Unit 08 – Động từ B – Bài 9 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
780. 照(て)らす
chiếu
chiếu sáng, soi rọi, chiếu theo
1
懐中(かいちゅう)電灯(でんとう)で足元あしもと)を照(て)らしながら夜道(よみち)を歩(ある)いた。
Tôi vừa đi bộ trên con đường tối, vừa rọi đèn pin vào những bước chân.

2
犯罪(はんざい)は、法律(ほうりつ)に照(て)らして処分(しょぶん)される。
Tội phạm sẽ bị xử lý chiếu theo luật pháp.

関 照合(しょうごう)する
Đối chiếu, ádfasdfasdfa (Tập trung vào việc đối chiếu và kiểm tra thông tin một cách kỹ thuật, chính xác hơn)

合 照(て)らし合(あ)わせる
So sánh, đối chiếu (mang nghĩa ádfasdfasdfa hoặc đối chiếu rộng hơn, có thể không cần sự chính xác hoàn toàn như “照合する”)
781. 染(そ)まる
nhiễm
bị nhuộm, được nhuộm, nhiễm
1
染料(せんりょう){で/に}布(ぬの)が染(そ)まる。
Vải được nhuộm bằng thuốc nhuộm.

2
この染料(せんりょう)は革(かわ)にもよく染(そ)まる。
Thuốc nhuộm này nhuộm tốt trên da (da động vật đã gia công như giày da, túi da … ).

3
恥(は)ずかしさ{で/に}頬(ほお)が赤(あか)く染(そ)まった。
Má đỏ bừng vì xấu hổ (má bị nhuộm đỏ)

4
夕日(ゆうひ)に染(そ)まった部屋(へや)
Căn phòng nhuốm màu hoàng hôn..

5
{新(あたら)しい思想(しそう)/土地(とち)の風習(ふうしゅう)/悪(あく)…}に染(そ)まる。
Bị nhiễm {tư tưởng mới/ phong tục địa phương/ điều xấu}
782. 染(そ)める
nhiễm
nhuộm, nhiễm
1
染料(せんりょう)で布(ぬの)を染(そ)める。
Nhuộm vải bằng thuốc nhuộm.

2
白髪(はくはつ)を黒(くろ)く染(そ)めた。
Tôi đã nhuộm tóc bạc thành đen.

3
夕焼(ゆうや)けが空(そら)を真(ま)っ赤(か)に染(そ)めた。
Ánh hoàng hôn đã nhuộm bầu trời thành một màu đỏ rực.

4
恥(は)ずかしさ{で/に}}頬(ほお)を赤(あか)く染(そ)めた。
Vì xấu hổ nên tôi đỏ mặt (làm mặt đỏ lên)

慣 手(て)を染(そ)める
Nhúng tay, gây ra
783. ダブる
 
nhân đôi, trùng nhau, chồng chất, chồng chéo
1
目(め)が疲(つか)れてパソコンの字(じ)がダブって見(み)える。
Do mỏi mắt nên nhìn chữ trên máy tính bị nhòe, chồng chéo lên nhau.

2
うっかりして同(おな)じ日(ひ)に予定(よてい)をダブって入(い)れてしまった。
Vì sơ ý, tôi đã lỡ đặt trùng lịch hẹn vào cùng một ngày.

関 重(かさ)なる、二重(にじゅう)
Chồng chất・trùng, hai lớp・gấp đôi

名 ダブり
Trùng nhau, trùng khớp
784. 憧(あこが)れる
sung/tráng
mong ước, mơ ước, ngưỡng mộ, ghen tị
1
{プロの選手(せんしゅ)/スター…}にあこがれる。
Mơ ước trở thành {vận động viên chuyên nghiệp/ ngôi sao…}

2
子供(こども)のころ、田舎(いなか)に住(す)んでいた私(わたし)は華(はな)やかな都会(とかい)にあこがれていた。
Thời còn bé, một đứa sống ở nhà quê như tôi đã ao ước sống ở thành phố náo nhiệt.

名 憧(あこが)れ→_を抱(いだ)く
Ôm ấp khao khát, mơ ước
785. 羨(うらや)む
tiện/tiển
đố kỵ, ghen tị
1
人(ひと)の幸(しあわ)せをうらやんでも仕方(しかた)がない。
Dù có ghen tị với hạnh phúc của người khác cũng vô ích thôi.

2
彼(かれ)は宝(たから)くじに当(あ)たって、周(まわ)りから裏(うら)やれている。
Anh ấy trúng sổ số nên được nhiều người xung quanh ganh tỵ.

関 ねたむ
Ghen tị
786. 諦(あきら)める
đế/đề
từ bỏ
1
大(おお)けがをして、プロのサッカー選手(せんしゅ)になる夢(ゆめ)をあきらめた。
Bị thương nặng, tôi đã phải từ bỏ giấc mơ trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.

類 断念(だんねん)
Sự từ bỏ, bỏ cuộc

名 あきらめ→_がいい<=>悪(わる)い、_がつく
Dễ dàng từ bỏ <=> Khó từ bỏ, chấp nhận từ bỏ・chấp nhận bỏ cuộc
787. 呆(あき)れる
bảo
Cạn lời, sốc, ngạc nhiên, bất ngờ hụt hẫng
1
新(しん)入(にゅう)社員(しゃいん)があまりに物(もの)を知(し)らないので、あきれてしまった。
Nhân viên mới không biết gì cả nên tôi đã hết sức ngạc nhiên.

2
彼(かれ)の非常識(ひじょうしき)な態度(たいど)にあきれた。
Bị sốc trước thái độ bất lịch sự của anh ta.

3
試験(しけん)の日(ひ)にちを間違(まちが)えるとは、あきれてものも言(い)えない。
Sốc không thể nói gì với việc nhầm ngày thi.

合 あきれ返(かえ)る
choáng váng, sốc toàn tập
788. 恐(おそ)れる
khủng
sợ, lo sợ, khủng khiếp, đáng sợ
1
動物(どうぶつ)は火(ひ)を恐(おそ)れる。
Động vật sợ lửa.

2
{敵(てき)/火事(かじ)/死(し)/人(ひと)の目(め)…}を恐(おそ)れる。
Sợ {kẻ thù/ hỏa hoạn/ cái chết/ ánh mắt của người khác}.

3
「失敗(しっぱい)を恐(おそ)れていては何(なん)でもできないよ」
Nếu sợ thất bại thì không thể làm gì đâu.

4
病気(びょうき)が悪化(あっか)するのではないかと恐(おそ)れている。
Tôi lo sợ bệnh tình tiến triển xấu.

類 怖(こわ)がる
Sợ

名 恐(おそ)れ→_を抱(いだ)く、_がある
ôm ấp・mang trong mình nỗi sợ, E là・e rằng・sợ rằng (ngữ pháp N3 恐れがある)

7
私(わたし)は地震(じしん)が恐(おそ)ろしくてたまらない。
Tôi sợ động đất đến mức không chịu nổi.

8
彼(かれ)は恐(おそ)ろしい顔(かお)で私(わたし)を見(み)た。
Anh ấy đã nhìn tôi với khuôn mặt đáng sợ.

9
地球(ちきゅう)温暖化(おんだんか)がどこまで進(すす)むか恐(おそ)ろしい。
Tôi sợ không biết tình trạng nóng lên toàn cầu sẽ tiến triển đến mức nào.
789. 恨(うら)む
hận
hận, căm ghét, căm thù
1
私わたくしは今いまでも、私わたくしをいじめた同級生どうきゅうせいを恨うらんでいる。
Đến giờ tôi vẫn ghét đứa bạn cùng lớp đã bắt nạt tôi.

関 憎(にく)む
Chán ghét, giận

名 恨(うら)み→_を持(も)つ、を抱(いだ)く
Mang lòng thù hận, Ôm mối hận thù
790. 慰(なぐさ)める
úy
an ủi, động viên
1
失恋(しつれん)した友達(ともだち)みんなで慰(なぐさ)めた。
Mọi người cùng nhau an ủi đứa bạn vừa thất tình.

2
音楽(おんがく)を聴き)くと心(こころ)が慰(なぐさ)められる。
Nghe nhạc làm tâm hồn tôi được an ủi.

名 慰(なぐさ)め
Sự an ủi

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm