Unit 10 – Tính từ B – Bài 4 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
881. 活発(かっぱつ)な
hoạt phát
hoạt bát, năng động, sôi nổi, mạnh mẽ.
1
うちの娘(むすめ)はとても活発(かっぱつ)だ。
Con gái nhà tôi rất hoạt bát.

2
活発(かっぱつ)な{人(ひと)/性格(せいかく)…}
{con người/tính cách…} năng động.

3
活発(かっぱつ)な議論(ぎろん)が行(おこな)われた。
Cuộc thảo luận đã được diễn ra một cách sôi nổi.

4
最近(さいきん)、火山(かざん)活動(かつどう)が活発(かっぱつ)になっている。
Gần đây, hoạt động núi lửa đang trở nên mạnh hơn.

関 快活(かいかつ)な
Vui vẻ, năng động

合 活発(かっぱつ)さ
Sự hoạt bát, năng động,
882. 的確(てきかく)な
đích xác
rõ ràng, chính xác
1
上司(じょうし)は部下(ぶか)に的確(てきかく)な指示(しじ)を与(あた)えることが大切(たいせつ)だ。
Việc cấp trên đưa ra chỉ đạo chính xác cho cấp dưới là rất quan trọng.

2
的確(てきかく)な{判断(はんだん)/評価(ひょうか)/方法(ほうほう)…}
{phán đoán/đánh giá/phương pháp…} chính xác.”

3
状況(じょうきょう)を的確(てきかく)に把握(はあく)する。
Nắm bắt tình hình một cách chính xác.

関 確実(かくじつ)な、正確せいかく)な
Chắc chắn・chính xác (nhấn mạnh vào sự chắc chắn và đáng tin cậy), Chính xác (nhấn mạnh vào sự chính xác và đúng đắn về mặt thông tin hoặc số liệu)

合 的確(てきかく)さ
Sự rõ ràng, chính xác

対 不(ふ)的確(てきかく)な
không chính xác, không rõ ràng
883. 確実(かくじつ)な
xác thực
chinh xác, chắc chắn (nhấn mạnh vào sự chắc chắn và đáng tin cậy)
1
将来(しょうらい)について確実(かくじつ)なことは分(わ)からない。
Không thể biết chính xác những chuyện trong tương lai.

2
この情報(じょうほう)は確実(かくじつ)だ。
Thông tin này là chính xác.

3
この点数(てんすう)なら合格(ごうかく)は確実(かくじつ)だ。
Với số điểm này thì chắc chắn đậu rồi.

4
問題(もんだい)を確実(かくじつ)に処理(しょり)する。
Xử lí vấn đề một cách chính xác.

5
来月(らいげつ)政権(せいけん)が交代(こうたい)することが確実(かくじつ)になった。
Việc chính quyền sẽ thay đổi vào tháng tới đã trở nên chắc chắn hơn.

類 確(たし)かな
Chính xác, đích thực

合 確実(かくじつ)さ、確実性(かくじつせい)、当選(とうせん)確実(かくじつ)
sự chắc chắn・chính xác, Tính chính xác, chắc chắn đắc cử

対 不確実(ふかくじつ)な
Không chắc chắn, 

連 確実(かくじつ)になる
trở nên rõ ràng, chính xác
884. 明(あき)らかな
minh
rõ ràng, sáng tỏ
1
事故(じこ)の原因(げんいん)は明(あき)らかではない。
Nguyên nhân vụ tai nạn là không rõ ràng.

2
明(あき)らかに彼(かれ)は嘘(うそ)をついている。
Rõ ràng là anh ta đang nói dối.

3
A 社(しゃ)はB社(しゃ)が合併(がっぺい)することが明(あき)らかになった。
Việc công ty B sáp nhập với công ty A đã trở nên rõ ràng hơn rồi.

4
首相(しゅしょう)は自分(じぶん)がガンであることを明(あき)らかにした。
Thủ tướng đã công khai việc ông mắc bệnh ung thư.

類 はっきりした、明確(めいかく)な、明白(めいはく)な
Rõ ràng (nhấn mạnh sự rõ ràng không còn nghi ngờ), Rõ ràng (nhấn mạnh tính chính xác và không mơ hồ), Rõ ràng (nhấn mạnh sự hiển nhiên, rõ ràng đến mức không thể tranh cãi)

連 明(あき)らかになる、明(あき)らかにする
Trở nên rõ ràng・được làm sáng tỏ, Công khai・tiết lộ・làm sáng tỏ・làm rõ
885. 曖昧(あいまい)な
ái muội
mơ hồ, không rõ ràng
1
社長(しゃちょう)は辞任(じにん)についてあいまいな態度(たいど)を取(と)った。
Giám đốc tỏ thái độ không rõ ràng về việc từ chức.

2
曖昧(あいまい)な{表現(ひょうげん)/言(い)い方(かた)…}
{cách diễn đạt/cách nói…} mơ hồ.

3
あの日(ひ)のことは記憶(きおく)があいまいだ。
Sự việc trong ngày hôm đó là ký ức thật mơ hồ.

4
重要(じゅうよう)な問題(もんだい)をあいまいにしてしまう。
Làm cho các vấn đề quan trọng trở nên mơ hồ.”

類 あやふやな
Mơ hồ, mập mờ

合 あいまいさ
Sự mơ hồ, không rõ ràng

対 はっきりした、明確(めいかく)な、明白(めいはく)な
Rõ ràng (nhấn mạnh sự rõ ràng không còn nghi ngờ), Rõ ràng (nhấn mạnh tính chính xác và không mơ hồ), Rõ ràng (nhấn mạnh sự hiển nhiên, rõ ràng đến mức không thể tranh cãi)

連 あいまいにする
làm cho mơ hồ, làm cho không rõ ràng
886. 具体的(ぐたいてき)な
cụ thể đích
cụ thể, rõ ràng
1
「分(わ)かりにくいので、もっと具体的(ぐたいてき)に説明(せつめい)してください」
Vì khó hiểu nên hãy giải thích cụ thể hơn đi ạ.

2
具体的(ぐたいてき)な{話(はなし)/例(れい)/計画(けいかく)/方法(ほうほう)…}
{câu chuyện/ví dụ/kế hoạch/phương pháp…} cụ thể

合 具体性(ぐたいせい)、具体(ぐたい)例(れい)、具体(ぐたい)案(あん)、具体化(ぐたいか)
Tính cụ thể, Ví dụ cụ thể, kế hoạch cụ thể, cụ thể hóa

対 抽象的(ちゅうしょうてき)な
Tính trừu tượng, viển vông
887. 抽象的(ちゅうしょうてき)な
trừu tượng đích
tính trừu tượng, viển vông
1
名詞(めいし)は形(かたち)のない抽象的(ちゅうしょうてき)な物事(ものごと)も表(あらわ)す。
Danh từ cũng biểu thị những sự vật, sự việc trừu tượng không có hình dạng.

2
抽象的(ちゅうしょうてき)な{話(はなし)/議論(ぎろん)…}
{câu chuyện/cuộc tranh luận…} mang tính trừu tượng.

3
この理論(りろん)は抽象的(ちゅうしょうてき)過(す)ぎてよくわからない。
Lý thuyết này quá trừu tượng đến mức không thể hiểu nổi.

合 抽象性(ちゅうしょうせい)、抽象画(ちゅうしょうが)、抽象化(ちゅうしょうか)
Tính trừu tượng, Tranh trừu trượng, trừu tượng hóa

対 具体的(ぐたいてき)な
cụ thể, rõ ràng
888. 等(ひと)しい
đẳng
bằng nhau, giống nhau, tương đương, đều
1
この二本(にほん)の直線(ちょくせん)は長(なが)さが等(ひと)しい。
Hai đường thẳng này có chiều dài bằng nhau.

2
遺産(いさん)は3人(にん)の子供(こども)たちに等(ひと)しく分配(ぶんぱい)された。
Tài sản được chia đều cho 3 đứa con.

3
彼(かれ)の表情(ひょうじょう)は「嫌(いや)だ」と言(い)っているのに等(ひと)しい。
Biểu cảm của anh ấy giống như đang nói là ‘Tôi không thích.’

類 同(おな)じだ
Giống nhau

名 等(ひと)しさ
Sự bằng nhau, giống nhau
889. 平等(びょうどう)な
bình đẳng
bình đẳng, đều
1
法(ほう)の下(もと)では誰(だれ)でも平等(びょうどう)だ。
Dưới pháp luật, mọi người đều bình đẳng như nhau.

2
会(かい)の収入(しゅうにゅう)は会員(かいいん)に平等(びょうどう)に分配(ぶんぱい)される。
Doanh thu của hội sẽ được chia đều cho các hội viên.

関 公平(こうへい)な
công bằng

合 自由(じゆう)平等(びょうどう)、男女(だんじょ)平等(びょうどう)、平等(びょうどう)主義(しゅぎ)
Tự do bình đẳng, Bình đẳng giới, Chủ nghĩa bình đẳng, 

対 不平等(ふびょうどう)な
Không bình đẳng
890. 公平(こうへい)な
công bình
công bằng
1
教師(きょうし)が学生(がくせい)によって態度(たいど)を変(か)えるのは公平(こうへい)ではない。
Việc giáo viên thay đổi thái độ tùy vào từng học sinh là không công bằng.

2
私(わたし)の親(おや)は兄弟(きょうだい)を公平(こうへい)に扱(あつか)った。
Bố mẹ đã đối xử công bằng với anh em tôi.

3
誰(だれ)からも公平(こうへい)に意見(いけん)を聞(き)く。
Lắng nghe ý kiến từ tất cả mọi người một cách công bằng.

関 平等(びょうどう)な
bình đẳng, đều

合 公平(こうへい)さ
Sự công bằng

対 不公平(ふこうへい)な
Bất công, Không công bằng

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm