Unit 04 – Danh từ B – Bài 6 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
336. 映像(えいぞう)
ánh tượng
hình ảnh
1
この辺(あた)りは電波(でんぱ)の状態(じょうたい)が悪(わる)く、テレビの映像(えいぞう)が良(よ)く乱(みだ)れる。
Tình trạng sóng ở vùng này rất kém, nên hình ảnh tivi hay bị nhiễu loạn.
337. 撮影(さつえい)
toát ảnh
chụp ảnh, quay phim
1
プロのカメラマンに顔(かお)写真(しゃしん)を撮影(さつえい)してもらった。
Tôi đã nhờ nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp chụp cho ảnh chân dung.

2
駅前(えきまえ)で映画(えいが)を撮影(さつえい)していた。
Họ đang quay phim trước nhà ga.

関 撮(と)る
Chụp ảnh

合 記念(きねん)_、_所(じょ)
Chụp ảnh kỉ niệm, phim trường
338. 背景(はいけい)
bối cảnh
bối cảnh, phông nền
1
これは家族(かぞく)の写真(しゃしん)で、背景(はいけい)はうちの庭(にわ)だ。
Đây là bức ảnh gia đình, bối cảnh là sân vườn nhà tôi.

2
{絵(え)/画面(がめん)/舞台(ぶたい)…}の背景(はいけい)
Phông nền của {bức tranh/màn hình/sân khấu}.

3
事件(じけん)の背景(はいけい)を考(かんが)える。
Suy nghĩ về bối cảnh của vụ án.

類 バック
Phía sau, đằng sau

合 時代(じだい)_、_知識(ちしき)
Bối cảnh lịch sử, kiến thức nền tảng
339. 独立(どくりつ)
độc lập
độc lập, tự lập
1
アメリカはイギリスから独立(どくりつ)した。
Nước Mỹ dành được độc lập từ nước Anh.

2
佐藤(さとう)さんは独立(どくりつ)して店(みせ)を開(ひら)いた。
Chị Satou một mình mở cửa hàng.

関 自律(じりつ)する
Tự giác

合 _記念日(きねんび)、_戦争(せんそう)、_宣言(せんげん)、_採算(さいさん)
Ngày Quốc khánh, Chiến tranh giành độc lập, Tuyên ngôn độc lập, Tự chủ tài chính
340. 候補(こうほ)
hậu bổ
ứng cử, đề cử, đề xuất
1
今度(こんど)の市長(しちょう)選挙(せんきょ)は、5人(にん)の候補(こうほ)(者)で争(あらそ)われることになった。
Trong cuộc bầu cử thị trưởng lần này, có 5 ứng cử viên cùng cạnh tranh nhau.

2
東京(とうきょう)は、オリンピック開催地(かいさいち)の候補(こうほ)になっている。
Tokyo đang được đề cử làm nơi đăng cai Thế vận hội Olympics.

3
彼(かれ)は将来(しょうらい)の社長(しゃちょう)候補(こうほ)だ。
Anh ấy là ứng cử viên cho chức vụ giám đốc trong tương lai.

合 _者(しゃ)、立候補(りっこうほ)
Người được đề cử, Sự ứng cử
341. 支持(しじ)
chi trì
hỗ trợ, sự ủng hộ
1
私(わたし)は首相(しゅしょう)を支持(しじ)している。
Tôi ủng hộ thủ tướng.

2
高橋氏(たかはしし)の意見(いけん)は多(おお)くの支持(しじ)を得(え)た。
Ý kiến của ông Takahashi đã nhận được nhiều sự ủng hộ.

関 支援(しえん)
Ủng hộ, hỗ trợ

合 _者(しゃ)、不(ふ)_
Người ủng hộ, không ủng hộ

連 _を得(え)る
nhận được sự hỗ trợ, ủng hộ
342. 投票(とうひょう)
đầu phiếu
sự bỏ phiếu, bầu
1
選挙(せんきょ)でA候補(こうほ)に投票(とうひょう)した。
Tôi đã bỏ phiếu cho ứng viên A trong cuộc bầu cử.

2
野党(やとう)が提出(ていしゅつ)した法案(ほうあん)は投票(とうひょう)で否決(ひけつ)された。
Dự luật do đảng đối lập đề xuất đã bị bác bỏ trong cuộc bỏ phiếu.

合 _者(しゃ)、_所(じょ)、_箱(ばこ)、_用紙(ようし)、_率(りつ)、国民(こくみん)_、人気(にんき)_、決戦(けっせん)_
Cử tri, nơi bỏ phiếu, Hộp bỏ phiếu, lá phiếu, Tỷ lệ bỏ phiếu, Cuộc trưng cầu dân ý (cả nước), Phiếu bình chọn, bỏ phiếu quyết định
343. 当選(とうせん)
đương/đáng tuyển
trúng cử, trúng giải
1
先日(せんじつ)の選挙(せんきょ)で、知(し)り合(あ)いが市長(しちょう)に当選(とうせん)した。
Trong cuộc bầu cử vừa rồi, người thân của tôi đã trúng cử chức thị trưởng.

2
宝(たから)くじに当選(とうせん)し、賞金(しょうきん)1000万(まん)円(えん)を手(て)に入(い)れた。
Tôi đã trúng xổ số và nhận được 10 triệu yên.

合 _確実(かくじつ)、_者(しゃ)、_番号(ばんごう)
chắc chắn đắc cử, người đắc cử, mã số trúng giải

対 落選(らくせん)
Không trúng cử
344. 抽選(ちゅうせん)
trừu tuyển
rút thăm, bốc thăm
1
抽選(ちゅうせん)に当(あ)たってテレビをもらった。
Tôi trúng giải trong lúc rút thăm nên nhận được chiếc tivi.

2
応募者(おうぼしゃ)が多(おお)い場合(ばあい)は、抽選(ちゅうせん)で当選者(とうせんしゃ)を決(き)めることになっている。
Trường hợp có quá nhiều ứng viên thì người trúng giải sẽ được quyết định bằng cách bốc thăm.

関 くじ引(び)き
rút thăm

連 _に当(あ)たる<=>外(はず)れる、_に漏(も)れる
trúng <=> trượt, không trúng
345. 配布(はいふ)
phối bố
phân phát
1
駅前(えきまえ)で通行(つうこう)人(にん)にチラシを配布(はいふ)する。
Phát tờ rơi cho người qua đường trước nhà ga.

2
会議(かいぎ)の出席者(しゅっせきしゃ)に資料(しりょう)を配付(はいふ)する。
Phát tài liệu cho những người tham gia cuộc họp.

類 配(くば)る
Phân phối, phân phát
346. 失格(しっかく)
thất cách
mất tư cách, mất quyền
1
試合(しあい)でひどい反則(はんそく)をすると失格(しっかく)になる。
Trong trận đấu, nếu phạm lỗi nghiêm trọng thì sẽ bị loại.

2
汚職(おしょく)をするなんて、政治家(せいじか)として失格(しっかく)だ。
Làm chuyện tham nhũng như vậy thì mất tư cách của một chính trị gia.

合 _者(しゃ)
Người mất tư cách
347. 余暇(よか)
dư hạ
thời gian rỗi
1
余暇(よか)を利用(りよう)して、ボランティアをしている。
Tôi dùng thời gian rảnh để làm tình nguyện.

関 休暇(きゅうか)、レジャー
Nghỉ phép, Giải trí
348. 行事(ぎょうじ)
hành/hàng sự
sự kiện (các ngày lễ trong năm), lễ hội
1
正月(しょうがつ)の行事(ぎょうじ)は地方(ちほう)によってさまざまだ。
Các lễ hội trong dịp Tết thì khác nhau, tùy theo từng địa phương.

2
最近(さいきん)は季節(きせつ)の行事(ぎょうじ)を行(おこな)わない家庭(かてい)も多(おお)い。
Gần đây, nhiều gia đình không còn tổ chức các sự kiện theo mùa nữa.

関 イベント
Sự kiên (event)

合 年(ねん)中(ちゅう)_、伝統(でんとう)_、学校(がっこう)_
Sự kiện hàng năm, lễ hội truyền thống, hoạt động trong trường học (như cắm trại, đại hội thể thao…)
349. 理想(りそう)
lí tưởng
lý tưởng
1
若者(わかもの)には高(たか)い理想(りそう)を持(も)ってもらいたい。
Tôi mong các bạn trể sẽ có được những lý tưởng cao đẹp.

2
理想(りそう)の{男性(だんせい)/女性(じょせい)/上司(じょうし)/職場(しょくば)…}
{Người đàn ông/phụ nữ/sếp/Nơi làm việc} lý tưởng

3
理想(りそう)通(どお)りの仕事(しごと)が見(み)つかったとは、うらやましい。
Thật ghen tị khi bạn tìm được công việc đúng như lý tưởng, hoài bão của mình. 

合 _的(てき)な
Một cách lý tưởng

対 現実(げんじつ)
Hiện thực, thực tế

連 _が高(たか)い、_を追求(ついきゅう)する、_を抱(いだ)く
Lý tưởng cao đẹp, theo đuổi lý tưởng, ôm ấp lý tưởng
350. 現実(げんじつ)
hiện thực
hiện thực, thực tế, thực tại
1
理想(りそう)と現実(げんじつ)は違(ちが)う。
Lý tưởng và hiện thực rất khác nhau.

2
社会(しゃかい)に出(で)て現実(げんじつ)の厳(きび)しさを知(し)った。
Bước ra ngoài xã hội tôi mới hiểu được sự khắc nghiệt của thực tại.

3
彼女(かのじょ)は貧(まず)しい生(う)まれで苦労(くろう)したと言(い)っているが、現実(げんじつ)は少(すこ)し違(ちが)う。
Cô ấy nói rằng mình sinh ra trong nghèo khó và chịu nhiều gian khổ, nhưng thực tế lại hơi khác một chút.

4
会社(かいしゃ)が倒産(とうさん)するのではないかといううわさが{現実(げんじつ)に/現実(げんじつ)のものと}なった。
Tin đồn công ty sẽ phá sản đã trở thành hiện thực.

合 _的(てき)な
tính thực tế

対 理想(りそう)
Lý tưởng

連 厳(きび)しい_
hiện thực nghiệt ngã
351. 体験(たいけん)
thể nghiệm
trải nghiệm
1
日本(にほん)では、戦争(せんそう)を体験たいけんしたことのない世代(せだい)が増(ふ)えている。
Ở Nhật Bản, số thế hệ chưa từng trải qua chiến tranh đang tăng lên.

類 経験(けいけん)
Kinh nghiệm

合 _者(しゃ)、_談(だん)、実(じつ)_
người có trải nghiệm, câu chuyện về trải nghiệm của bản thân, trải nghiệm thực tế
352. 空想くうそう)
không tưởng
không thực tế, mơ mộng, không tưởng, mơ tưởng
1
弟(おとうと)は空想(くうそう)ばかりして、現実(げんじつ)を見(み)ようとしない。
Em trai tôi toàn mơ mọng hảo huyền, không chịu nhìn vào thực tế.

2
トップスターとの結婚(けっこん)を空想(くうそう)する。
Mơ tưởng về việc kết hôn với ngôi sao hàng đầu.

関 想像(そうぞう)、夢見(ゆめみ)る
tưởng tượng, mơ tưởng

対 現実(げんじつ)
Hiện thực, thực tế

連 _にふける
đắm chìm trong những mộng tưởng
353. 実物(じつぶつ)
thực vật
vật tật, nguyên bản
1
このダイヤモンドは、写真(しゃしん)で見(み)ると大(おお)きく見(み)えるが、実物(じつぶつ)はずっと小(ちい)さい。
Kim cương này nhìn ảnh thì trông rất to, nhưng vật thật thì lại nhỏ hơn nhiều.

合 _大(だい)
Kích thước thực
354. 実現(じつげん)
thực hiện
thực hiện, hiện thực hoá
1
長年(ながねん)の夢(ゆめ){を/が}実現(じつげん)した。
Ước mơ bao năm của tôi đã trở thành hiện thực.

2
その計画(けいかく)は実現(じつげん)不可能(ふかのう)だ。
Kế hoạch đó không thể thực hiện được.

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm