Unit 12 – Động từ C – Bài 7 | Từ vựng Mimikara Oboeru N2

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
1054. 頂戴(ちょうだい)する
đỉnh đái
nhận (khiêm nhường của もらう), đồng ý, hài lòng
1
「これ、お土産(みやげ)です」「ありがとうございます、頂戴(ちょうだい)します」
“Cái này là quà lưu niệm””Cảm ơn nhé, Tôi xin nhận”

2
「では、これより田中様(たなかさま)からスピーチを頂戴(ちょうだい)いたします」
Vâng, và tiếp theo xin mời phần phát biểu từ ngài  Tanaka.

3
「お客様(きゃくさま)から頂戴(ちょうだい)したご意見(いけん)は、サービス向上(こうじょう)のために生(い)かさせていただきます」
Những ý kiến nhận được từ khách hàng, chúng tôi sẽ lấy đó để cao chất lượng dịch vụ.

4
(友ともだちに)「あ、おいしそうなケーキ。私(わたし)にも頂戴(ちょうだい)」
(Nói với bạn) Ồ, bánh trông ngon quá! Cho tớ một miếng với.

5
(子こどもに)「ちょっとお使(つか)いに行(い)って来(き)て頂戴(ちょうだい)」
(Nói với con) “Con đi làm giúp mẹ/bố chút việc vặt nhé.”

類 いただく、ください
Nhận (khiêm nhường của “もらう”, “頂戴する” có phần trang trọng hơn so với “いただく”), xin hãy….
1055. 学(まな)ぶ
học
học
1
大学(だいがく)で経済学(けいざいがく)を学(まな)ぶ。
Học kinh tế tại trường đại học.

2
福井(ふくい)先生(せんせい){から/に}フランス語(ご)を学(まな)んだ。
 Tôi đã học tiếng Pháp từ thầy Fukui.

3
経験(けいけん)から学(まな)ぶ。
Học hỏi từ kinh nghiệm.

類 勉強(べんきょう)する
Học tập (学ぶ: học ở đâu, 習う: học từ ai, 勉強: Tự học)
1056. 練(ね)る
luyện
nhào trộn, trau chuốt, hoạch định
1
パンの生地(きじ)を練(ね)る。
Nhào bột mì.

2
粘土(ねんど)を練(ね)る。
Nhào đất sét.

3
文章(ぶんしょう)を練(ね)る。
Trau chuốt bài văn.

4
作戦(さくせん)を練(ね)る。
Hoạch định chiến lược.
1057. 負(お)う
phụ
mang, vác, chịu, bị thương, chịu trách nhiệm, Nに負うところが大きい/多い: phần lớn/nhiều là nhờ vào N
1
背(せ)に荷物(にもつ)を負(お)う。
Mang hành lí trên lưng.

2
事故(じこ)で大(おお)けがを負(お)った。
Bị thương nặng do tai nạn.

3
{やけど/傷(きず)…}を負(お)う。
Bị {bỏng/thương}

4
国民(こくみん)は納税(のうぜい)の義務(ぎむ)を負(お)う。
Người dân có nghĩa vụ nộp thuế

5
{責任(せきにん)/借金(しゃっきん)…}負(お)う。
Chịu {trách nhiệm/khoản nợ…}.

6
この映画(えいが)の成功(せいこう)は、主演(しゅえん)俳優(はいゆう)の人気(にんき)に負(お)うところが大(おお)きい。
Sự thành công của bộ phim này phần lớn nhờ vào sự nổi tiếng của diễn viên chính.

類 背負(せお)う
mang, vác, gánh vác
1058. 果(は)たす
quả
hoàn thành, đạt, đạt được, đóng, chiếm (vai trò)
1
子供(こども)が成人(せいじん)して、ようやく親(おや)の責任(せきにん)を果(は)たした。
Bọn trẻ đã trưởng thành, cuối cùng tôi đã hoàn thành trách nhiệm của bậc cha mẹ.

2
友達(ともだち)の約束(やくそく)を果(は)たす。
Hoàn thành lời hứa với bạn.

3
子供(こども)が9階(かい)から落(お)ちたが、木(き)がクッションの役割(やくわり)を果(は)たして、骨折(こっせつ)で住(す)んだ。
Đứa bé rơi từ tầng 9 xuống, nhưng nhờ cái cây đóng vai trò như miếng đệm nên bị gãy xương và vẫn sống.

類 役割(やくわり)を_
Đóng vai trò

連 責任(せきにん)を_、約束(やくそく)を_、ノルマを_
Hoàn thành trách nhiệm, hoàn thành lời hứa, đạt chỉ tiêu (KPI)
1059. 引(ひ)き受(う)ける
dẫn thụ
nhận, đảm nhận, đảm nhiệm, bảo lãnh
1
仕事(しごと)を引(ひ)き受(う)けた以上(いじょう)、最後(さいご)まで責任(せきにん)を持(も)ってやるべきだ。
Một khi đã nhận công việc rồi thì phải chịu trách nhiệm làm đến cùng.

2
「この役(やく)はぜひあなたに引(ひ)き受(う)けてもらいたい」
Tôi thực sự rất muốn bạn nhận chức vụ này.

3
留学生(りゅうがくせい)の身元(みもと)を引(ひ)き受(う)ける。
Bảo lãnh cho du học sinh

合 身元(みもと)引受(ひきうけ)人(にん)
Người bảo lãnh
1060. 増(ま)す
tăng
tăng lên, lớn hơn
1
現地(げんち)に行(い)ってさらに興味(きょうみ)が増(ま)した。
Đến với vùng bản địa, tôi càng thấy hứng thú hơn.

2
車くるまはスピードを増ました。
Chiếc xe đã tăng tốc.

3
体重(たいじゅう)が3キロ増(ま)した。
Cân nặng đã tăng lên 3 kg.

4
台風(たいふう)で川(かわ)の水(みず)が増(ま)してきた。
Nước sông đã dâng lên do bão.

5
彼(かれ)は新(あたら)しい事業(じぎょう)に投資(とうし)し、さらに財産(ざいさん)を増(ま)した。
Anh ấy đầu tư vào mảng kinh doanh mới, và tài sản đã tăng lên.

6
台風(たいふう)は勢(いきお)いを増(ま)した。
Cơn bão đã mạnh lên.

類 増(ふ)える、増(ふ)やす
Tăng lên, Làm tăng lên

対 減(へ)る、減(へ)らす
Giảm xuống, Làm giảm bớt
1061. 欠(か)ける
khiếm
bỏ lỡ, thiếu sót, sứt, mẻ
1
茶碗(ちゃわん)の縁(ふち)が欠(か)けてしまった。
Miệng chén đã bị sứt rồi.

2
「歯(は)/瓶(びん)の口(くち)…}がかける。
{Răng/ miệng chai} bị sứt mẻ.

3
うちのチームはメンバーが少(すく)ないので、一人(ひとり)でも欠(か)けると、試合(しあい)に出(で)られない。
Đội mình có ít thành viên, nên nếu thiếu một người thì không thể ra sân.

4
あの人(ひと)は協調性(きょうちょうせい)に欠(か)ける。
Người đó thiếu tính hợp tác.

5
社長(しゃちょう)の話(はなし)は一貫性(いっかんせい)に欠(か)ける。
Lời của giám đốc thiếu tính nhất quán.
1062. 欠(か)かす
khiếm
thiếu, thiếu sót, bỏ qua
1
骨(ほね)の成長(せいちょう)にカルシウムは欠(か)かせない。
Canxi là thành phần không thể thiếu cho sự phát triển của xương

2
兄(あに)は毎日(まいにち)ジョギングを欠(か)かさない。
Anh trai tôi không bao giờ bỏ qua việc chạy bộ mỗi ngày

3
私(わたし)はこの10年間(ねんかん)、毎日(まいにち)欠(か)かさず日記(にっき)をつけている。
Trong 10 năm qua, tôi đã viết nhật ký mỗi ngày mà không bỏ sót ngày nào.
1063. 澄(す)む
trừng
trong, sạch, trở nên rõ ràng
1
山(やま)の空気(くうき)は澄(す)んでいる。
Không khí ở trên núi trong lành.

2
澄(す)んだ{水(みず)/色(いろ)/目(め)/声(こえ)/心こころ… }
{Nước/màu sắc/ánh mắt/giọng nói/trái tim} trong veo, rõ ràng.

合 澄(す)み渡(わた)る
Trong sáng, trong xanh

対 濁(にご)る
Đục, mờ, không rõ ràng
1064. 濁(にご)る
trọc
Đục, mờ, không rõ ràng
1
台風(たいふう)で濁(にご)った川(かわ)の水(みず)が激(はげ)しく流(なが)れている。
Nước sông đục ngầu chảy siết do bão.

2
濁(にご)った{声(こえ)/音(おと)/目(め)…}
{Giọng nói/âm thanh/ánh mắt} bị đục, mờ.

対 澄(す)む
trong, sạch, trở nên rõ ràng

名 濁(にご)り
Đục, mờ
1065. 濁(にご)す
trọc
làm đục, nói năng mơ hồ, lảng tránh
1
記者(きしゃ)に鋭(するど)い質問(しつもん)をされた政治家(せいじか)は言葉(ことば)を濁(にご)した。
Chính trị gia đã lảng tránh khi bị phóng viên đặt những câu hỏi hóc búa.

2
「明日(あした)の予定(よてい)を聞(き)いたのに、彼(かれ)は返事(へんじ)を濁(にご)した。何(なに)かあるのだろうか」
Tôi đã hỏi về kế hoạch ngày mai thế mà anh ấy cứ lảng tránh trả lời. Không biết là có chuyện gì nữa.
1066. 生(しょう)じる
sinh
phát sinh, nảy sinh, hình thành
1
計画(けいかく)の途中(とちゅう)で問題(もんだい)が生(しょう)じた。
Vấn đề đã phát sinh trong quá trình thực hiện kế hoạch.

2
両者(りょうしゃ)に差(さ)が生(しょう)じた。
Hai bên đã nảy sinh sự khác biệt.

3
この情報(じょうほう)が広(ひろ)まると社会(しゃかい)に混乱(こんらん){が/を}生(しょう)じる恐(おそ)れがある。
Nếu thông tin này lan rộng ra, e rằng sẽ nảy sinh hỗn loạn trong xã hội.

4
金属(きんぞく)にさびが生(しょう)じる。
Kim loại bị gỉ sét.

5
摩擦(まさつ)によって熱(ねつ)が生(しょう)じる。
Nhiệt phát sinh do ma sát.

類 生(う)まれる、発生(はっせい)する
Được sinh ra, phát sinh (xảy ra ngoài dự tính mà ta không biết trước. còn 生じる là sự phát sinh, sảy ra mà ta đã biết có khả năng nó sẽ sảy ra)

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2(耳から覚えるトレニンーグN2)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N2 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm