Unit 02 – Động từ A – Bài 9 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
214. 努(つと)める
nỗ
nỗ lực, cố gắng
1
できるかぎり問題(もんだい)の解決(かいけつ)に努(つと)めたい。
Tôi muốn cố gắng hết sức để giải quyết vấn đề.

2
心配(しんぱい)ごとがあっても、努(つと)めて明(あか)るく振舞(ふるま)った。
Dù có gặp chuyện gì lo lắng, nhưng tôi vẫn cố gắng tỏ ra vui vẻ.
215. 務(つと)まる
vụ
Đảm đương, gánh vác
1
こんな難(むずか)しい役(やく)が私(わたし)に務(つと)まるだろうか。
Không biết tôi có đảm đương nổi chức vụ khó khăn này không.

2
{役職やくしょく/仕事しごと・・・}が務つとまる。
Đảm đương {chức vụ/công việc…}.
216. 務(つと)める
vụ
Đảm nhiệm, phục vụ, làm
1
会議かいぎ)で議長(ぎちょう)を務(つと)めた。
Đã đảm nhiệm vai trò chủ tịch cuộc họp.

2
4年間(ねんかん)首相(しゅしょう)を務(つと)めた。
Tôi đã làm thủ tướng trong suốt 4 năm.

名 務(つと)め→_を果(は)たす
hoàn thành nhiệm vụ
217. 取(と)り消(け)す
thủ tiêu
hủy
1
仕事(しごと)が忙(いそが)しくなり、飛行機(ひこうき)の予約(よやく)を取(と)り消(け)した。
Công việc trở nên bận rộn nên tôi đã hủy chuyến bay.

2
「ただ今いま申(もう)し上(あ)げたことは取(と)り消(け)します」
Tôi xin rút lại những điều vừa nói.

類 キャンセルする
Hủy bỏ

名 取(と)り消(け)し
Sự xóa bỏ, hủy bỏ
218. 終(お)える
chung
kết thúc, hoàn thành
1
今日(きょう)は6時(じ)までに仕事(しごと)を終(お)えて退社(たいしゃ)するつもりだ。
Hôm nay tôi định hoàn thành công việc trước 6 giờ và rời công ty.

2
新入(しんにゅう)社員(しゃいん)たちは研修けんしゅう)を終(お)えると、各地(かくち)の支店(してん)に配属(はいぞく)された。
Sau khi hoàn thành khóa đào tạo, các nhân viên mới được đưa về các chi nhánh.

3
祖父(そふ)は家族(かぞく)に見守(みまも)られて90年(ねん)の生涯(しょうがい)を終(お)えた。
Ông tôi đã kết thúc cuộc đời 90 năm bên sự chăm sóc của gia đình.

対 始(はじ)まる
Bắt đầu
219. 呼(よ)びかける
hô
gọi, kêu gọi
1
意義(いぎ)不明(ふめい)の母(はは)に呼(よ)び掛(か)けた。
Tôi đã gọi mẹ đang bất tỉnh.

2
仲間(なかま)に呼(よ)び掛(か)けて、寄付金(きふきん)を集(あつ)めた。
Kêu gọi đồng nghiệp quyên góp tiền.

3
平和(へいわ)の大切(たいせつ)さを世界(せかい)に呼(よ)び掛(か)けよう。
Chúng ta hãy kêu gọi thế giới về tầm quan trọng của hòa bình.

名 呼(よ)び掛(か)け
Sự kêu gọi, lời kêu gọi
220. 呼(よ)び出(だ)す
hô xuất
triệu hồi, triệu tập, gọi đến
1
学費(がくひ)を払(はら)っていなかったので、事務局(じむきょく)に呼(よ)び出(だ)された。
Vì không đóng học phí nên bị gọi lên văn phòng.

2
急(いそ)ぎの用事(ようじ)だったので、学校(がっこう)に電話(でんわ)をして子供(こども)を呼(よ)び出(だ)してもらった。
Vì có việc gấp, tôi đã gọi điện nhờ nhà trường gọi con ra giúp.

名 呼(よ)び出(だ)し
Triệu tập, gọi, Trong IT là Call (biến, hàm..)

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm