Tổng hợp động từ ghép – Bài 1 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
371. 立(た)ち上(あ)がる
lập thượng
đứng dậy, khởi động
1
椅子(いす)から立(た)ち上(あ)がる。
Đứng dậy khỏi ghế.

2
プロジェクトが立(た)ち上(あ)がる。
Dự án sẽ được khởi động.

名 立(た)ち上(あ)がり
Đứng dậy
372. 飛(と)び上(あ)がる
phi thượng
nhảy lên, nhảy cẫng lên
1
飛(と)び上(あ)がって喜(よろこ)ぶ。
Nhảy cẫng lên vui sướng.

2
驚(おどろ)いて飛(と)び上(あ)がった。
Tôi giật mình nhảy dựng lên.
373. 浮(う)かび上(あ)がる
phù thượng
nổi lên, hiện ra, xuất hiện
1
水面(すいめん)に浮(う)かび上(あ)がる。
Nổi lên trên mặt nước.

2
Aが容疑者(ようぎしゃ)として浮(う)かび上(あ)がった。
A đã hiện ra như một kẻ tình nghi.
374. 舞(ま)い上(あ)がる
vũ thượng
Bay lên, Phấn khích, rạo rực ( chờ đợi điều gì đó )
1
{砂(すな)/ほこり…}が舞(ま)い上(あ)がる。
Cát/ bụi… bay lên.

2
女(おんな)の子(こ)から告白(こくはく)されて、彼(かれ)は舞(ま)い上(あ)がった。
Nhận được lời cầu hôn của cô ấy, anh ấy đã cảm thấy rất phấn khích.
375. 燃(も)え上(あ)がる
nhiên thượng
bùng cháy, bốc cháy
1
{火(ひ)/闘志(とうし)/恋心(こいごころ)…}が燃(も)え上(あ)がる。
Ngọn lửa/Ý chí chiến đấu/Tình yêu… bùng cháy
376. 盛(も)り上(あ)がる
thịnh thượng
tăng cường phấn khích, sôi nổi, sôi động, hào hứng
1
筋肉(きんにく)が盛(も)り上(あ)がっている。
Cơ bắp đang tăng lên.

2
パーティーが盛(も)り上(あ)がる。
Bữa tiệc thật sôi động.

名 盛(も)り上(あ)がり→_に欠(か)ける
Thiếu sự sôi động
377. 沸(わ)き上(あ)がる
phí thượng
sôi lên, sủi bọt lên, trỗi dậy
1
歓声(かんせい)が沸(わ)き上(あ)がる。
Tiếng reo hò vang lên.

2
{悲(かな)しみ/怒(いか)り…}が沸(わ)き上(あ)がってくる。
Nỗi buồn/Cơn giận… trỗi dậy
378. 晴(は)れ上(あ)がる
tình thượng
sạch, trong
1
腫(は)れあがった秋空(あきぞら)。
Bầu trời thu nắng đẹp, trong xanh.
379. 震(ふる)え上(あ)がる
chấn thượng
run rẩy
1
{寒(さむ)さ/恐怖(きょうふ)…}に震(ふる)え上(あ)がる。
Run lên vì lạnh/ kinh hãi….
380. 縮(ちぢ)み上(あ)がる
súc thượng
Co rúm lại
1
{寒(さむ)さ/恐怖(きょうふ)…}に縮(ちぢ)み上(あ)がる。
Co rúm lại vì lạnh/ kinh hãi….
381. 干上(ひあ)がる
can thượng
Khô cạn, khô cằn
1
{池(いけ)/湖(みずうみ)/川(かわ)…}が干上(ひあ)がる。
Ao/ hồ/ sông….khô cạn.
382. 出来上(できあ)がる
xuất lai thượng
hoàn thành, xong
1
料理(りょうり)が出来上(できあ)がった。
Món ăn đã xong rồi.

名 出来上(できあ)がり
Sự hoàn thành, việc làm xong
383. 持(も)ち上(あ)げる
trì thượng
nâng lên, nhấc lên
1
荷物(にもつ)を持(も)ち上(あ)げる。
Nhấc hành lí lên.
384. 見上(みあ)げる
kiến thượng
nhìn lên, ngước lên, ngước nhìn
1
空(そら)を見上(みあ)げる。
Ngước nhìn lên bầu trời.
385. 積(つ)み上(あ)げる
tích thượng
chất lên, chất đống
1
資料(しりょう)を積(つ)み上(あ)げる。
Chất đống tài liệu.
386. 打(う)ち上(あ)げる
đả thượng
phát, bắn
1
{ロケット/花火(はなび)…}を打(う)ち上(あ)げる。
Bắn tên lửa/ pháo hoa…

名 打(う)ち上(あ)げ
Sự bắn, phát
387. 立(た)ち上(あ)げる
lập thượng
khởi động
1
コンピューターを立(た)ち上(あ)げる。
Khởi động máy tính.

2
{新店舗しんてんぽ/プロジェクト ・・・ }を立たち上あげる。
Khởi động {cửa hàng mới/dự án…}.

名 立(た)ち上(あ)げ
Sự khởi động
388. 切(き)り上(あ)げる
thiết thượng
kết thúc, hoàn thành, làm tròn lên
1
今日(きょう)は仕事(しごと)を5時(じ)で切(き)り上(あ)げよう。
Hôm nay cùng hoàn thành công việc lúc 5 giờ nào.

2
通貨(つうか)を切(き)り上(あ)げる。小数点(しょうすうてん)以下(いか)は切(き)り上(あ)げることとする。
Điều chỉnh tăng giá trị đồng tiền. Phần thập phân sẽ được làm tròn lên.

対 切(き)り下(さ)げる
Làm tròn xuống

名 切(き)り上(あ)げ
Sự làm tròn lên, sự kết thúc, hoàn thành
389. 繰(く)り上(あ)げる
sào thượng
sớm hơn
1
{時間(じかん)/予定(よてい)/順位(じゅんい)…}を繰(く)り上(あ)げる。
Đẩy {thời gian / kế hoạch / thứ hạng…} lên sớm hơn.

名 繰(く)り上(あ)げ→_当選(とうせん)
Trúng sớm do được đẩy lên (chiến thắng trong một cuộc bầu cử hoặc thể thao vì người được chọn tham dự vì lí do gì đó mà không tham gia được, nên bạn được đẩy lên)
390. 磨(みが)き上(あ)げる
ma thượng
Đánh bóng, làm sạch
1
磨(みが)き上(あ)げた靴(くつ)。
Đôi giày được đánh bóng

2
{床(ゆか)/家具(かぐ)/鏡(かがみ)…}を磨(みが)き上(あ)げる。
Đánh bóng sàn nhà/ dụng cụ gia đình/ gương….
391. 鍛(きた)え上(あ)げる
đoán thượng
rèn giũa, huấn luyện, rèn luyện
1
選手(せんしゅ)たちを鍛(きた)え上(あ)げる。
Rèn luyện các vận động viên.

2
鍛(きた)え上(あ)げられた肉体(にくたい)。
Cơ thể được rèn luyện.

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm