Tổng hợp động từ ghép – Bài 4 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
435. 話(はな)し合(あ)う
thoại hợp
Bàn bạc, bàn luận, thảo luận, trao đổi
1
「暴力(ぼうりょく)はいけない。話(はな)し合(あ)って解決(かいけつ)しよう」
Không được dùng bạo lực. Hãy cùng nhau bàn bạc để giải quyết.

名 話(はな)し合(あ)い
Sự thảo luận, bàn bạc
436. 言(い)い合(あ)う
ngôn hợp
Nói với nhau (Tranh luận, cãi cọ)
1
言(い)いたいことを言(い)い合(あ)って、最後(さいご)に仲直(なかなお)りした。
Nói hết những điều mình muốn nói với nhau, cuối cùng đã làm hòa.

名 言(い)い合(あ)い
Cãi nhau, tranh luận
437. 語(かた)り合(あ)う
ngữ hợp
Trò chuyện với nhau, tâm sự
1
久(ひさ)しぶりに会(あ)った友人(ゆうじん)と深夜(しんや)まで語(かた)り合(あ)った。
Tâm sự đến tận khuya với người bạn lâu ngày mới gặp lại.
438. 見(み)つめ合(あ)う
kiến hợp
nhìn nhau chằm chằm
1
二人(ふたり)は互(たが)いの目(め)を見(み)つめ合(あ)った。
Hai người nhìn chằm chằm vào mắt nhau.
439. 向(む)かい合(あ)う
hướng hợp
đối diện nhau
1
相手(あいて)と向(む)かい合(あ)って座(すわ)る。<=>並(なら)んで座(すわ)る
Ngồi đối diện với đối phương. <=> Ngồi cạnh nhau theo hàng.
440. 助(たす)け合(あ)う
trợ hợp
giúp đỡ lẫn nhau
1
「困(こま)ったときは助(たす)け合(あ)おう」
Hãy giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn.

名 助(たす)け合(あ)い
Giúp đỡ lẫn nhau
441. 分(わ)け合(あ)う
phân hợp
chia sẻ, chia đều
1
一(ひと)つのパンをみんなで分(わ)け合(あ)って食(た)べた。
Tất cả mọi người cùng chia nhau chiếc bánh mì và ăn.
442. 出(だ)し合(あ)う
xuất hợp
đóng góp, chia sẻ, góp (chi phí)
1
兄弟(きょうだい)でお金(かね)を出(だ)し合(あ)って、両親(りょうしん)にプレゼントをした。
Anh em góp tiền mua quà tặng bố mẹ.
443. 申(もう)し合(あ)わせる
thân hợp
Thống nhất, thu xếp
1
会議(かいぎ)の内容(ないよう)は外部(がいぶ)には言(い)わないことを申(もう)し合(あ)わせた。CMọi người thống nhất sẽ không tiết lộ nội dung cuộc họp ra bên ngoài.

名 申(もう)し合(あ)わせ
Sự sắp xếp, thu xếp
444. 誘(さそ)い合(あ)わせる
dụ hợp
mời, rủ nhau (cùng làm gì)
1
クラスメートたちと誘(さそ)い合(あ)わせて富士山(ふじさん)に行(い)った。
Rủ đứa bạn cùng lớp đi leo núi Phú Sĩ.
445. 隣(とな)り合(あ)わせる
lân hợp
bên cạnh, cạnh nhau, tiếp giáp
1
新しん幹みき線せんでたまたま隣となりり合あわせた人ひとと友ともだちになった。
Tôi đã tình cờ kết bạn với người ngồi bên cạnh trên tàu Shinkansen.

名 隣(とな)り合(あ)わせ
Sự liền kề, cận kề
446. 組(く)み合(あ)わせる
tổ hợp
lắp ráp, kết hợp
1
部品(ぶひん)を組(く)み合(あ)わせてプラモデルを作(つく)る。
Lắp ráp các bộ phận để tạo thành mô hình nhựa.

名 組(く)み合(あ)わせ
Sự lắp ráp, kết hợp
447. 詰(つ)め合(あ)わせる
cật hợp
đóng gói, đóng hộp
1
一(ひと)箱(ばこ)にいろいろなお菓子(かし)が詰(つ)め合(あ)わせてある。
Có rất nhiều loại bánh kẹo được đóng gói trong hộp.

名 詰(つ)め合(あ)わせ
Sự tổng hợp, kết hợp
448. 重(かさ)ね合(あ)わせる
trọng/trùng hợp
chồng lên, kết hợp, lồng ghép vào với nhau
1
二(ふた)つの事件(じけん)を重(かさ)ね合(あ)わせて考(かんが)えてみると、共通点(きょうつうてん)が浮(う)かび上(あ)がった。
Khi thử lồng ghép hai vụ án vào với nhau để suy xét, thì những điểm chung đã hiện ra.
449. 居合(いあ)わせる
cư hợp
Tình cờ gặp, tình cờ có mặt
1
犯人(はんにん)は居合(いあ)わせた客(きゃく)を人質(ひとじち)に取(と)って逃走(とうそう)した。
Tên tội phạm đã bắt vị khách tình cờ có mặt (tại hiện trường) làm con tin rồi bỏ trốn.
450. 乗(の)り合(あ)わせる
thừa hợp
đi cùng xe, đi cùng chuyến (bus), đi cùng nhau
1
バスで小銭(こぜに)がなくて困(こま)っていたら、乗(の)り合(あ)わせていた人(ひと)が200円(えん)貸(か)してくれた。
Trên xe buýt, tôi gặp rắc rối khi không có tiền lẻ, một người đi cùng đã cho tôi mượn 200 yên.
451. 持(も)ち合(あ)わせる
trì hợp
có (có sẵn trong người, mang theo bên mình)
1
「すみません、今日(きょう)は名刺(めいし)を持(も)ち合(あ)わせておりませんで」
Xin lỗi, hôm nay tôi không mang theo danh thiếp.

名 持(も)ち合(あ)わせ
Sự mang theo, cầm theo, có sẵn trong người
452. 問(と)い合(あ)わせる
vấn hợp
Hỏi, liên hệ, liên hệ chăm sóc khách hàng, liên hệ để tư vấn, giải đáp thắc mắc (contact)
1
住民(じゅうみん)登録(とうろく)について、区役所(くやくしょ)に問(と)い合(あ)わせた。
Tôi đã liên hệ với ủy ban quận để hỏi về việc đăng ký cư trú.

名 問(と)い合(あ)わせ→_をする
Liên hệ để hỏi thông tin
453. 照(て)らし合(あ)わせる
chiếu hợp
đối chiếu, so sánh
1
過去(かこ)の同様(どうよう)のケースと照(て)らし合(あ)わせて考(かんが)える。
Hãy so sánh với những trường hợp tương tự trong quá khứ và suy nghĩ về nó.

類 照合(しょうごう)する
Đối chiếu, xác minh
454. 聞(き)き直(なお)す
văn trực
nghe lại, hỏi lại
1
聞(き)こえなかったので聞(き)き直(なお)した。
Vì không nghe rõ nên tôi đã hỏi lại.
455. やり直(なお)す
trực
làm lại
1
実験(じっけん)がうまくいかなかったので、初(はじ)めからやり直(なお)した。
Thí nghiệm đã không diễn ra suôn sẻ, nên tôi làm lại từ đầu.

名 やり直(なお)し→_が効(き)く<=>効(き)かない
Có thể làm lại <=> Không thể làm lại

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm