Tổng hợp động từ ghép – Bài 2 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
392. 書(か)き上(あ)げる
thư thượng
viết xong
1
レポートを書(か)き上(あ)げた。
Viết xong báo cáo.
393. 育(そだ)て上(あ)げる
dục thượng
Nuôi lớn (đến khi trưởng thành), nuôi nấng, nuôi dạy, nuôi dưỡng
1
子供(こども)を育(そだ)て上(あ)げる。
Nuôi dạy con thành người.
394. 読(よ)み上(あ)げる
độc thượng
đọc lên, đọc ra
1
卒業生(そつぎょうせい)の名前(なまえ)を読(よ)み上(あ)げる。
Đọc lên danh sách tên của các sinh viên tốt nghiệp.
395. 数(かぞ)え上(あ)げる
số thượng
đếm ra, kê, liệt kê
1
欠点(けってん)を数(かぞ)え上(あ)げる。
Liệt kê (đếm) ra các khuyết điểm.
396. 投(な)げ出(だ)す
đầu xuất
buông, duỗi (chân), ném đi, từ bỏ, bỏ cuộc
1
足(あし)を投(な)げ出(だ)して座(すわ)る。
Ngồi duỗi thẳng chân ra phía trước.

2
問題(もんだい)が難(むずか)しくて、途中(とちゅう)で投(な)げ出(だ)してしまった。
Vì vấn đề quá khó, tôi đã bỏ cuộc giữa chừng.
397. 持(も)ち出(だ)す
trì xuất
cầm đi, mang ra ngoài
1
この本(ほん)は図書館(としょかん)から持(も)ち出(だ)さないでください。
Không mang cuốn sách này ra khỏi thư viện.

名 持(も)ち出(だ)し
Sự mang ra, mang đi
398. 追(お)い出(だ)す
truy xuất
đuổi đi, xua đi
1
遊あそんでばかりいる息子むすこを家いえから追おい出だした。
Tôi đã đuổi thằng con suốt ngày chỉ biết chơi bời ra khỏi nhà.

2
入(はい)ってきた虫(むし)を追(お)い出(だ)す。
Đuổi con côn trùng vừa bay vào nhà.
399. 放(ほう)り出(だ)す
phóng xuất
ném sang một bên
1
子供(こども)は学校(がっこう)から帰(かえ)ってくると、かばんを放(ほう)り出(だ)して遊(あそ)びに行(い)った。
Đứa con vừa về từ trường học về liền ném cặp sang một bên và đi chơi.
400. 貸(か)し出(だ)す
thải xuất
cho mượn, cho vay
1
「この図書館(としょかん)では雑誌(ざっし)も貸(か)し出(だ)していますか」
Ở thư viện này có cho mượn tạp chí không ạ?

2
銀行(ぎんこう)が金(かね)を貸(か)し出(だ)す。
Ngân hàng cho vay tiền (Ngân hàng cấp tín dụng)

対 借(か)りだす
Mượn, vay

名 貸(か)し出(だ)し→_期間(きかん)
Thời hạn cho vay, cho mượn
401. 聞(き)き出(だ)す
văn xuất
Hỏi ra, lắng nghe, dò hỏi, thu thập
1
相手(あいて)から情報(じょうほう)を聞(き)き出(だ)す。
Thu thập thông tin từ đối phương.
402. 連(つ)れ出(だ)す
liên xuất
dẫn đi
1
嫌(いや)がる娘(むすめ)をむりやり連(つ)れ出(だ)して病院(びょういん)へ行(い)った。
Tôi phải cưỡng ép để đưa đứa con gái đang không muốn đi bện viện ra ngoài và đưa đến bệnh viện.
403. 引(ひ)っ張(ぱ)り出(だ)す
dẫn trương xuất
lôi ra, đem ra, lôi kéo
1
押(お)し入(い)れの奥(おく)から古(ふる)いアルバムを引(ひ)っ張(ぱ)り出(だ)した。
Tôi đã Lôi ra một cuốn album cũ từ sâu trong tủ quần áo.

2
新(あたら)しい映画(えいが)に、引退(いんたい)した女優(じょゆう)を引(ひ)っ張(ぱ)り出(だ)した。
Kéo một nữ diễn viên đã giải nghệ trở lại trong bộ phim mới.
404. 逃(に)げ出(だ)す
đào xuất
chạy trốn, trốn thoát, thoát ra ngoài
1
燃(も)えている家(いえ)の中(なか)から逃(に)げ出(だ)す。
Thoát ra khỏi căn nhà đang cháy.

2
動物園(どうぶつえん)の猿(さる)が逃(に)げ出(だ)したそうだ。
Nghe nói con khỉ trong sở thú đã trốn thoát.
405. 飛(と)び出(だ)す
phi xuất
nhảy ra, bay ra, lao ra, phóng ra, phi đến, nhô ra
1
箱(はこ)を開(あ)けるとカエルが飛(と)び出(だ)した。
Mở hộp ra thì một con ếch đã lao ra ngoài.

2
親(おや)と喧嘩(けんか)して家(いえ)を飛(と)び出(だ)した。
Tôi cãi nhau với ba mẹ nên đã bỏ nhà ra đi.

3
車道(しゃどう)に飛(と)び出(だ)すな。
Đừng lao ra đường xe chạy.

4
釘(くぎ)が飛(と)び出(だ)していて危(あぶ)ない。
Cái đinh nhô ra rất nguy hiểm.
406. 見(み)つけ出(だ)す
kiến xuất
tìm ra, tìm thấy
1
図書館(としょかん)の本棚(ほんだな)から、探(さが)していた本(ほん)を見(み)つけ出(だ)した。
Tôi đã tìm thấy cuốn sách mình đang tìm kiếm trên giá sách của thư viện.
407. 探(さが)し出(だ)す
thám xuất
tìm thấy, phát hiện
1
行方(ゆくえ)不明(ふめい)になっていたペットを探(さが)し出(だ)した。
Đã thấy con thú cưng bị mất tích.
408. 書(か)き出(だ)す
thư xuất
viết ra, ghi ra
1
今日(きょう)の予定(よてい)をノートに書(か)き出だした。
Ghi ra các dự định trong ngày vào vở.
409. 飛(と)び込(こ)む
phi
nhảy vào (hồ bơi), bước vào, đi vào, ập tới
1
プールに飛(と)び込(こ)む。
Nhảy vào bể bơi.

2
新(あたら)しい世界(せかい)に飛(と)び込(こ)む。
Bước vào một thế giới mới.

3
大(だい)ニュースが飛(と)び込(こ)んできた。
Một tin tức lớn bất ngờ ập đến.

名 飛(と)び込(こ)み
Sự nhảy vào, đi vào
410. 駆(か)け込(こ)む
khu
lao vào (lớp học), lao về
1
大急(おおいそ)ぎで教室(きょうしつ)に駆(か)け込(こ)んだ。
Vội vàng lao vào lớp học.

名 駆(か)け込(こ)み→_乗車(じょうしゃ)
Cố lao lên tàu (xe bus… trước khi cửa đóng)
411. 割(わ)り込(こ)む
cát
Chen vào, xen ngang (hàng, cuộc nói chuyện..)
1
列(れつ)に割(わ)り込(こ)む。
Chen ngang vào hàng

名 割(わ)り込(こ)み
Sự chen ngang, chen vào

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm