Tổng hợp Danh từ có chứa Kanji giống nhau – Bài 1 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
656. 増大(ぞうだい)
tăng đại
sự mở rộng; sự tăng thêm; sự khuyếch trương (đi với  danh từ trừu tượng, không đếm được)
1
時ときが経たつとともに、不安ふあんが増大ぞうだいした。
Thờ gian càng trôi, cảm giác bất án càng tăng lên.

2
{ 不満ふまん/生産せいさん量りょう・・・・}が増大ぞうだいする。
Sự bất mãn/ sản lượng tăng lên.

対 減少(げんしょう)
Giảm, suy giảm

類 増加ぞうか)
Sự gia tăng, tăng lên (sự tăng lên về số lượng)

関 増ます
Tăng, là tăng thêm
657. 増量(ぞうりょう)
tăng lượng
Tăng lên (sự tăng lên về lượng), sự tăng cân
1
 (宣せん伝つて) 「現げん在ざい、1割わり増ぞう量りょうサービス中なかです」
(Quảng cáo) Hiện tại, chúng tôi đang có dịch vụ tăng 10% lượng sản phẩm.

2
病やまい気きが悪わる化かし、薬くすりが増ぞう量りょうされた。
Bệnh tình trở nên xấu đi, nên liều lượng thuốc đã được tăng lên.

対 減量(げんりょう)
Giảm cân, giảm lượng
658. 増税(ぞうぜい)
tăng thuế
sự tăng thuế
1
労働ろうどう人口じんこうが減少げんしょうし、政府せいふは増税ぞうぜいを考かんがえているらしい。
Dân số trong độ tuổi lao động giảm sút, nghe nói chính phủ đang cân nhắc việc tăng thuế.

2
所得税しょとくぜいが増税ぞうぜいされた。
Thuế thu nhập đã tăng.

対 減税(げんぜい)
Giảm thuế
659. 増員(ぞういん)
tăng viên
tăng số lượng nhân sự
1
アメリカ大統領だいとうりょう来日らいにちに当あたり、警備員けいびいんが増員ぞういんされた。
Nhân viên an ninh đã được tăng cường, nhân dịp Tổng thống Mỹ đến thăm Nhật Bản, 

2
定員ていいんを増員ぞういんする。
Tăng số lượng nhân sự biên chế.

対 削減(さくげん)
Cắt giảm
660. 減点(げんてん)
giảm điểm
sự giảm trừ; sự giảm điểm
1
漢字かんじのテストで、送おくり仮名がなを間違まちがえて減点げんてんされた。
Trong bài kiểm tra Kanji, tôi bị trừ điểm vì viết sai chữ 送り仮名.

対 加点(かてん)
Tăng điểm, thêm điểm
661. 減退(げんたい)
giảm thoái
giảm thiểu, giảm sút
1
暑あつさのせいで食欲しょくよくが減退げんたいした。
Do thời tiết nóng bức, nên tôi bị giảm cảm giác thèm ăn.

対 増進(ぞうしん)
Tăng lên
662. 減量(げんりょう)
giảm lượng
giảm cân, giảm trọng lượng
1
洗剤せんざいの中身なかみが減量げんりょうされた。これでは値上ねあげと同おなじだ。
Lượng chất tẩy rửa bên trong sản phẩm đã bị giảm. Điều này chẳng khác gì việc tăng giá cả..

2
ボクサーの加藤かとう選手せんしゅは試合しあい前まえの減量げんりょうに苦くるしんでいる。
Võ sĩ quyền anh Kato đang gặp khó khăn trong việc giảm cân trước trận đấu.

対 増量(ぞうりょう)
Tăng cân, tăng lên (sự tăng lên về lượng)
663. 開発(かいはつ)
khai phát
sự phát triển (sản phẩm, dự án, hệ thống…), khai thác
1
資源しげんを開発かいはつする。
Khai thác tài nguyên

2
海辺うみべを開発かいはつしてリゾート地ちにする。
Phát triển khu vực ven biển để trở thành khu nghỉ dưỡng.

3
駅前えきまえの再開発さいかいはつが行おこなわれている。
Việc tái phát triển khu vực trước nhà ga đang được thực hiện.

4
新薬しんやくの開発かいはつに成功せいこうした。
Chúng tôi đã thành công trong việc phát triển loại thuốc mới.

5
新商品しんしょうひんを開発かいはつする。
Phát triển sản phẩm mới.

対 未み_
Chưa khai thác, chưa phát triển

関 未開(みかい)
Sơ khai, chưa được khai hóa

合 再さい_、 都市とし_ 、国際こくさい_
Tái phát triển・tài quy hoạch, Phát triển đô thị, Phát triển quốc tế
664. 開店(かいてん)
khai điếm
sự mở cửa hàng, khai trương (các cơ sở kinh doanh như cửa hàng, quán ăn)
1
近所きんじょに新あたらしいレストランが開店かいてんした。
Một nhà hàng mới đã khai trương ở gần đây.

2
開店かいてん祝いわいに花束はなたばを贈おくった。
Tôi đã gửi một bó hoa để chúc mừng khai trương.

3
「開店かいてんは10時じです」。
Cửa hàng mở cửa lúc 10 giờ.

対 閉店(へいてん)
Đóng cửa tiệm, dẹp tiệm
665. 開業(かいぎょう)
khai nghiệp
bắt đầu kinh doanh, khởi nghiệp, khai trương (cơ sở kinh doanh của doanh nghiệp, tổ chức có quy mô lớn hơn 開店)
1
近所きんじょに新あたらしい書店しょてんが開業かいぎょうした。
Một hiệu sách mới đã khai trương ở gần đây.

2
弁護士べんごし事務所じむしょを開業かいぎょうする。
Mở văn phòng luật sư.

対 廃業(はいぎょう)
Đóng cửa, ngừng hoạt động
666. 開催(かいさい)
khai thôi
sự tổ chức; tổ chức
1
講演会こうえんかいを開催かいさいする。
Tổ chức một buổi thuyết trình.

2
「次つぎのオリンピックの開催地かいさいちはどこですか」。
Đia điểm tổ chức kỳ Olympic tiếp theo là ở đâu?

合 _地(ち)
Đia điểm tổ chức

関 催もよおす
Tổ chức
667. 開放(かいほう)
khai phóng
sự mở cửa; sự tự do hoá
1
近所きんじょの小学校しょうがっこうの校庭こうていは、日曜日にちようびには市民しみんに開放かいほうされている。
Sân trường tiểu học gần nhà được mở cửa cho người dân vào mỗi Chủ nhật.

2
アメリカはB国こくに市場しじょうの開放かいほうを求もとめた。
Mỹ đã yêu cầu quốc gia B mở cửa thị trường.

3
(張はり紙がみ)「開放かいほう厳禁げんきん」。
(Giấy dán thông báo) “Cấm mở cửa.”

合 _的てきな
Tính tự do, tính cởi mở

対 閉鎖(へいさ)
Phong tỏa, đóng, tạm dừng

関 開あけっぱなし
Để mở… mà không đóng lại, để mở… suốt
668. 閉鎖(へいさ)
bế tỏa
Phong tỏa, đóng, tạm dừng
1
この公園こうえんの門もんは、夜間やかんは閉鎖へいさされている。
Cổng công viên này bị đóng cửa vào ban đêm.

2
会社かいしゃが倒産とうさんし、工場こうじょうは閉鎖へいさされた。
Công ty đã phá sản và nhà máy đã bị đóng cửa.

3
田舎いなかは閉鎖へいさ的てきだと言いわれていたが、今いまはそんなことはない。
Người ta từng nói rằng vùng quê là khép kín (Không giao lưu với các vùng khác), nhưng hiện tại không còn như vậy nữa.

対 開放(かいほう)
Sự mở cửa; sự tự do hoá

対 開放的かいほうてきな
Tính tự do, tính cởi mở

関 閉鎖性(へいきせい)
Tính khép kín
669. 密閉(みっぺい)
mật bế
bịt kín, kín hơi, kín gió
1
密閉みっぺいされた部屋へやの中なかで物ものを燃もやすと、不完全ふかんぜん燃焼ねんしょうを起おこす。
Nếu đốt một vật trong một căn phòng kín, sẽ xảy ra hiện tượng cháy không hoàn toàn.

合 _容器ようき
Thùng kín

関 密封(みっぷう)
Sự bịt kín, niêm phong

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

3 2 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm