Unit 11 – Danh từ D – Bài 4 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
935. 害(がい)
hại
có hại
1
この虫(むし)は人間(にんげん)に害(がい)を与(あた)えることはない。
Loại côn trùng này không gây hại cho con người.

2
兄(あに)は働(はたら)き過(す)ぎて、健康(けんこう)を害(がい)してしまった。
Anh trai tôi làm việc quá sức, nên gây hại cho sức khỏe.

合 _虫ちゅう)、加害者(かがいしゃ)<=>被害者(ひがいしゃ)、公(こう)_、有(ゆう)_<=>無(む)_
Côn trùng gây hại, hung thủ <=> nạn nhân, ô nhiễm công nghiệp, có hại <=> vô hại

連 _を与(あた)える<=>受(う)ける、_がある<=>ない
Gây hại <=> bị tổn hại, có hại <=> không có hại
936. 伝染(でんせん)
truyền/truyện nhiễm
truyền nhiễm, lây nhiễm
1
この病気(びょうき)は動物(どうぶつ)から人(ひと)に伝染(でんせん)する。
Loại bệnh này lây nhiễm từ động vật sang người.

2
教室(きょうしつ)で思(おも)わずあくびをしたら、伝染(でんせん)してみんながあくびをし始(はじ)めた。
Khi tôi vô tình ngáp trong lớp, nó đã lây sang mọi người và mọi người bắt đầu ngáp theo.

合 _病(びょう)、_経路(けいろ)
Bệnh truyền nhiễm, Con đường lây nhiễm
937. 対策(たいさく)
đối sách
đối sách, biện pháp, biện pháp đối phó
1
少子化(しょうしか)を止(と)める有効(ゆうこう)な対策(たいさく)を立(た)てる必要(ひつよう)がある。
Cần phải đưa ra các biện pháp hiệu quả để ngăn chặn tình trạng giảm tỷ lệ sinh.

2
新(あたら)しい伝染(でんせん)病(びょう)に対(たい)して、政府(せいふ)はまだ何(なに)の対策(たいさく)もとっていない。
Đối với bệnh truyền nhiễm mới, chính phủ vax chưa thực hiện biện pháp nào để đối phó.

合 緊急(きんきゅう)_、地震(じしん)、防災(ぼうさい)_
Biện pháp khẩn cấp, biện pháp đối phó với động đất, biện pháp phòng chống thiên tai.

連 _を立(た)てる、_を取(と)る
Đưa ra biện pháp, thực hiện biện pháp
938. 処置(しょち)
xử/xứ trí
xử trí, xử lý, đối xử, điều trị, sơ cứu
1
問題(もんだい)に対(たい)して適切(てきせつ)な処置しょぶん)を取(と)る。
Đưa ra biện pháp xử lý phù hợp đối với vấn đề.

2
大(おお)きくなったペットの処置(しょち)に困(こま)って捨(す)てる人(ひと)がいる。
Có những người gặp khó khăn trong việc xử lý thú cưng đã lớn và bỏ rơi chúng.

3
教室(きょうしつ)で倒(たお)れた人(ひと)がいたが、処置(しょち)が早(はや)くて助(たす)かった。
Có người bị ngất trong lớp học, nhưng nhờ có sơ cứu nhanh chóng nên đã được cứu.

関 処理(しょり)
Xử lý

合 応急(おうきゅう)_
sơ cứu tạm thời, Xử lý tạm thời

連 _を取(と)る、_に困(こま)る
Thực hiện biện pháp xử lý, gặp khó khăn trong việc xử lý
939. 処分(しょぶん)
xử/xứ phân
Xử lý, vứt bỏ, bỏ đi
1
引(ひ)っ越(こ)しする時(とき)、不用品(ふようひん)を全部(ぜんぶ)処分(しょぶん)した。
Khi chuyển nhà, tôi đã bỏ đi tất cả những thứ không cần thiết.

2
不正(ふせい)を行(おこな)った社員(しゃいん)が処分(しょぶん)された。
Nhân viên làm điều bất chính đã bị xử lý.

関 処置(しょち)、処理(しょり)
Xử trí, xử lý

合 _品(ひん)、廃棄(はいき)_、退学(たいがく)_、懲戒(ちょうかい)_
Đồ bỏ đi, xử lý rác thải, Đuổi học, biện pháp xử lý
940. 処理(しょり)
xử/xứ lí
xử lý, giải quyết
1
たまった仕事(しごと)をてきぱきと処理(しょり)する。
Xử lý công việc tồn đọng một cách nhanh chóng.

2
この問題(もんだい)は簡単(かんたん)には処理(しょり)できない。
Không thể xử lý công việc này một cách đơn giản.

3
コートに防水(ぼうすい)処理(しょり)をする。
Thực hiện xử lý chống thấm nước cho áo khoác.

関 処置しょち)、処分(しょぶん)
Xử lý・xử trí, Xử lý, vứt bỏ

合 _能力(のうりょく)、情報(じょうほう)_、ゴミ_
Năng lực xử lý, 情報処理, xử lý rác

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm