Unit 07 – Danh từ C – Bài 1 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
581. 食料(しょくりょう)・食糧(しょくりょう)
thực liệu thực lương
đồ ăn, thực phẩm
1
日本(にほん)は食料(しょくりょう)の自給率(じきゅうりつ)が低(ひく)いと言(い)われる。
Người ta nói rằng Nhật Bản có tỷ lệ tự cung tự cấp lương thực thấp.

2
地震(じしん)に備(そな)えて災害用(さいがいよう)の食料(しょくりょう)を用意(ようい)しておく。
Chuẩn bị sẵn lương thực dự phòng cho thiên tai để phòng ngừa động đất.

3
戦後(せんご)はしばらく食糧難(しょくりょうなん)の時代(じだい)が続(つづ)いた。
Sau chiến tranh, thời kỳ thiếu lương thực đã kéo dài một thời gian.

関 食品(しょくひん)
Thực phẩm

類 食(た)べ物(もの)、食物(しょくもつ)
Đồ ăn (dùng trong các tình huống giao tiếp hàng ngày để chỉ thực phẩm ăn uống thông thường), Thực phẩm・đồ ăn (Thường dùng trong các ngữ cảnh chính thức hơn hoặc trong các lĩnh vực khoa học và y học. Nó có thể bao gồm cả các chất dinh dưỡng và thực phẩm nói chung)

合 _品(ひん)、_自給率(じきゅうりつ)、_難(なん)
Lương thực, Tỷ lệ tự cung cấp lương thực thực phẩm, Khó khăn về thiếu lương thực thực phẩm
582. 粒(つぶ)
lạp
hạt, viên, quả, giọt (nước mắt)
1
ぶどうを一粒(ひとつぶ)食(た)べる。
Ăn một quả nho.

2
イヤリングには真珠(しんじゅ)が一粒(ひとつぶ)ついていた。
Bông tai có đính một hạt ngọc trai.

3
大粒(おおつぶ)の涙(なみだ)。
Những giọt nước mắt to tròn.

4
今年(ことし)の新入(しんにゅう)社員(しゃいん)は粒(つぶ)ぞろいだ(全員ぜんいん優秀ゆうしゅうだ)。
Nhân viên mới năm nay đều là những hạt giống ưu tú (tất cả đều xuất sắc).

合 _ぞろい、大(おお)_、小(こ)_
Hạt đồng đều, hạt lớn, hạt nhỏ
583. 屑(くず)
tiết
vụn, mẩu vụn, rác, đồ thừa
1
野菜(やさい)のくずを捨(す)てる。
Vứt bỏ phần thừa của rau.

2
「お前(まえ)は人間(にんげん)のくずだ」
Mày là đồ rác rưởi của loài người.

合 紙(かみ)_、_箱(ばこ)、_かご
Giấy vụn, thùng rác, giỏ để rác
584. 栽培(さいばい)
tài bồi
nuôi trồng, trồng trọt
1
この畑(はたけ)では小麦(こむぎ)を栽培(さいばい)している。
Cánh đồng này đang trồng lúa mì.
585. 収穫(しゅうかく)
thu hoạch
thu hoạch, gặt hái được…
1
今年(ことし)は米(こめ)が昨年(さくねん)の1.5倍(ばい)の収穫(しゅうかく)を上(あ)げた。
Năm nay, sản lượng lua thu hoạch được tăng gấp 1,5 lần so với năm ngoái.

2
農作物(のうさくぶつ)を収穫(しゅうかく)する。
Thu hoạch nông sản.

3
パーティーはつまらなかったが、いろいろな人(ひと)と知(し)り合(あ)えたのは収穫(しゅうかく)だった。
Bữa tiệc thì chán ngấy nhưng việc làm quen được với nhiều người quả là thu hoạch lớn.

4
勉強会(べんきょうかい)に行(い)ったが、大(たい)した収穫(しゅうかく)はなかった。
Tôi đã đi học nhóm nhưng mà chẳng học thêm được gì nhiều.

合 _物(ぶつ)、_高(だか)、_量(りょう)、_期(き)
Sản phẩm thu hoạch, Sản lượng thu hoạch, số lượng thu hoạch được, Mùa thu hoạch

連 _を上(あ)げる、_がある<=>ない
Nâng cao sản lượng thu hoạch, Có thu hoạch <=> Không thu hoạch được
586. 産地(さんち)
sản địa
nơi sản xuất
1
青森(あおもり)県(けん)は、リンゴの産地(さんち)として有名(ゆうめい)だ。
Tỉnh Aomori nổi tiếng với đặc sản là táo.

関 原産(げんさん)、原産地(げんさんち)、[名詞](「めいし」)+産(さん)
Nguồn gốc・Xuất xứ (nhấn mạnh nguồn gốc hoặc địa lý chung của sản phẩm), Nguồn gốc・Xuất xứ (nhấn mạnh địa điểm cụ thể mà sản phẩm được sản xuất hoặc trồng trọt)
587. 土地(とち)
thổ địa
đất đai, vùng đất
1
土地(とち)を買(か)って家(いえ)を建(た)てる。
Mua đất rồi xây nhà.

2
土地(とち)を耕(たがや)す。
Cày cấy đất đai.

3
旅行(りょこう)に行(い)くと、その土地(とち)の名産(めいさん)を買(か)ってくる。
Khi đi du lịch, sẽ mua đặc sản của vùng đó về.

4
「ここは初(はじ)めての土地(とち)です」
Đây là lần đầu tiên đến vùng đất này.

合 _柄(がら)、_勘(かん)
Đặc điểm vùng, kiến thức địa phương (sự hiểu biết về 1 khu vực nhất định)
588. 倉庫(そうこ)
thương khố
kho
1
港(みなと)には多(おお)くの倉庫(そうこ)が並(なら)んでいる。
Tại bến cảng, có rất nhiều kho hàng xếp hàng san sát.
589. 所有(しょゆう)
sở hữu
sở hữu
1
山本家(やまもとけ)は広(ひろ)い畑(はたけ)を所有(しょゆう)している。
Nhà Yamamoto sở hửu một cánh đồng rộng lớn.

関 持(も)つ
Có, mang

類 所持(しょじ)する
Sở hữu, nắm giữ

合 _者(しゃ)、_物(ぶつ)、_権(けん)
Chủ sở hữu, Tài sản・vật sở hữu, Quyền sở hữu
590. 収集(しゅうしゅう)
thu tập
thu thập
1
ゴミは可燃(かねん)・不燃(ふねん)に分別(ぶんべつ)して収集(しゅうしゅう)する地域(ちいき)が多(おお)い。
Ở nhiều địa phương, rác thải được phân loại thành rác cháy được và rác không cháy được rồi mới thu gom.

2
趣味(しゅみ)は切手(きって)の収集(しゅうしゅう)です。
Sở thích của tôi là sưu tập tem.

関 集(あつ)める
Tập hợp, tập trung
591. 滞在(たいざい)
trệ tại
ở, ở lại, trú, tạm trú, lưu trú
1
今回(こんかい)の海外(かいがい)出張(しゅっちょう)は、約(やく)1か月(げつ)の滞在(たいざい)になる予定(よてい)だ。
Chuyến đi công tác nước ngoài lần này, dự tính sẽ ở lại một tháng.

2
多(おお)くの芸術家(げいじゅつか)がパリに滞在(たいざい)した。
Nhiều nhà họa sĩ đang lưu trú tại Pari.

合 長期(ちょうき)_、_期間(きかん)
Lưu trú dài hạn, Thời gian lưu trú
592. 便(べん)
tiện
sự thuận tiện
1
ここは交通(こうつう)の便(べん)がいい。
Ở đây phương tiện giao thông thuận tiện.

連 ~の_がいい<=>悪(わる)い
~ thuận tiện <=> ~ không thuận tiện
593. 便(びん)
tiện
thư từ, kiện hàng, chuyến (bay, tàu, xe)
1
「朝(あさ)一番(いちばん)の便(びん)で書類(しょるい)を送(おく)ったから、明日(あした)の午前中(ごぜんちゅう)に着(つ)くと思(おも)います」
Vì đã gửi hồ sơ bằng chuyến bay sớm nhất sáng nay, nên tôi nghĩ trong buổi sáng ngày mai là sẽ đến nơi.

2
(空港くうこうで)空港くうこうで上海(しゃんはい)行(ゆ)き25便(びん)の搭乗(とうじょう)受付(うけつけ)を開始(かいし)いたします」
(Tại sân bay) Chúng tôi bắt đầu làm thủ tục lên máy bay cho chuyến bay số 25 đi Thượng Hải.
594. 設備(せつび)
thiết bị
thiết bị
1
うちの大学(だいがく)はスポーツ設備(せつび)が充実(じゅうじつ)している。
Trường đại học của tôi trang bị đầy đủ các thiết bị thể thao.

2
近代的(きんだいてき)な設備(せつび)の工場(こうじょう)
Một nhà máy với thiết bị hiện đại.

合 _投資(とうし)
Đầu tư trang thiết bị

連 _がいい<=>悪(わる)い、_が整(ととの)う、_を整(ととの)える
Thiết bị tốt <=> thiết bị kém, thiết bị được lắp đặt, lắp đặt thiết bị
595. 設計(せっけい)
thiết kê/kế
sự thiết kế
1
このロボットは、設計(せっけい)から製作(せいさく)まですべて大学生(だいがくせい)たちが行(おこな)った。
Con robot này do các sinh viên đại học thực hiện từ khâu thiết kế đến sản xuất.

2
うちの家(いえ)は、知(し)り合(あ)いの建築士(けんちくし)に設計(せっけい)してもらった。
Nhà tôi được thiết kế bởi một kiến trúc sư mà tôi quen biết.

関 デザイン
Thiết kế (design)

合 _士(し)、_図(ず)、_事務(じむ)所(しょ)
Nhà thiết kế, Bản thiết kế, văn phòng thiết kế
596. 制作(せいさく)・製作(せいさく)
chế tác chế tác
chế tác, chế tạo
1
{絵(え)/彫刻(ちょうこく)/番組(ばんぐみ)/映画(えいが)…}を制作(せいさく)する
Sáng tác tranh/Điêu khắc/Sản xuất chương trình/Phim…

2
{機械(きかい)/ロボット/家具(かぐ)…}を製作(せいさく)する。
Chế tạo máy móc/Robot/Đồ nội thất…

関 作製(さくせい)、製造(せいぞう)
Chế tác・sản xuất, chế tạo・sản xuất
597. 製造(せいぞう)
chế tạo
chế tạo, sản xuất
1
この会社(かいしゃ)は車(くるま)を製造(せいぞう)している。
Công ty này sản xuất ô tô.

2
レコードは何年(なんねん)も前(まえ)に製造(せいぞう)が中止(ちゅうし)された。
Những chiếc đĩa than đã bị ngừng sản xuất từ nhiều năm trước.

関 制作(せいさく)、作製(さくせい)
Chế tác (thường ám chỉ những hoạt động chế tạo mang tính chất thủ công hoặc sáng tạo), chế tạo (thường liên quan đến sản xuất công nghiệp quy mô lớn)

合 _年月日(ねんがっぴ)
Ngày sản xuất
598. 建築(けんちく)
kiến trúc
kiến trúc, sự xây dựng
1
{橋(はし)/家(いえ)…}を建築(けんちく)する。
Xây dựng Cầu/Nhà…

関 建設(けんせつ)
Kiến thiết, xây dựng

合 _家(か)、_士(し)、_物(ぶつ)、木造(もくぞう)_、高層(こうそう)_
Kiến trúc sư (Không nhất thiết phải có bằng cấp hoặc giấy phép hành nghề), Kiến trúc sư・kỹ sư xây dựng (đòi hỏi bằng cấp và kỹ năng chuyên môn cụ thể), Công trình kiến trúc・tòa nhà, kiến trúc bằng gỗ, tòa nhà cao tầng・kiến trúc cao tầng

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm