Unit 10 – Tính từ B – Bài 3 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
867. 合理的(ごうりてき)な
hợp lí đích
hợp lý, logic
1
工場(こうじょう)の生産(せいさん)ラインは合理的(ごうりてき)に作(つく)られている。
Dây chuyền sản xuất của nhà máy được thiết kế (tạo ra) một cách hợp lý.

2
合理的(ごうりてき)な{方法(ほうほう)/設計(せっけい)…}
{phương pháp/thiết kế…} hợp lý.

3
「その考(かんが)えは理屈(りくつ)に合(あ)わない。もっと合理的(ごうりてき)に考(かんが)えなさい」
Cách nghĩ đó không hợp logic. Hãy suy nghĩ hợp lí hơn nữa.

4
合理的(ごうりてき)な{考(かんが)え/判断(はんだん)/意見(いけん)…}
{suy nghĩ/phán đoán/ý kiến…} hợp lý.

関 合理性(ごうりせい)、合理(ごうり)主義(しゅぎ)、効率的(こうりつてき)な、合理化(ごうりか)
tính hợp lý, Chủ nghĩa duy lý, có hiệu quả, Hợp lý hóa

対 非合理的(ひごうりてき)な、不合理(ふごうり)な、非合理(ひごうり)な
Phi lý, Bất hợp lý, Không hợp lý
868. 器用(きよう)な
khí dụng
khéo léo, khéo tay
1
彼女(かのじょ)は手先(てさき)が器用(きよう)で、アクセサリーを全部(ぜんぶ)手作(てづく)りしている。
Cô ấy tự tay làm tất cả các đồ trang sức bằng sự khéo tay của mình.

2
器用(きよう)に世(よ)の中(なか)を渡(わた)る。
Khéo léo xoay sở trong cuộc sống.

3
器用(きよう)な生(い)き方(かた)
Cách sống khéo léo.

合 器用(きよう)さ
sự khéo léo

対 不器用(ぶきよう)な
Sự vụng về, lóng ngóng, không khéo
869. 手軽(てがる)な
thủ khinh
dễ dàng, nhẹ nhàng, đơn giản, 
1
ジョギングは誰(だれ)でも手軽(てがる)にできるスポーツだ。
Môn chạy là môn mà ai cũng có thể dễ dàng thực hiện.

2
レトルト食品(しょくひん)は手軽(てがる)に食(た)べられて便利(べんり)だ。
Thực phẩm đóng gói có thể dễ dàng ăn và rất tiện lợi.

合 手軽(てがる)さ
sự đơn giản
870. 手頃(てごろ)な
thủ khoảnh
phù hợp, vừa phải, phải chăng
1
この店(みせ)では手(て)ごろな値段(ねだん)でおいしいフランス料理(りょうり)が食(た)べられる。
Tại nhà hàng này, bạn có thể thưởng thức món ăn Pháp rất ngon với giá cả phải chăng.

2
このゲームは難(むずか)しすぎず、初心者(しょしんしゃ)には手(て)ごろだ。
Trò chơi này không quá khó nên phù hợp với người mới chơi.

3
手(て)ごろな{大(おお)きさ/厚(あつ)さ/重(おも)さ…}
{kích cỡ/độ dày/trọng lượng…} phù hợp.

合 手(て)ごろさ
Sự phù hợp, hợp lý
871. 高価(こうか)な
cao giá
đắt, đắt giá, giá cao, cao cấp, quý giá
1
この博物館(はくぶつかん)には世界(せかい)一(いち)高価(こうか)な宝石(ほうせき)が展示ていじ)してある。
Ở bảo tàng này đang trưng bày một viên đá quý nhất thế giới.

2
高価(こうか)な{品(しな)/プレゼント…}
{sản phẩm/quà tặng…} đắt giá

合 高価(こうか)さ
Sự quý giá, đắt giá

対 安価(あんか)さ
Sự rẻ tiền, giá rẻ
872. 贅沢(ぜいたく)な
chuế trạch
sự xa xỉ, xa hoa, lãng phí
1
贅沢(ぜいたく)な暮(く)らしをしている。
Sống cuộc sống xa hoa.

2
贅沢(ぜいたく)な{料理(りょうり)/食事(しょくじ)/生活(せいかつ)…}
{món ăn/bữa ăn/cuộc sống…} xa hoa, xa xỉ.

3
贅沢(ぜいたく)に{暮(く)らす/育(そだ)つ…}
{Sống/lớn lên} trong sự xa hoa.

4
貧(まず)しいころは、お正月(しょうがつ)にごちそうを食(た)べるのが年(ねん)に一(いち)度(ど)の贅沢(ぜいたく)だった。
Thời còn nghèo khó, được ăn những món ngon vào ngày Tết là sự xa xỉ chỉ có một lần trong năm.

5
「このクリームは美容(びよう)成分(せいぶん)を贅沢(ぜいたく)に使用(しよう)しています」
Loại kem này đang sử dụng các thành phần làm đẹp một cách lãng phí. 

6
恵(めぐ)まれた環境(かんきょう)で何(なん)の不自由(ふじゆう)もないのに、毎日(まいにち)が退屈(たいくつ)とは贅沢(ぜいたく)な悩(なや)みだ。
Mặc dù sống trong môi trường thuận lợi và không thiếu thốn gì, vậy mà hàng ngày lại cảm thấy buồn chán, đó là một nỗi lo xa xỉ (không cần thiết).

関 豪華(ごうか)な、豊(ゆたか)な
Sang trọng・hoành tráng, giàu có・phong phú

合 贅沢(ぜいたく)さ、贅沢(ぜいたく)品(ひん)
Sự xa xỉ・sự xa hoa, hàng xa xỉ

対 質素(しっそ)な
Giản dị

連 _をする、_を控(ひか)える、贅沢(ぜいたく)に使(つか)う
Tận hưởng sự xa hoa, Hạn chế lãng phí, dùng phung phí
873. 豪華(ごうか)な
hào hoa
hoành tráng, cao cấp, sang trọng
1
客(きゃく)を500人(にん)招(まね)いて豪華(ごうか)な結婚(けっこん)披露宴(ひろうえん)をした。
Tôi đã tổ chức một bữa tiệc cưới sang trọng với 500 khách mời.

2
豪華(ごうか)な{家(いえ)/衣装(いしょう)/料理(りょうり)…}
{ngôi nhà/trang phục/món ăn…} sang trọng.

3
今日(きょう)は給料日(きゅうりょうび)だから、ちょっと豪華(ごうか)にホテルで食事(しょくじ)をしよう。
Hôm nay là ngày nhận lương nên chúng ta hãy ăn ở khách sạn sang trọng một chút nha.

関 贅沢(ぜいたく)な
sự xa xỉ, xa hoa, lãng phí

合 豪華(ごうか)さ、豪華(ごうか)版(ばん)
Sự hoành tráng・sang trọng, phiên bản đắt tiền

対 質素(しっそ)な
Giản dị
874. 高級(こうきゅう)な
cao cấp
cao cấp, chất lượng cao, sang trọng
1
ツバメの巣(す)は中華(ちゅうか)料理(りょうり)では高級(こうきゅう)な食材(しょくざい)だ。
Tổ yến là nguyên liệu cao cấp để chế biến các món ăn trung hoa.

関 一流(いちりゅう)、上等(じょうとう)な
Hạng nhất・hàng đầu, Cao cấp

合 高級(こうきゅう)さ、高級(こうきゅう)+[名詞(めいし)]
Sự cao cấp, [Danh từ] cao cấp, sang trọng (nhà hàng cao cấp, ô tô hạng sang)
875. 上等(じょうとう)な
thượng đẳng
thượng hạng, hảo hạng, cao cấp, ưu tú
1
上等(じょうとう)なお菓子(かし)をお土産(みやげ)にいただいた。
Tôi nhận được một món quà là những loại kẹo hảo hạng.

2
上等(じょうとう)な{品(しな)/コート/ワイン…}
{sản phẩm/áo khoác/rượu…} cao cấp.

3
優勝(ゆうしょう)は難(むずか)しいだろう。3位(い)以内(いない)に入(い)れれば上等(じょうとう)だ。
Có lẽ giành chức vô địch là rất khó. Nếu có thể vào được trong top 3 thì đã là rất siêu rồi.

関 上質(じょうしつ)な、高級(こうきゅう)な
Chất lượng tốt, cao cấp

合 上等(じょうとう)さ
Sự cao cấp, thượng hạng
876. 上品(じょうひん)な
thượng phẩm
thượng phẩm, tao nhã, lịch sự, thanh lịch
1
彼女(かのじょ)はいつも上品(じょうひん)な服(ふく)を着(き)ている。
Cô ấy lúc nào cũng mặc những bộ đồ thanh lịch.

2
上品(じょうひん)に{話(はな)す/食(た)べる/ふるまう…}
{Nói chuyện/ăn uống/cư xử} một cách lịch sự.

3
上品(じょうひん)な{デザイン/味(あじ)/化粧(けしょう)/顔立(かおだ)ち/言葉(ことば)遣(づか)い/話(はな)し方(かた)/雰囲気(ふんいき)…}
{thiết kế/hương vị/trang điểm/nét mặt/cách dùng từ/cách nói/bầu không khí…} thanh lịch, tao nhã.

関 品(ひん)、品性(ひんせい)、気品(きひん)
sản phẩm・chất lượng, phẩm hạnh・đạo đức, sang trọng・quý phái

類 品(ひん)がある
 sang chảnh・lịch lãm

合 上品(じょうひん)さ
Sự tao nhã, lịch sự, thanh lịch

対 下品(げひん)な
Khiếm nhã, kém chất lượng
877. 適度(てきど)な
thích độ
điều độ, thích hợp, vừa phải, vừa đủ
1
健康(けんこう)のためには、適度(てきど)な運動(うんどう)が大切(たいせつ)だ。
Để có sức khỏe thì việc vận động ở mức độ vừa đủ là rất quan trọng.

2
適度(てきど)な{量(りょう)/距離(きょり)/食事(しょくじ)/湿気しっけ/…}
{Liều lượng/cự ly/bữa ăn/hơi ẩm…} vừa đủ.

3
酒(さけ)は適度(てきど)に楽(たの)しむのがいい。
Uống rượu ở mức độ vừa phải thì tốt.

類 ちょうどいい、適当(てきとう)な
vừa phải, Thích hợp・phù hợp
878. 快適(かいてき)な
khoái thích
dễ chịu, sảng khoái, thoải mái.
1
新(あたら)しい車(くるま)の乗(の)り心地(ごこち)は快適(かいてき)だ。
Cảm giác lái chiếc xe mới thật sảng khoái.

2
快適(かいてき)な暮(く)らしをする。
Sống cuộc sống thoải mái.

3
エアコンの効(き)いた部屋(へや)で快適(かいてき)に過(す)ごす。
Sống thoải mái trong căn phòng có điều hòa không khí.

関 心地(ここち)よい
Thoải mái

合 快適(かいてき)さ
Sảng khoái, dễ chịu
879. 快(こころよ)い
khoái
hài lòng, dễ chịu, sẵn lòng
1
草原(そうげん)には快(こころよ)い風(かぜ)が吹(ふ)いていて気持(きも)ちが良(よ)かった。
Trên đồng cỏ có những cơn gió dễ chịu thổi qua, cảm giác thật thoải mái.

2
急(きゅう)な頼(たの)みだったが、友人(ゆうじん)は快(こころよ)く引(ひ)き受(う)けてくれた。
Nhờ một cách đột ngột nhưng đứa bạn thân vẫn sẵn lòng nhận lời.

関 快適(かいてき)な、快諾(かいだく)する
Sảng khoái・dễ chịu, vui vẻ chấp nhận

類 気持(きも)ちいい、心地(ここち)よい、気持(きも)ちよく
Sướng・phê, Thoải mái, dễ chịu・thoải mái

合 快(こころよ)さ
Sự hài lòng, dễ chịu
880. 順調(じゅんちょう)な
thuận điều/điệu
thuận lợi, trôi chảy, suôn sẻ
1
計画(けいかく)は順調(じゅんちょう)に進(すす)んでいる。
Kế hoạch đang tiến triển một cách thuận lợi.

2
手術(しゅじゅつ)後(ご)の経過(けいか)は順調(じゅんちょう)だ。
Quá trình hồi phục sau phẫu thuật diễn ra suôn sẻ.

3
新作(しんさく)は順調(じゅんちょう)な売(う)れ行(ゆ)きだ。
Sản phẩm mới đang có doanh số bán hàng rất thuận lợi.

関 調子(ちょうし)
Tình trạng, trạng thái

類 好調(こうちょう)な、快調(かいちょう)な
Tình trạng tốt・diễn ra thuận lợi, Tình trạng tốt・hoạt động trơn tru

合 順調(じゅんちょう)さ
Sự thuận lợi, trôi chảy

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm