Unit 09 – Katakana B – Bài 1 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
791. インテリア
 
nội thất, trang trí (interior)
1
友達(ともだち)の部屋(へや)はインテリアの趣味(しゅみ)がいい。
Căn phòng của bạn tôi có nội thất rất có gu.

合 _ショップ、_デザイン、_デザイナー
Cửa hàng nội thất, thiết kế nội thất, nhà thiết kế nội thất
792. コーナー
 
góc, cạnh, góc hàng, quầy hàng, chuyên mục (trên báo chí) (corner)
1
冬(ふゆ)になるとデパートにはお歳暮(せいぼ)のコーナーが設もう)けられる。
Mùa đông tới, các trung tâm thương mại sẽ thiết lập các quầy quà tặng cuối năm.

2
ほとんどのニュース番組(ばんぐみ)には、天気(てんき)予報(よほう)のコーナーがある。
Hầu hết các chương trình thờ sự đều có chuyên mục dự báo thời tiết.

3
ランナーはトラックの第(だい)3コーナーを回(まわ)った。
Các vận động viên chạy đã vòng qua khúc cua thứ ba của đường đua.

合 特設(とくせつ)_
Gian hàng, góc đặc biệt
793. カウンター
 
quầy, quầy hàng, quầy tiếp tân, quầy tính tiền (counter)
1
デパートには入(い)り口(ぐち)に案内(あんない)のカウンターがある。
Tại lối ra vào của cửa hàng bách hóa có quầy hướng dẫn.

2
食堂(しょくどう)のテーブル(席(せき))が空(あ)いていなかったので、カウンター(席せき)で食(た)べた。
Bàn (chỗ ngồi) trong nhà ăn không còn chỗ trống nên tôi đã ăn ở quầy.

合 インフォメーション_
Quầy thông tin
794. スペース
 
không gian, chỗ trống, khoảng trống, khoảng cách chữ (space)
1
部屋(へや)に大型(おおがた)テレビを置(お)きたいが、スペースがない。
Tôi muốn đặt tivi cỡ lớn trong phòng nhưng không có chỗ trống.

2
この紙面(しめん)は、行(ぎょう)と行(ぎょう)の間(あいだ)のスペースが広(ひろ)い。
Tờ giấy này có khoảng cách giữa các dòng khá rộng.

3
教科書(きょうかしょ)のスペースにメモを書(か)き込(こ)む。
Tôi viết ghi chú vào chỗ trống trong sách giáo khoa.

類 余地(よち)、空間(くうかん)、余白(よはく)、間隔(かんかく)
Chỗ thừa・chỗ trống, không gian・khoảng trống, lề giấy (khoảng trống trên trang), khoảng cách

連 _がある<=>ない、_が大(おお)きい<=>小(ちい)さい、_が広(ひろ)い<=>狭(せま)い、_を開(あ)ける<=>詰(つ)める、_を取(と)る
Có khoảng trống <=> Không có khoảng trống, Không gian rộng <=> Không gian hẹp, Mở rộng không gian <=> Lấp đầy không gian, Chiếm không gian
795. オープン
 
mở, mở cửa, khai trương, cởi mở, thoải mái (open)
1
駅前(えきまえ)に新(あたら)しいデパートがオープンした。
Một cửa hàng bách hóa mới đã khai trương trước ga.

2
彼(かれ)は脱(だつ)サラしてレストランをオープンした。
Anh ấy thoát khỏi cuộc sống làm công nhân và mở một nhà hàng.

3
彼女(かのじょ)はオープンな性格(せいかく)で、だれとでもすぐ仲(なか)よくなる。
Cô ấy có tính cách cởi mở nên dễ dàng làm quen ngay với bất kỳ ai.

4
ホテルのロビーはオープンな空間(くうかん)だ。
Sảnh khách sạn là một không gian mở

5
何(なん)でもオープンに話(はな)す。
Nói chuyện một cách cởi mở về mọi thứ.

関 オープニング
Lễ khai trương

類 開店(かいてん)、開場(かいじょう)、開放的(かいほうてき)な
Mở cửa hàng, Mở cửa cho công chúng vào (trong ngữ cảnh sự kiện), tính cởi mở・tự do・thoáng (suy nghĩ…)

合 _セール、新装(しんそう)_、_スペース、_カー
Mở giảm giá, Mở cửa sau khi tân trang, Không gian mở, Xe mui trần
796. センター
 
trung tâm, ở giữa (Center)
1
駅前(えきまえ)のショッピングセンターで買(か)い物(もの)をする。
Tôi mua sắm tại trung tâm mua sắm trước nhà ga.

2
(球技きゅうぎ)センターを守(まも)る。
(Các môn thể thao liên quan đến trái bóng) Bảo vệ vị trí trung tâm.

3
舞台(ぶたい)のセンターに立(た)つ。
Xây dựng trung tâm sân khấu.

類 中央(ちゅうおう)
Trung tâm, chính giữa (Thường chỉ vị trí ở giữa một khu vực hoặc một không gian lớn hơn, thường là điểm quan trọng hoặc chính giữa trong một bối cảnh rộng hơn. Ví dụ: 「駅の中央」 (trung tâm của nhà ga).)

合 サービス_、カルチャ_、文化(ぶんか)_、消費者(しょうひしゃ)_
Trung tâm dịch vụ, trung tâm văn hóa (thường mang tính hiện đại và đa dạng hơn về các hoạt động văn hóa), trung tâm văn hóa (thường liên quan đến việc gìn giữ và phát huy các giá trị văn hóa truyền thống), trung tâm hỗ trợ người tiêu dùng
797. カルチャー
 
văn hóa (Culture)
1
外国(がいこく)の生活(せいかつ)でカルチャーショックを受(う)けることがある。
Có lúc tôi bị sốc văn hóa khi sống ở nước ngoài.

2
町まち)のカルチャーセンターで書道(しょどう)を習(なら)っている。
Tôi đang học thư pháp tại trung tâm văn hóa của thị trấn.

類 文化(ぶんか)
Văn hóa (thường chỉ các giá trị và phong tục văn hóa truyền thống)

合 _ショック、ポップ_、サブ_、_スクール、_センタ
Sốc văn hóa, văn hóa đại chúng, Văn hóa phụ (dùng để chỉ một nền văn hóa độc lập không thuộc dòng chính thống), Trường học văn hóa (cung cấp các khóa học khác nhau chủ yếu cho người đang đi làm), Trung tâm văn hóa
798. ブーム
 
sự bùng nổ, xu hướng, trào lưu, thịnh hành, cơn sốt (boom)
1
1960年代(ねんだい)にフォークソングがブームになった。
Nhạc đồng quê trở thành trào lưu vào những năm 1960.

2
今(いま)、登山(とざん)がブームだ。
Hiện nay, leo núi đang trở thành cơn sốt.

3
バブル経済(けいざい)のブームに乗(の)って、株(かぶ)を買(か)う人(ひと)が増(ふ)えた。
Nhờ vào cơn sốt bong bóng kinh tế, số người mua cổ phiếu đã gia tăng

類 流行(りゅうこう)、はやり
Thịnh hành (thường dùng trong các tình huống trang trọng, chính thức, chuyên nghiệp), thịnh hành (dùng trong các tình huống thông thường hơn và có cảm giác gần gũi hơn)

連 _になる、が起(お)こる、_に乗(の)る
Trở thành cơn sốt, bùng nổ xu hướng, Tận dụng cơn sốt・xu hướng
799. インフォメーション
 
thông tin (Information)
1
駅(えき)には観光客用(かんこうきゃくよう)のインフォメーションデスクがある。
Tại nhà ga có một quầy thông tin dành cho khách tham quan.

2
企業(きぎょう)の詳(くわ)しいインフォメーションは、ホームページに載(の)っている。
Những thông tin chi tiết về doanh nghiệp đã được đăng tải trên trang chủ.

類 案内(あんない)、情報(じょうほう)
Hướng dẫn・chỉ dẫn, thông tin 

合 _サービス、_デスク、_カウンター、_センター、_ギャップ
Dịch vụ thông tin, Quầy thông tin (quầy hoặc bàn làm việc cụ thể), Quầy thông tin (quầy giao dịch hoặc nơi tiếp xúc, với khả năng tiếp xúc khách hàng trực tiếp hơn), Trung tâm thông tin, cách biệt về thông tin
800. キャッチ
 
bắt, chộp, bắt lấy (catch)
1
ボールをキャッチする。
Bắt bóng.

2
{電波(でんぱ)/情報(じょうほう)…}をキャッチする。
Bắt {sóng/thông tin…}

3
新人しんじん歌手かしゅは、デビューのときにさまざまなキャッチフレーズがつけられる。
Các ca sĩ mới thường được gán cho nhiều câu slogan khác nhau khi lần đầu ra mắt.

関 キャッチャー
Cầu thủ bắt bóng, cái móc dùng để kéo

合 _フレーズ、_コピー、_セールス、_ボール
Câu slogan, Khẩu hiệu quảng cáo, việc bán hàng tận nơi, Chơi trò ném bắt bóng (Từ này còn có thể hiểu theo nghĩa hai người cùng nói chuyện và nắm bắt được ý định của đối phương một cách nhanh chóng)
801. メディア
 
phương tiện truyền thông (media)
1
今(いま)は、さまざまなメディアから情報(じょうほう)を得(え)ることができる。
Hiện nay, có thể lấy thông tin từ nhiều phương tiện truyền thông khác nhau.

合 マス_、マルチ_、_リテラシー
Phương tiện truyền thông đại chúng, Đa phương tiện (multimedia), Kiến thức truyền thông
802. コメント
 
bình luận, ý kiến (comment)
1
評論家(ひょうろんか)がテレビで経済(けいざい)についてコメントしていた。
Các nhà phân tích đã nhận định nền kinh tế trên tivi.

2
新聞(しんぶん)に優勝者(ゆうしょうしゃ)のコメントが載(の)った。
Bài báo đã đăng bình luận của người chiến thắng.

3
記者(きしゃ)は取材(しゅざい)をして関係(かんけい)者(しゃ)からコメントを取(と)った。
Phóng viên đã phỏng vấn và thu thập ý kiến từ những người liên quan.

関 コメンテーター
Nhà bình luận, người bình luận

合 ノー_
Không ý kiến, không bình luận

連 _を出(だ)す、_を取(と)る、_をもらう
Để lại bình luận, Lấy ý kiến, nhận ý kiến
803. コラム
 
cột, mục, chuyên mục (trên báo) (column)
1
新聞(しんぶん)や雑誌(ざっし)には多(おお)くのコラムがある。
Trên báo và tạp chí có rất nhiều chuyên mục.

関 コラムニスト
Nhà bình luận

合 _記事(きじ)
bài viết bình luận
804. エピソード
 
bài, chương, chuyện (episode)
1
日常(にちじょう)生活(せいかつ)のエピソードをエッセイに書(か)く。
Viết những câu chuyện đời thường vào bài tiểu luận.

2
母(はは)は父(ちち)との出会(であ)いの時(とき)のエピソードを話(はな)してくれた。
Mẹ đã kể cho tôi nghe câu chuyện về lần gặp gỡ tình cờ với bố.

類 逸話(いつわ)
Chuyện thú vị

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm