Unit 08 – Động từ B – Bài 6 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
741. 認(みと)める
nhận
thừa nhận, công nhận, cho phép, chấp nhận, nhận thấy
1
「これは私わたしのものだと認みとめます」
Tôi thừa nhận cái này là của tôi.

2
彼かれは犯行はんこうを認みとめた。
Anh ta đã thừa nhận hành vi phạm tội.

3
裁判所(さいばんしょ)は彼(かれ)を相続(そうぞく)人(にん)と認(みと)めた。
Tòa án đã công nhận anh ấy là người thừa kế.

4
入学(にゅうがく)を認(みと)める。
Chấp nhận cho nhập học.

6
例外(れいがい)を認(みと)めない。
Không chấp nhận ngoại lệ.

6
彼(かれ)は業績(ぎょうせき)が認(みと)められて教授(きょうじゅ)になった。
Thành tích của anh ấy được công nhận và trở thành giáo sư.

7
彼女(かのじょ)の慈善(じぜん)事業(じぎょう)は世(よ)の中(なか)に認(みと)められた。
Hoạt động từ thiện của cô ấy đã được xã hội công nhận.

8
部屋(へや)に人影(ひとかげ)は認(みと)められなかった。
Không nhận thấy bóng người trong phòng.

9
彼(かれ)の作文(さくぶん)には苦心(くしん)の跡(あと)が認(みと)められる。
Có thể thấy được dấu vết của sự khổ tâm trong bài văn của anh ấy.

類 肯定(こうてい)する、認可(にんか)する、許可(きょか)する、認定(にんてい)する、評価(ひょうか)する、見(み)える
Khẳng định, Cấp phép, cho phép, Công nhận, đánh giá, có thể thấy
742. 見直(みなお)す
kiến trực
nhìn lại, xem lại, cân nhắc lại
1
「テストを出(だ)す前(まえ)に、もう一度(いちど)見直(みなお)しなさい」
Trước khi nộp bài hãy xem lại một lần nữa.

2
間違(まちが)いがないよう何回(なんかい)も見直(みなお)す。
Tôi xem lại bài nhiều lần để không có lỗi sai nào.

3
景気(けいき)悪化(あっか)でこの計画(けいかく)は見直(みなお)す必要(ひつよう)がある。
Do tình hình suy thoái kinh tế, chúng ta cần phải xem xét lại kế hoạch này.

4
普段(ふだん)目立(めだ)たない彼(かれ)の勇気(ゆうき)ある発言(はつげん)を聞(き)いて彼(かれ)を見直(みなお)した。
Sau khi nghe những lời phát biểu đầy dũng cảm của anh ấy, người vốn không nổi bật thường ngày, tôi đã nhìn nhận lại anh ấy.

5
「あなたって、結構(けっこう)正義感(せいぎかん)が強(つよ)いのね。見直(みなお)しちゃった」
Tinh thần chính nghĩa của cậu cũng khá mạnh mẽ đấy. Tớ phải thay đổi cách nhìn về cậu rồi.

関 チェックする
Kiểm tra

類 再検討(さいけんとう)する
Xem xét lại

名 見直(みなお)し
Sự xem lại
743. 見慣(みな)れる
kiến quán
quen, nhẵn mặt, nhìn quen mắt, quen thuộc
1
見慣(みな)れない人(ひと)が教室(きょうしつ)にいる。
Có người lạ trong lớp học.

2
外国(がいこく)から帰(かえ)って見慣(みな)れた風景(ふうけい)を見(み)るとほっとする。
Khi trở về từ nước ngoài, nhìn thấy phong cảnh quen thuộc khiến tôi an lòng.

3
私(わたし)は銀行員(ぎんこういん)なので、札束(さつたば)を見慣(みな)れている。
Vì là nhân viên ngân hàng nên tôi quen với việc nhìn thấy những cuộn tiền.
744. 求(もと)める
cầu
tìm kiếm, yêu cầu, mong muốn, mua
1
彼女(かのじょ)は職(しょく)を求(もと)めている。
Cô ấy đang tìm việc.

2
刑事(けいじ)は手(て)がかりを求(もと)めて毎日(まいにち)歩(ある)き回(まわ)っていた。
Thanh tra đã đi khắp nơi mỗi ngày để tìm kiếm manh mối.

3
「Xの値を求めよ」。
Hãy tìm giá trị của X

4
被害者(ひがいしゃ)は加害者(かがいしゃ)に損害(そんがい)賠償(ばいしょう)を求(もと)めた。
Nạn nhân đã yêu cầu kẻ gây án bồi thường thiệt hại.

5
組合(くみあい)は会社(かいしゃ)に賃上(ちんあ)げを求(もと)めた。
Tổ chức công đoàn đã yêu cầu công ty tăng lương.

6
{説明(せつめい)/援助(えんじょ)/助(たす)け…}を求(もと)める。
Yêu cầu {giải thích/hỗ trợ/giúp đỡ…}

7
「切符(きっぷ)はご乗車(じょうしゃ)になる前(まえ)にお求(もと)めください」
Quý khách vui lòng mua vé trước khi lên tàu.

8
「お求(もと)めになりやすい価格(かかく)になっています」
Giá cả đã được điều chỉnh sao cho dễ mua.

関 探(さが)す、要求(ようきゅう)する、頼(たの)む
tìm kiếm, yêu cầu, nhờ vả・cầu xin

類 買(か)う
Mua

名 求(もと)め→_に応(おう)じる
Đáp ứng yêu cầu

慣 求(もと)む(例れい:掲示けいじなどで) 求もとむ販売員
Cần tuyển (VD: Trong thông báo, v.v.) Cần tuyển nhân viên bán hàng.
745. 漏(も)れる
lậu
Lộ, bị rò rỉ, lọt qua, rỉ ra, bỏ sót, không được chọn lựa
1
台所(だいどころ)でガスが漏(も)れている。
Ga rò rỉ ở nhà bếp.

2
カーテンの隙間(すきま)から明(あ)かりが漏(も)れていた。
Ánh sáng lọt qua khe hở của rèm cửa.

3
秘密(ひみつ)が外(そと)に漏(も)れる。
Bí mật bị rò rỉ ra ngoài.

4
隣(となり)の部屋(へや)から女性(じょせい)の泣(な)き声(ごえ)が漏(も)れいていた。
Tiếng khóc của người phụ nữ đã bị lọt ra từ phòng bên cạnh.

5
思(おも)わず{本音(ほんね)/微笑(ほほえ)み/溜息(ためいき)/言葉(ことば)/声こえ…}が漏(も)れる。
Vô tình để lộ {lời nói thật lòng/nụ cười/tiếng thở dài/lời nói/giọng nói…

6
うめき声(ごえ)が彼(かれ)の口(くち)から漏(も)れた。
Tiếng rên rỉ phát ra từ miệng anh ta.

7
けがをした彼女(かのじょ)は代表(だいひょう)選手(せんしゅ)の選(せん)から漏(も)れた。
Cô gái bị thương ấy đã bỏ lỡ cuộc tuyển chọn cầu thủ đại diện.

8
名簿(めいぼ)から名前(なまえ)が漏(も)れている。
Họ tên bị bỏ sót khỏi danh sách.

類 抜(ぬ)ける
Bỏ sót, rời khỏi

合 ガス漏(も)れ、水(みず)漏(も)れ、情報(じょうほう)漏(も)れ、連絡(れんらく)漏(も)れ、もれなく
Rò rỉ khí gas, Rò rỉ nước, Rò rỉ thông tin, Bỏ sót liên lạc, Đầy đủ (Không bỏ sót)
746. 漏(も)らす
lậu
làm lộ, tiết lộ, làm rò rỉ
1
一滴(いってき)も漏(も)らさず水(みず)をバケツで運(はこ)んだ。
Tôi đã vận chuyển nước bằng xô mà không rò rỉ một giọt nào.

2
このカーテンは光(ひかり)を漏(も)らさない。
Tấm rèm này không để lọt ánh sáng.

3
彼(かれ)は会社(かいしゃ)の秘密(ひみつ)を他社(たしゃ)に漏(も)らして金銭(きんせん)を受(う)け取(と)っていた。
Anh ta đã tiết lộ bí mật của công ty cho công ty khác và nhận tiền.

4
{不平(ふへい)/本音(ほんね)/溜息(ためいき)/声こえ…}を漏(も)らす。
Lộ ra {sự bất bình/lời nói thật lòng/tiếng thở dài/giọng nói…}

5
彼女(かのじょ)はどんな細(こま)かなことも漏(も)らさず書(か)き留(と)めた。
Cô ấy đã ghi lại mọi chi tiết dù là nhỏ nhất mà không bỏ sót bất kỳ điều gì..

6
重要じゅうような説明せつめいを聞ききもらした。
Tôi nghe sót phần giải thích quan trọng

類 ぬかす
Bỏ sót

合 聞(き)き_
Nghe sót
747. なる
 
ra (hoa), kết (quả)
1
庭(にわ)に実(み)がなる木(き)を植(う)えた。
Trong vườn cây đã ra quả.

関 実(みの)る
Chín
748. 焦(こ)げる
tiêu
bị cháy
1
焼(や)き過(す)ぎて、魚(さかな)が真(ま)っ黒(くろ)に焦(こげてしまった。
Do nướng quá tay nên cá bị cháy đen thui.

2
じゅうたんの焦(こ)げた跡(あと)を修繕(しゅうぜん)する。
Khắc phục vết cháy đen trên tấm thảm trải

合 焼(や)け焦(こ)げ、焦(こ)げ跡(あと)、おこげ
Nướng cháy, vết cháy xém, vỏ cháy (thường dùng để chỉ lớp cơm hoặc thực phẩm bị xém dưới đáy nồi)
749. 反(はん)する
phản
trái lại, làm trái với…, vi phạm
1
両親(りょうしん)の期待(きたい)に反(はん)して、大学(だいがく)に進学(しんがく)しなかった。
Trái với kì vọng của ba mẹ, tôi đã không tiếp tục học đại học.

2
趣旨(しゅし)に反(はん)する。
Trái với ý định.

3
マルチ商法(しょうほう)は法(ほう)に反(はん)する商法(しょうほう)だ。
Bán hàng đa cấp là hình thức kinh doanh trái với pháp luật.

4
契約(けいやく)に反(はん)する行為(こうい)があった場合(ばあい)、損害(そんがい)賠償(ばいしょう)を要求(ようきゅう)されることもある。
Trường hợp có hành vi vi phạm hợp đồng, thì có thể sẽ bị yêu cầu bồi thường tiền thiệt hại.

類 背(そむ)く、違反(いはん)する
Làm trái・phản bội, vi phạm

連 法(ほう)に_
Vi phạm pháp luật
750. 膨(ふく)れる
bành
phồng, sưng, tăng lên, đội lên, phụng phịu
1
網(あみ)の上(うえ)でもちが膨(ふく)れている。
Bánh mochi đang phồng lên trên vỉ.

2
{パン/風船(ふうせん)…}が膨(ふく)れている。
Bánh mì/Bóng bay… đang phồng lên.

3
{予算(よさん)/借金(しゃっきん)…}が膨(ふく)れる。
Ngân sách/Nợ nần… tăng lên

4
娘(むすめ)が怒(おこ)るとすぐ脹(ふく)れる。
Con gái tôi cứ hễ tức giận là mặt nó lại phụng phịu ngay.

合 膨(ふく)れ上(あ)がる
Phồng lên, sưng lên

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm