Unit 01 – Danh từ A – Bài 1 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
1. 人生(じんせい)
nhân sinh
cuộc sống, cuộc đời
1
幸(しあわ)せな人生(じんせい)を送(おく)る。
Sống cuộc sống hạnh phúc.

2
人生(じんせい)経験(けいけん)が豊富(ほうふ)な人(ひと)の話(はなし)は面白(おもしろ)い。
Câu chuyện của những người có kinh nghiệm sống phong phú rất thú vị.

合 _経験(けいけん)、_観(かん)
Kinh nghiệm sống, quan điểm sống

類 一生(いっしょう)、生涯(しょうがい)
Cuộc đời (dùng trong ngữ cảnh thông thường), cuộc đời (sử dụng trong các ngữ cảnh trang trọng hơn)

連 _を送(おく)る
Sống một cuộc sống…
2. 人間(にんげん)
nhân gian
con người, nhân loại
1
人間(にんげん)はみんな、平等(びょうどう)である。
Là con người, mọi người đều bình đẳng.

2
この殺人(さつじん)犯(はん)に人間(にんげん)らしい心(こころ)はないのだろうか。
Liệu tên sát nhân này có còn trái tim của một con người không?

関 人類(じんるい)
Nhân loại, loài người

合 _らしい
Nhân đạo, nhân tính

類 人(ひと)、)
Người, con người

3
あんなの大(おお)きな失敗(しっぱい)をした社員(しゃいん)を首(くび)にしない、うちの社長しゃちょう)は人間(にんげん)ができている。
Không sa thải nhân viên đã mắc sai lầm lớn như vậy, giám đốc của chúng tôi thực sự là một người rộng lượng.

4
どんな人間(にんげん)かわからない人(ひと)を信用(しんよう)してはいけない。
Không được tin tưởng vào những người mà mình không biết họ là con người như thế nào.

類 人物(じんぶつ)
Nhân vật

慣 人間にんげんができている
Rộng lượng, tốt bụng, có nhân cách
3. 人(ひと)
nhân
người, con người
1
「佐藤(さとう)さんという人(ひと)から電話(でんわ)がありましたよ」
Đã có cuộc điện thoại từ người có tên là Satou đấy.

2
この店(みせ)は裕福(ゆうふく)な人(ひと)達(たち)が買(か)い物(もの)に来(く)る。
Những người giàu họ đến cửa hàng này để mua sắm.

3
「若(わか)い人(ひと)は元気(げんき)でいいね」
Các bạn trẻ thì khỏe mạnh và tuyệt vời nhỉ.

4
人(ひと)は酸素(さんそ)がなければ生(い)きられない。
Con người không thể sống nếu không có oxy.

類 人間(にんげん)、人類(じんるい)
Con người, Nhân loại・loài người
4. 祖先(そせん)
tổ tiên
tổ tiên
1
人類(じんるい)の祖先(そせん)は、アフリカで発生(はっせい)したと考(かんが)えられている。
Tổ tiên của loài người được cho là đã xuất hiện ở Châu Phi.

2
うちの祖先(そせん)は武士(ぶし)だったらしい。
Tổ tiên nhà tôi nghe nói là võ sĩ đấy.

関 先祖(せんぞ)、子孫(しそん)
Tổ tiên, con cháu
5. 親戚(しんせき)
thân thích
họ hàng
1
うちの親戚(しんせき)はみな近(ちか)くで住(す)んでいる。
Họ hàng nhà tôi đều sống gần đây.

2
彼女(かのじょ)は私(わたし)の遠(とお)い親戚(しんせき)にあたる。
Cô ấy là họ hàng xa với tôi.

連 遠とおい_
Họ hàng xa

関 親類(しんるい)、親族(しんぞく)
Họ hàng, người thân
6. 夫婦(ふうふ)
phu phụ
vợ chồng
1
小林(こばやし)さんは夫婦(ふうふ)はいつも仲(なか)がいい。
Vợ chồng anh Kobayashi lúc nào cũng hòa thuận.

2
二人(ふたり)は結婚(けっこん)して夫婦(ふうふ)になった。
Hai người họ kết hôn và trở thành vợ chồng.

関 夫妻(ふさい)、婦人(ふじん)
Vợ chồng, người phụ nữ

合 _愛(あい)、_仲(なか)、_喧嘩(けんか)
Tình cảm vợ chồng, Quan hệ vợ chồng, Vợ chồng cãi nhau

連 _になる、お似合(にあ)いの_
Trở thành vợ chồng, vợ chồng xứng đôi
7. 長男(ちょうなん)
trường/trưởng nam
trưởng nam, con cả
1
日本(にほん)では、長男(ちょうなん)は大事(だいじ)にされる傾向(けいこう)があった。
Ở Nhật Bản, trưởng nam thường có xu hướng được coi trọng.

関 次男(じなん)、三男(さんなん)、長女(ちょうじょ)、次女(じじょ)、三女(さんじょ)、末(すえ)っ子(こ)
Con thứ, con trai thứ 3, Chị cả, con gái thứ 3, con út
8. 主人(しゅじん)
chủ nhân
chồng, chủ tiệm, chủ nhân
1
あのそば屋やの主人(しゅじん)はまだ若(わか)いが、腕(うで)はいい。
Ông chủ quán mì soba đó còn trẻ, nhưng tay nghề rất giỏi.

2
犬(いぬ)は主人(しゅじん)に忠実(ちゅうじつ)だと言(い)われる。
Loài chó được cho là trung thành với chủ nhân.

3
主人(しゅじん)に仕(つか)える。
Phục vụ chồng.

4
「鈴木(すずき)さんのご主人(しゅじん)をご存知(ぞんじ)ですか」
Anh (chị) biết chồng của chị Suzuki không?

関 マスター
Chuyên gia, chủ, quản lý

対 従業員(じゅうぎょういん)
Nhân viên, người làm thuê
9. 双子(ふたご)
song tử
sinh đôi
1
私(わたし)には双子(ふたご)の弟(おとうと)がいます。
Tôi có người em sinh đôi.

類 双生児(そうせいじ)
Trẻ sinh ra bị dính liền thân
10. 迷子(まいご)
mê tử
Lạc, lạc đường
1
(アナウンス)「迷子(まいご)のお知(し)らせをいたします」
(Thông báo) Chúng tôi xin thông báo về một trường hợp trẻ lạc.

2
東京駅(とうきょうえき)は広(ひろ)くて迷子(まいご)になりそうだ。
Nhà ga Tokyo rất rộng tưởng chừng như sẽ bị lạc đấy.

連 _になる
Bị lạc đường
11. 他人(たにん)
tha nhân
người khác, người lạ
1
友達(ともだち)だと思(おも)って声(こえ)を掛(か)けたら、全(まった)くの他人(たにん)だった。
Nghĩ là bạn nên cất tiếng gọi, nhưng đó lại là một người hoàn toàn xa lạ.

2
他人(たにん)にはわからない家族(かぞく)の事情(じじょう)がある。
Có những sự tình trong gia đình mà người ngoài không hiểu được.
12. 敵(てき)
địch
kẻ thù, kẻ địch, đối thủ
1
兄弟(きょうだい)は敵(てき)と味方(みかた)に分(わ)かれて戦(たたか)った。
Anh em phân chia bên bạn bên thù để đánh nhau.

2
彼女(かのじょ)は敵(てき)に回(まわ)すと怖(こわ)い。
Cô ấy mà trở thành đối thủ thì thật là đáng sợ.

3
敵(てき)のチームに大勝(たいしょう)した。
Đại thắng trước team đối thủ.

4
対戦(たいせん)相手(あいて)は強敵(きょうてき)だ。
Đối thủ là kẻ địch mạnh.

合 油断(ゆだん)大(たい)_、_国(こく)、_地(ち)、_視(し)する
Cẩn tắc vô áy náy, nước địch, lãnh thổ của kẻ địch, coi như kẻ thù

対 味方(みかた)
Đồng minh

連 _に回(まわ)す、_味方(みかた)に分(わ)けられる
Trở thành kẻ thù, Bị chia làm quân ta và quân địch
13. 味方(みかた)
vị phương
bạn bè, đồng minh, đứng về phía
1
「何(なに)があっても、私(わたし)はあなたの味方(みかた)です」
Dù gặp chuyện gì đi chăng nữa, tôi vẫn là đồng minh của cậu.

2
私(わたし)と弟(おとうと)が喧嘩(けんか)すると、母(はは)はいつも弟(おとうと){の/に}味方(みかた)をする。
Mỗi lần tôi và em trai cãi nhau, mẹ luôn đứng về phía em trai

対 敵(てき)
Địch

連 _になる、_をする
Trở thành đồng minh, Đứng về phía ai đó
14. 筆者(ひっしゃ)
bút giả
tác giả, người viết
1
筆者(ひっしゃ)の最(もっと)も言(い)いたいことを下(した)から選(えら)びなさい。
Tác giả muốn nói điều gì nhất, hãy chọn bên dưới.

2
この筆者(ひっしゃ)の考(かんが)え方(かた)に私(わたし)は賛成(さんせい)だ。
Tôi đồng ý với cách suy nghĩ của tác giả này.

関 著者(ちょしゃ)、作者(さくしゃ)、作家(さっか)
Tác giả (sách), Tác giả (tạo ra một sản phẩm nào đó, có thể là sách, app), Nhà văn (nghề nghiệp)
15. 寿命(じゅみょう)
thọ mệnh/mạng
tuổi thọ, vòng đời
1
医学(いがく)の進歩(しんぽ)によって、人間(にんげん)の寿命(じゅみょう)は100年(ねん)前(まえ)に比(くら)べるとずいぶん伸(の)びた。
Nhờ vào sự tiến bộ của y học, tuổi thọ của con người đã kéo dài đáng kể so với 100 năm trước.

2
この時計(とけい)は最近(さいきん)よく止(と)まる。20年(ねん)も使(つか)っているから寿命(じゅみょう)が来(き)たのだろうか。
Chiếc đồng hồ này gần đây thường hay ngừng chạy. Có lẽ vì tôi đã sử dụng nó được 20 năm nên đã đến lúc hỏng.

合 平均(へいきん)
Trung bình

連 _が伸(の)びる、_を伸(の)ばす、が来(く)る
Tuổi thọ được kéo dài, kéo dài tuổi thọ, đến lúc thọ mệnh (sắp chết)
16. 将来(しょうらい)
tướng lai
tương lai
1
将来(しょうらい)の希望(きぼう)は海外(かいがい)で働(はたら)くことだ。
Nguyện vọng trong tương lai của tôi là làm việc ở nước ngoài.
2
日本(にほん)の将来(しょうらい)を考(かんが)える。
Suy nghĩ về tương lai của Nhật Bản.

3
この子(こ)は絵(え)がうまくて今(いま)から将来(しょうらい)が楽(たの)しみだ。
Cậu bé này vẽ rất giỏi, tôi rất mong chờ tương lai của con bé ngay từ bây giờ.

4
彼女(かのじょ)は将来(しょうらい)有望(ゆうぼう)な新人(しんじん)だ。
Cô ấy là một gương mặt mới có triển vọng trong tương lai.

5
「あなたは将来しょうらい何なんになりたいですか」
Bạn muốn làm gì trong tương lai?

6
近ちかい将来しょうらい、エイズは完全かんぜんに治なおる病気びょうきになる だろう。
Trong tương lai gần, AIDS sẽ có thể trở thành căn bệnh được chữa khỏi hoàn toàn.

類 未来(みらい)
Đời sau, tương lai xa

連 近(ちか)い_
Tương lai gần, thời gian tới
17. 才能(さいのう)
tài năng
tài năng, năng khiếu
1
彼女(かのじょ)には音楽(おんがく)の才能(さいのう)がある。
Cô ấy có năng khiếu về âm nhạc.

連 _がある<=>ない、_が豊(ゆたか)だ<=>_に乏(とぼ)しい、_に恵(めぐ)まれる
Có tài <=> không có tài, Lắm tài <=> Kém tài, được trời phú ban cho tài năng

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

4.5 8 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
4 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Nhan
Nhan
Khách

Nếu có thể thêm chức năng đọc câu ví dụ thì saikou luôn

Sơn
Sơn
Khách

Ad ơi, nếu có thêm chức năng chuyển trang bài học (mũi tên) thì tiện hơn ạ. cảm ơn ad nhiều ạ

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm