Unit 09 – Katakana B – Bài 4 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
828. カット
 
cắt, chia (cut)
1
ケーキを8つにカットした。
Tôi đã cắt bánh thành 8 miếng.

2
木材(もくざい)を20センチの長(なが)さにカットして箸はし)を作(つく)った。
Tôi đã cắt gỗ thành từng đoạn dài 20 cm để làm đũa.

関 切(き)る、カッター(ナイフ)
Cắt, công cụ để cắt (con dao)

4
会社(かいしゃ)の業績(ぎょうせき)が悪(わる)く、賃金(ちんぎん)がカットされた。
Tình hình kinh doanh của công ty không tốt nên lương bị cắt giảm.

5
このままだと予算(よさん)オーバーなので、少(すこ)しカットしなければならない。
Nếu cứ như thế này, sẽ vượt quá ngân sachs, nên chúng ta phải cắt giảm một chút.

類 削(けず)る、削減(さくげん)
Cắt giảm (thường liên quan đến việc cắt bớt vật liệu hoặc phần cụ thể), cắt giảm (hường liên quan đến việc giảm số lượng hoặc chi phí trong một phạm vi lớn hơn) 

合 予算(よさん)_、コスト_、経費(けいひ)_、賃金(ちんぎん)_
Cắt giảm ngân sách, Cắt giảm chi phí, Cắt giảm kinh phí, Cắt giảm lương

6
映画(えいが)から残酷(ざんこく)な場面(ばめん)がカットされた。
Các cảnh tàn bạo đã bị cắt bỏ khỏi bộ phim.

7
古(ふる)い録音(ろくおん)から雑音(ざつおん)をカットしてCD化(か)した。
Tôi đã cắt tạp âm từ bản ghi âm cũ và chuyển nó thành CD

類 除去(じょきょ)、削除(さくじょ)
Loại bỏ, xóa bỏ

合 ノー_、ノイズ_
Không cắt, cắt giảm tiếng ồn

8
髪(かみ)が伸(の)びてきたので美容院(びよういん)でカットした。
Tóc dài nên đến tiệm cắt tóc để cắt.

9
(美容院びよういんで)「今日(きょう)はどうなさいますか」「カットをお願(ねが)いします」
(Tại Tiệm làm đẹp) “Hôm nay bạn muốn làm gì?””hãy cắt tóc cho tôi”

合 ヘア_、ショート_
Cắt tóc, đường tắt (Shortcut)・cắt tóc ngắn

10
リンゴをカットしてうさぎの形(かた)にした。
Tôi đã cắt táo thành hình con thỏ.

合 _グラス
Cốc thuỷ tinh
829. カバー
 
bọc, phủ, che chở, bao che, bổ xung, bù đắp (cover)
1
ソファ―をカバーで覆(おお)う。
Che ghế sofa bằng lớp vỏ bọc.

2
服(ふく)にカバーを{して/かけて}箪笥(たんす)にしまう。
Trải khăn phủ lên ao quần và cất vào tủ.

3
私(わたし)の仕事(しごと)のミスを同僚(どうりょう)がカバーしてくれた。
Đồng nghiệp đã bao che cho lỗi sai của tôi trong công việc.

4
この選手(せんしゅ)は小柄(こがら)な体格(たいかく)を優(すぐ)れたテクニックでカバ―している。
Cầu thủ này với bù đắp cho vóc dáng nhỏ bé bằng kỹ thuật xuất sắc.

5
携帯(けいたい)電話(でんわ)の電波(でんぱ)は、ほとんど全国(ぜんこく)をカバーしている。
Sóng điện thoại di động phủ sóng hầu hết đất nước.

関 覆(おお)う、補(おぎな)う
Che phủ, bù đắp・bổ xung

類 覆(おお)い
Che chắn, bảo vệ

合 洋服(ようふく)_、枕(まくら)_、ブック_
Đồ bọc quần áo, Vỏ gối, Bọc sách

連 _を掛(か)ける
Bọc, che phủ
830. リハビリ
 
Phục hồi chức năng, điều trị phục hồi (Rehabilitation)
1
骨折(こっせつ)で入院(にゅういん)し、退院後(たいいんご)もしばらくリハビリのため病院(びょういん)に通(かよ)った。
Tôi đã nhập viện do gãy xương, và sau khi xuất viện, tôi vẫn phải đến bệnh viện để điều trị phục hồi chức năng một thời gian.

合 _運動(うんどう)、_センター
Bài tập phục hồi chức năng, Trung tâm phục hồi chức năng

連 _をする
Phục hồi chức năng
831. プレッシャー
 
áp lực, sức ép tâm lý (Pressure)
1
この仕事(しごと)は、新入(しんにゅう)社員(しゃいん)にはプレッシャーが大(おお)きい。
Công việc này gây áp lực lớn đối với nhân viên mới.

2
「頑張(がんば)れ」と言(い)われると、かえってプレッシャーになることがある。
Khi được nói “Cố gắng lên”, đôi khi lại trở thành áp lực ngược lại.

類 精神的(せいしんてき)重圧(じゅうあつ)
áp lực tinh thần

連 _がある<=>ない、_を受(う)ける、_を感(かん)じる、_がかかる、をかける、_が大(おお)きい、_に強(つよ)い<=>弱(よわ)い、_に押(お)しつぶされる
Có áp lực <=> không có áp lực, Chịu áp lực, cảm thấy áp lực, Chịu sức ép, gây áp lực lên, áp lực lớn, Chịu áp lực tốt <=> Chịu được áp lực kém, Bị áp lực đè nén
832. カウンセリング
 
Tư vấn, chỉ bảo, lời nguyên, (counseling)
1
学校(がっこう)で子供(こども)たち{を/に}カウンセリングする仕事(しごと)をしている。
Tôi đang làm công việc tư vấn tâm lý cho trẻ em tại trường học.

2
最近(さいきん)悩(なや)み事(ごと)があってよく眠(ねむ)れないので、病院(びょういん)でカウンセリングを受(う)けた。
Gần đây, tôi gặp những chuyện rắc rối nên thường không ngon nên đã đến bệnh viện để nhận lời tư vấn.

関 カウンセラー
chuyên gia tư vấn

連 _を受(う)ける
Tiếp nhận lời tư vấn
833. キャラクター
 
nhân cách, nhân vật, tính cách (character)
1
彼(かれ)はちょっと変(か)わったキャラクターの持(も)ち主(ぬし)だ。
Anh ấy là người có tính cách hơi khác biệt

2
アニマや漫画(まんが)のキャラクターが商品化(しょうひんか)されている。
Những nhân vật trong anime và manga đã được thương mại hóa.

関 登場(とうじょう)人物(じんぶつ)
Nhân vật

類 人柄(ひとがら)、性格(せいかく)
Nhân cách, tính cách

合 _商品(しょうひん)
sản phẩm ăn theo các nhân vật game, anime
834. ユニークな
 
độc nhất, đôc đáo (Unique)
1
彼女(かのじょ)はユニークな性格(せいかく)だ。
Cô ấy có tính cách độc đáo.

2
ユニークな{人(ひと)/考(かんが)え/アイデア/意見(いけん)/商品(しょうひん)/作品(さくひん)…}
{Con người/ suy nghĩ/ ý tưởng/ ý kiến/ sản phẩm/ tác phẩm… độc đáo

関 独特(どくとく)な、個性的(こせいてき)な
Độc đáo, có cá tính

合 ユニークさ
Sự độc đáo
835. ルーズな
 
lỏng lẻo, lề mề (loose)
1
あの人(ひと)は時間(じかん)にルーズだ。
Người ấy rất lề mề.

2
ルーズな{性格(せいかく)/人(ひと)/生活(せいかつ)/生活(せいかつ)態度(たいど)…}
Tính cách/ con người/ cuộc sống/ thái độ… lề mề, cẩu thả

類 だらしない、しまりがない
Cẩu thả, thiếu kỷ luật

合 ルーズさ、ルーズソックス
Lỏng lẻo, bít tất rộng
836. ロマンチックな
 
lãng mạn (Romantic)
1
デートするならロマンチックな場所(ばしょ)はいい。
Nếu đi hẹn hò thì những nơi lãng mạn là tốt.

2
ロマンティックな{人(ひと)/話(はなし)/物語(ものがたり)/映画(えいが)…}
{Con người/ câu chuyện/ chuyện/ phim…} lãng mạn

関 ロマンチスト、ロマンス
Người lãng mạn, Ngôn tình・lãng mạn
837. センス
 
giác quan, cảm nhận, có gu, có năng khiếu (Sense)
1
彼女(かのじょ)はいつもセンスのいい服(ふく)を着(き)ている。
Cô ấy luôn mặc những bộ đồ có gu thẩm mỹ tốt.

2
彼(かれ)は文学(ぶんがく)的(てき)なセンスに恵(めぐ)まれている。
Anh ấy được trời phú cho năng khiếu về văn chương.

類 感覚(かんかく)、感性(かんせい)
Cảm giác, cảm nhận

連 _がある<=>ない、_がいい<=>悪(わる)い
Có gu thẩm mỹ <=> không có gu thẩm mỹ, gu thẩm mỹ tốt <=> gu thẩm mỹ kém
838. エコロジー
 
sinh thái, sinh thái học (Ecology)
1
最近(さいきん)は、どの国(くに)でもエコロジーの考(かんが)え方(かた)が当(あ)たり前(まえ)になった。
Gần đây, quan niệm về hệ sinh thái đã trở nên phổ biến ở mọi quốc gia.

2
エコの観点(かんてん)から、なるべくゴミが出(で)ないように生活(せいかつ)している。
Từ quan điểm bảo vệ môi trường, tôi đang cố gắng sống sao cho xả ra ít rác thải nhất có thể.

関 リサイクル、環境(かんきょう)問題(もんだい)
Tái chế, Vấn đề môi trường

合 _運動(うんどう)、_製品(せいひん)、_商品(しょうひん)、_グッズ、_カー、エコマーク
hoạt động sinh thái, sản phẩm thân thiện với môi trường, Hàng hóa thân thiện với môi trường, Đồ dùng sinh thái, xe thân thiện với mội trường, Biểu tượng sinh thái (VD: Vietgab)
839. ダム
 
đập nước, đê (dam)
1
山奥(やまおく)にダムが建設(けんせつ)された。
Một con đập đã được xây dựng ở sâu tít trong núi.

関 水力(すいりょく)発電(はつでん)
đập thủy điện
840. コンクリート
 
bê tông (concrete)
1
この壁(かべ)はコンクリートでできている。
Bức tường này được làm bằng bê tông.

2
コンクリートを固(かた)める。
Làm cứng bê tông.

関 セメント
xi măng

合 鉄筋(てっきん)_
Bê tông cốt thép

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm