Unit 12 – Động từ C – Bài 1 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
991. 編(あ)む
biên
đan, tết (tóc)
1
{毛糸(けいと)でセーターを/竹(たけ)でかごを}編(あ)む。
Đan áo len bằng sợi len/ đan giỏ bằng tre.

2
髪(かみ)を編(あ)む。
Tết tóc.

合 編(あ)み物(もの)、三(みっ)つ編(あ)み
Đồ đan・Đan len, Tết đuôi sam
992. 縫(ぬ)う
phùng
may, khâu lại, tranh thủ, tận dụng
1
雑巾(ぞうきん)を縫(ぬ)う。
May khăn lau.

2
破(やぶ)れたところを縫(ぬ)う。
Khâu lại chỗ bị rách.

3
けがで5針(はり)縫(ぬ)った。
Vì bị thương nên đã khâu 5 mũi.

4
授業(じゅぎょう)の合間(あいま)を縫(ぬ)って、サッカーの練習(れんしゅう)をする。
Tranh thủ thời gian giữa các tiết học để luyện tập bóng đá.

連 合間(あいま)を_
Tranh thủ thời gian rãnh để…
993. 指(さ)す
chỉ
chỉ ra, hướng tới, chỉ về hướng, chỉ về phía
1
時計(とけい)の針(はり)が12時(じ)を指(さ)している。
Kim đồng hồ đang chỉ vào 12 giờ.

2
駅(えき)の方向(ほうこう)を指(ゆび)で指(さ)して教(おし)えてあげた。
Tôi đã chỉ tay về phía nhà ga để chỉ đường cho họ.

3
山頂(さんちょう)を指(さ)してキャンプを出発(しゅっぱつ)した。
Chúng tôi đã xuất phát từ nới cắm trại và hướng tới đỉnh núi.

4
授業(じゅぎょう)で何回(なんかい)か先生(せんせい)に指(さ)された。
Tôi đã bị thầy/cô giáo chỉ đị lên trả lời mấy lần trong giờ học.

5
「青少年(せいしょうねん)」とは、一般(いっぱん)に10代(だい)半(なか)ばから20代(だい)半(なか)ばの男女(だんじょ)を指(さ)す。
Từ 「Thanh thiếu niên」thường chỉ những cô cậu từ 15 đến 25 tuổi.

6
「この文(ぶん)の「それ」は、前(まえ)の文章(ぶんしょう)の何(なに)を指(さ)していますか」
Từ “Nó” trong câu này là chỉ cái gì ở đoạn văn phía trước?

7
将棋(しょうぎ)を指(さ)す。
Chơi cờ tướng.

類 指名(しめい)する、示(しめ)す、指示(しじ)する
Chỉ định, biểu thị, chỉ dẫn

合 指(ゆび)さす、指し示(さししめ)す、目指(めざ)す
Chỉ vào, chỉ ra・cho thấy, nhắm đến・hướng tới 

慣 図(ず)星(ほし)を指(さ)す
nói trúng tim đen
994. 示(しめ)す
thị
chỉ ra, cho thấy, xuất trình, cho xem, thể hiện, tỏ ra
1
このビルに入(はい)るには身分(みぶん)証(しょう)を示(しめ)さなければならない。
Để vào tòa nhà này cần phải xuất trình giấy tờ tùy thân.

2
数字(すうじ)を示(しめ)しながらプレゼンテーションをした。
Tôi đã vừa thuyết trình, vừa đưa ra số liệu.

3
親(おや)が子供(こども)に手本(てほん)を示(しめ)す。
Cha mẹ làm gương cho con cái.

4
彼(かれ)は新(あたら)しいことにはすぐ関心(かんしん)を示(しめ)す。
Anh ấy ngay lập tức tỏ ra quan tâm đến những điều mới.

5
試合(しあい)で実力(じつりょく)を示(しめ)す。
Thể hiện thực lực trong trận đấu.

6
何(なに)の反応(はんのう)も示(しめ)さない。
Không thể hiện bất kì một phản ứng nào.

7
相手(あいて)に{熱意(ねつい)/決意(けつい)/誠意(せいい)…}を示(しめ)す。
Thể hiện {nhiệt huyết/quyết tâm/thành ý…} với đối phương.

8
気持(きも)ちを態度(たいど){で/に}示(しめ)す。
Thể hiện cảm xúc qua thái độ.

9
最近(さいきん)の異常(いじょう)な暑(あつ)さは、地球(ちきゅう)温暖化(おんだんか)が進(すす)んでいることを示(しめ)している。
Cái nóng bất thường gần đây cho thấy hiện tượng nóng lên toàn cầu đang gia tăng (tiến triển).

10
方向(ほうこう)を手(て)で示(しめ)して教(おし)える。
Dùng tay chỉ hướng để hướng dẫn.

類 見(み)せる、表(あらわ)す、指(さ)す
cho xem, biểu thị, chỉ ra

合 指(さ)し_
Chỉ ra, cho thấy

名 示(しめ)し
Trình ra, cho thấy
995. 注(そそ)ぐ
chú
đổ vào, rót, trút, tưới, dốc hết
1
この川(かわ)は太平洋(たいへいよう)に注(そそ)いでいる。
Con sông này đổ ra Thái Bình Dương.

2
太陽(たいよう)の光(ひかり)がさんさんと降(ふ)り注(そそ)いでいる。
Ánh sáng mặt trời đang chiếu xuống rực rỡ.

3
湯飲(ゆの)みにお茶(ちゃ)を注(そそ)ぐ。
Rót trà vào tách.

4
新(あたら)しい仕事(しごと)に{力(ちから)/体力(たいりょく)…}を注(そそ)いでいる。
Dốc hết {sức lực/ thể lực…} vào công việc mới.

5
子供(こども)に愛情(あいじょう)をたっぷり注(そそ)いで育(そだ)てた。
Dốc hết tình yêu thương cho con cái.

合 降(ふ)り_
đổ xuống, chiếu xuống

慣 火(ひ)に油(あぶら)を注(そそ)ぐ
Đổ thêm dầu vào lửa
996. 濯(すす)ぐ
trạc
súc, giũ, rửa, xả lại, tráng lại
1
洗剤(せんざい)で洗(あら)った洗濯物(せんたくもの)を水(みず)ですすぐ。
Tôi xả lại bằng nước sạch đống quần áo đã giặt với xà phòng 

2
歯はを磨みがいて口くちをすすぐ。
Đánh răng xong súc miệng.

類 ゆすぐ
Súc, rửa, giặt

名 すすぎ
Việc súc, giũ, rửa, xả lại, tráng lại
997. 触(さわ)る
xúc
chạm, sờ
1
切(き)れた電線(でんせん)に触(さわ)ると危(あぶ)ない。
Sờ vào đường dây điện bị đứt rất nguy hiểm.

2
海(うみ)で泳(およ)いでいたら、何(なに)か柔(やわ)らかいものが足(あし)に触(さわ)った。
Khi bơi ở biển, có cái gì mềm mềm chạm vào chân..

3
テニスが趣味(しゅみ)だが、最近(さいきん)忙(いそが)しくて全然(ぜんぜん)ラケットに触(さわ)ってない。
Sở thích của tôi là chơi tennis, nhưng gần đây bận quá nên không chạm vào vợt tí nào luôn.

類 触(ふ)れる
Chạm vào, tiếp xúc

合 手触(てざわ)り
Sự chạm vào, sơ vào
998. 触(ふ)れる
xúc
chạm, sờ, đề cập, nhắc đến
1
「展示(てんじ)品(ひん)にお手(て)を触(ふ)れないでください」
Xin vui lòng không chạm tay vào các vật trưng bày.

2
暗闇(くらやみ)の中(なか)で何(なに)かが足(あし)に触(ふ)れた。
Chân đã chạm vào vật gì đó trong phòng tối.

3
道(みち)で肩(かた)が触(ふ)れただけで、相手(あいて)ににらまれた。
Chỉ chạm vào vai ở trên đường thôi, nhưng lại bị đối phương lườm.

4
この件(けん)には触(ふ)れないでおこう。
Tôi sẽ không đề cập đến vấn đề này

5
初(はじ)めての海外(かいがい)旅行(りょこう)で、目(め)に触(ふ)れる物(もの)すべてが新鮮(しんせん)だった。
Trong chuyến du lịch nước ngoài đầu tiên, mọi thứ đập vào mắt tôi đều rất mới lạ.

6
放置(ほうち)自転車(じてんしゃ)を持(も)って帰(かえ)るのは法(ほう)に触(ふ)れる。
Mang xe đạp để bừa ngoài đường về nhà là vi phạm pháp luật.

類 触(さわ)る、言及(げんきゅう)する
Chạm vào・sờ vào, nhắc đến・đề cập

連 手(て)を_
Chạm vào tay
999. 抱(だ)く
bão
ôm, mang
1
私(わたし)は大(おお)きな夢(ゆめ)を抱(だ)いて留学(りゅうがく)した。
Tôi ôm ấp một giấc mơ lớn và đã đi du học.

2
{希望(きぼう)/憧(あこが)れ/望(のぞ)み/不安(ふあん)/恨(うら)み…}を抱(いだ)く。
Ôm ấp, mang {hy vọng/mơ ước/Khát vọng/lo lắng/oán hận…}.

3
赤(あか)ん坊(ぼう)は母(はは)の胸(むね)に抱(いだ)かれてすやすやと眠(ねむ)っていた。
Em bé đang được mẹ ôm trong lòng và ngủ say sưa.

4
山々(やまやま)に抱(いだ)かれた村(むら)。
Ngôi làng được bao quanh bởi những ngọn núi.

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm