Unit 11 – Danh từ D – Bài 8 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
983. 筋(すじ)
cân
cốt truyện, tính logic, nhất quán, cơ bắp, gân, nguồn (thông tin)
1
昔(むかし)読(よ)んだ小説(しょうせつ)の筋(すじ)を忘(わす)れてしまった。
Tôi đã quên mất cốt truyện của cuốn tiểu thuyết mà tôi đã đọc hồi xưa.

2
彼(かれ)の話(はなし)は、いつも筋(すじ)が通(とお)っている。
Câu chuyện cậu ấy lúc nào cũng theo logic.

3
あの人(ひと)は、筋(すじ)の通(とお)らないことは決(けっ)してしない。
Người đó quyết không làm những việc vô trách nhiệm.

4
この肉(にく)は筋(すじ)だらけで固(かた)い。
Miếng thịt này toàn gân nên rất cứng.

5
テニスをやり過(す)ぎで腕(うで)の筋(すじ)を痛(いた)めた。
Chơi tennis nhiều quá nên làm đau cơ tay.

6
涙(なみだ)が一筋(ひとすじ)流(なが)れた。
Nước mắt chảy thành hàng.

7
父(ちち)は営業(えいぎょう)一筋(ひとすじ)に働(はたら)いてきた。
Bố tôi đã làm việc hết mình trong lĩnh vực kinh doanh.

8
この話(はなし)は信頼(しんらい)できる筋(すじ)から聞(き)いたから間違(まちが)いない。
Câu chuyện này tôi đã nghe từ một nguồn đáng tin cậy, nên rất chính xác.

9
ある筋(すじ)の情報(じょうほう)によると、大統領(だいとうりょう)の暗殺(あんさつ)計画(けいかく)があったそうだ。
Theo một nguồn thông tin nào đó, có vẻ như đã có kế hoạch ám sát tổng thống.

合 関係(かんけい)_、情報(じょうほう)_、政府(せいふ)_、消息(しょうそく)_、あら_、筋書(すじが)き、本(ほん)_、_違(ちが)い、大(おお)_、道(みち)_、_合(あ)い
Bên liên quan, Nguồn thông tin, Nguồn thông tin trong chính phủ, tin tức chính, Kịch bản chính, kịch bản, Chủ đề chính, sai lệch, ý chính, con đường・lộ trình, Căn cứ lý do

連 _が通(とお)る、_を通(とお)す
Có trách nhiệm・logic, hợp lý
984. 余裕(よゆう)
dư dụ
thừa, dư ra, dư thừa, rộng rãi
1
車(くるま)を買(か)い替(か)えたいが、その余裕(よゆう)はない。
Tôi muốn đổi xe nhưng không có dư tiền.

2
時間じかんの余裕よゆうを見みて、30分ふん前まえに家いえを出でた。
Thấy còn dư thời gian, tôi đã ra khỏi nhà trước 30 phút

3
最近(さいきん)忙(いそが)しすぎる。もっと余裕(よゆう)のある生活(せいかつ)がしたい。
Gần đây quá bận rộn. Tôi muốn một cuộc sống thảnh thơi hơn.

4
部屋(へや)が狭(せま)いので、ベッドを置(お)く余裕(よゆう)はない。
Vì phòng quá nhỏ nên tôi không có chỗ để đặt giường

5
「試験(しけん)の前(まえ)に遊(あそ)びに行(い)くなんて、余裕(よゆう)だね」
Trước kì thi còn đi chơi đúng là rảnh rỗi thật nhỉ.

6
余裕(よゆう)たっぷりの態度(たいど)
Thái độ ung dung tự tại.

類 ゆとり
Thảnh thơi, thong thả

連 _がある<=>ない
Có dư dả <=> không dư dả (thời gian, không gian, tài chính, tinh thần, v.v.)
985. 負担(ふたん)
phụ đảm
gánh chịu, gánh vác, gánh nặng
1
「送料(そうりょう)は当社(とうしゃ)負担(ふたん)とします」
Phí vận chuyển sẽ do công ty chúng tôi chịu trách nhiệm.

2
高速(こうそく)道路(どうろ)建設(けんせつ)の費用(ひよう)は、国(くに)と地方(ちほう)が半分(はんぶん)ずつ負担(ふたん)する。
Chi phí xây dựng đường cao tốc thì nhà nước và địa phương mỗi bên chịu 1 nửa.

3
両親(りょうしん)を一人(ひとり)で介護(かいご)するのは負担(ふたん)が重(おも)い。
Việc một mình chăm sóc bố mẹ là gánh vác nặng nề.

連 _が重(おも)い<=>軽(かる)い、_が大(おお)きい<=>小(ちい)さい、_になる
Gánh vác nặng nề <=> Ít gánh nặng, gánh vác nhiều <=> gánh vác ít, trở thành gánh nặng
986. 保証(ほしょう)
bảo chứng
bảo hành, bảo đảm, bảo lãnh, cam kết
1
この商品(しょうひん)には1年間(ねんかん)の保証(ほしょう)が付(つ)いている。
Sản phẩm này có 1 năm bảo hành.

2
彼(かれ)は社長(しゃちょう)の息子(むすこ)なので、将来(しょうらい)社長(しゃちょう)の地位(ちい)が保証(ほしょう)されている。
Vì anh ấy là con trai của giám đốc, nên vị trí giám đốc tương lai đã được đảm bảo.

3
この仕事(しごと)が成功(せいこう)する保証(ほしょう)はない。
Không có gì đảm bảo rằng công việc này sẽ thành công.

4
友人(ゆうじん)が大家(おおや)さんに私(わたし)がまじめなことを保証(ほしょう)してくれたので、アパートを借(か)りることができた。
Vì bạn thân đã đảm bảo với chủ nhà rằng tôi là người nghiêm chỉnh, nên tôi đã có thể thuê được căn hộ.

合 _人(ひと)、_金(きん)、_書(しょ)、_期間(きかん)
Người bảo lãnh, tiền bảo lãnh, Giấy bảo hành, Thời gian bảo hành

連 _がある<=>ない
Có bảo hành <=> không có bảo hành
987. 催促(さいそく)
thôi xúc
thúc giục, hối thúc, nhắc nhở, gợi nhớ
1
貸(か)した金(かね)をかえすよう、催促(さいそく)の電話(でんわ)をかけた。
Tôi đã gọi điện để thúc giục trả lại số tiền đã cho vay.

2
雑誌(ざっし)に載(の)せる原稿(げんこう)を何度(なんど)も催促(さいそく)されているが、なかなか書(か)けない。
Tôi đã bị hối thúc nhiều lần về bản thảo đăng trên tạp chí, nhưng mãi mà chưa viết được.

連 _を受(う)ける
Bị nhắc nhở, thúc giục
988. 成立(せいりつ)
thành lập
hình thành, thành lập
1
{国家(こっか)/法律(ほうりつ)/予算(よさん)/条約(じょうやく)/契約(けいやく)/商談(しょうだん)…}が成立(せいりつ)する。
{Quốc gia/luật pháp/ngân sách/hiệp ước/hợp đồng/cuộc đàm phán…} được thành lập/được ký kết..

合 不(ふ)_
Cắt đứt, không thỏa mãn
989. 矛盾(むじゅん)
mâu thuẫn
mâu thuẫn
1
田中(たなか)さんは言(い)っていることとしていることが矛盾(むじゅん)している。
Những việc anh Tanaka nói và làm mâu thuẫn với nhau.

2
論文(ろんぶん)を書(か)くときは、論理(ろんり)に矛盾(むじゅん)があってはならない。
Khi viết luận văn, không được để có sự mâu thuẫn trong lập luận.
990. 存在(そんざい)
tồn tại
tồn tại, hiện diện
1
世界(せかい)にはUFOの存在(そんざい)を信(しん)じる人(ひと)が多(おお)くいる。
Trên thế giới có nhiều người tin vào sự tồn tại của UFO.

2
彼女(かのじょ)はクラスの中(なか)では目立(めだ)たない存在(そんざい)だ。
Cô ấy là một người không nổi bật trong lớp.

3
初代(しょだい)の社長(しゃちょう)は、偉大(いだい)な存在(そんざい)だった。
Vị giám đốc thời đầu sáng lập là một nhân vật vĩ đại.

合 ―感(かん)
Có sức ảnh hưởng

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm