

2
花(はな)が咲(さ)くには一定(いってい)の条件(じょうけん)が必要(ひつよう)だ。
Để hoa nở, cần có những điều kiện nhất định.

3
伝染病(でんせんびょう)にかかると、一定(いってい)期間(きかん)、入院(にゅういん)させられる。
Nếu mắc bệnh truyền nhiễm, bạn sẽ bị nhập viện trong một khoảng thời gian nhất định.

4
一定(いってい)の成績(せいせき)を取(と)らなければ、奨学金(しょうがくきん)はもらえない。
Nếu không đạt được thành tích nhất định thì sẽ không thể nhận được học bổng.

5
あの作家(さっか)の書(か)く小説(しょうせつ)は、どれも一定(いってい)の水準(すいじゅん)に達(たっ)している。
Những tiểu thuyết mà nhà văn đó viết, cái nào cũng đều đạt đến một tiêu chuẩn nhất định.

6
エアコンが故障(こしょう)して、温度(おんど)が一定(いってい)しない。
Điều hòa bị hỏng nên nhiệt độ không ổn định. định.
679. 一人前(いちにんまえ)
nhất nhân tiền
người lớn, người trưởng thành, người lành nghề
1
経済的(けいざいてき)に親(おや)から独立(どくりつ)しなければ、一人前(いちにんまえ)とは言(い)えないだろう。
Nếu không độc lập kinh tế khỏi bố mẹ thì không thể nói là người lớn được.

2
職人(しょくにん)は一人前(いちにんまえ)になるのに長(なが)い時間(じかん)がかかる。
Người lao động để trở thành thợ lành nghề thì mất rất nhiều thời gian.

3
(注文ちゅうぶん)「すし、一人前(いちにんまえ)お願(ねが)いします」
(Gọi món) Cho tôi một suất sushi cho người lớn.
680. 一流(いちりゅう)
nhất lưu
bậc nhất, hạng nhất; hàng đầu; cao cấp
1
彼(かれ)はまだ若(わか)いが、コックとしての腕(うで)は一流(いちりゅう)だ。
Mặc dù anh ấy vẫn còn trẻ, nhưng tay nghề của anh ấy với tư cách là đầu bếp thì thuộc hàng đầu.

2
一流(いちりゅう)の{ホテル/店(みせ)/企業(きぎょう)/人物(じんぶつ)…}
Khách sạn/Cửa hàng/Công ty/Nhân vật hàng đầu.

関 二流(にりゅう)、三流(さんりゅう)、最高(さいこう)流(りゅう)
Hạng hai, hạng ba, hạng nhất (cấp độ cao nhất)

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm